Mã ICD-10 C95 — Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định

C95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định, tiếng Anh là Leukaemia of unspecified cell type. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh bạch cầu có loại tế bào không xác định”.

C95mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

Tên thường gọi: ung thư máu, bạch cầu cấp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định”.

4 mã chi tiết của C95

Từ C95.0 đến C95.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C95.0 Bệnh bạch cầu cấp không xác định loại tế bào · tên cũ: Bệnh bạch cầu cấp loại tế bào không xác địnhAcute leukaemia of unspecified cell type
C95.1 Bệnh bạch cầu mạn tính không xác định loại tế bào · tên cũ: Bệnh bạch cầu mạn loại tế bào không xác địnhChronic leukaemia of unspecified cell type
C95.7 Bệnh bạch cầu khác không xác định loại tế bào · tên cũ: Bệnh bạch cầu khác, loại tế bào không xác địnhOther leukaemia of unspecified cell type
C95.9 Bệnh bạch cầu, không xác định · tên cũ: Bệnh bạch cầu không xác địnhLeukaemia, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C95

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu cấp hai dòng tế bào Bệnh bạch cầu cấp dòng hỗn hợp Bệnh bạch cầu cấp hai dòng [Biphenotipic] Bệnh bạch cầu dạng tế bào gốc không rõ dòng Loại trừ: đợt cấp của bệnh bạch cầu mạn tính không xác định (C95.1)

Coding Guidance: Acute bilineal leukaemia Acute mixed lineage leukaemia Biphenotypic acute leukaemia Stem cell leukaemia of unclear lineage Excl.: acute exacerbation of unspecified chronic leukaemia (C95.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C95Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác địnhBệnh bạch cầu có loại tế bào không xác định
C95.0Bệnh bạch cầu cấp không xác định loại tế bàoBệnh bạch cầu cấp loại tế bào không xác định
C95.1Bệnh bạch cầu mạn tính không xác định loại tế bàoBệnh bạch cầu mạn loại tế bào không xác định
C95.7Bệnh bạch cầu khác không xác định loại tế bàoBệnh bạch cầu khác, loại tế bào không xác định
C95.9Bệnh bạch cầu, không xác địnhBệnh bạch cầu không xác định

Từ khoá dẫn tới mã C95

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh bạch cầu (Leukemia)
  • Bệnh bạch cầu | bán cấp KPLNK (Leukemia | subacute NEC)
  • Bệnh bạch cầu | cấp tính (hai dòng) (hai hình thái) (dòng hỗn hợp) KPLNK (Leukemia | acute (bilineal) (biphenotypic) (mixed lineage) NEC)
  • Bệnh bạch cầu | dòng hỗn hợp, cấp tính (Leukemia | mixed lineage, acute)
  • Bệnh bạch cầu | hai dòng, cấp tính (Leukemia | bilineal, acute)
  • Bệnh bạch cầu | hai hình thái, cấp tính (Leukemia | biphenotypic, acute)
  • Bệnh bạch cầu | không biệt hoá (Leukemia | undifferentiated)
  • Bệnh bạch cầu | không tăng bạch cầu KPLNK (Leukemia | aleukemic NEC)
  • Bệnh bạch cầu | loại tế bào không đặc hiệu (Leukemia | unspecified cell type)
  • Bệnh bạch cầu | loại tế bào không đặc hiệu | cấp tính (Leukemia | unspecified cell type | acute)
  • Bệnh bạch cầu | loại tế bào không đặc hiệu | mạn tính (Leukemia | unspecified cell type | chronic)
  • Bệnh bạch cầu | mầm (tế bào) (Leukemia | blast (cell))
  • Bệnh bạch cầu | mầm, nguyên bào (Leukemia | blastic)
  • Bệnh bạch cầu | mạn tính KPLNK (Leukemia | chronic NEC)
  • Bệnh bạch cầu | tế bào gốc (Leukemia | stem cell)
  • Bệnh bạch cầu | tế bào gốc | không rõ dòng (Leukemia | stem cell | of unclear lineage)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh bạch cầu KPLNK (Arthropathy | in (due to) | leukemia NEC)
  • Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | bệnh bạch cầu KPLNK (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | leukemia NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh bạch cầu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | leukemia NEC)
  • Viêm thận- bể thận | trong (do) | bệnh bạch cầu KPLNK (Pyelonephritis | in (due to) | leukemia NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C81U lympho Hodgkin
C82U lympho thể nang
C83U lympho không phải thể nang
C84U lympho tế bào T/ NK trưởng thành
C85U lympho không Hodgkin loại khác và/ hoặc không xác định
C86Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác
C88Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính
C90Đa u tuỷ xương và/ hoặc u tương bào ác tính
C91Bệnh bạch cầu dòng lympho
C92Bệnh bạch cầu dòng tuỷ
C93Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
C94Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Ung thư máu, Bạch cầu cấp là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi ung thư máu, bạch cầu cấp tương ứng với mã ICD-10 C95 — "Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã C95 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C95 là "Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định", tên tiếng Anh là "Leukaemia of unspecified cell type", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C95 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C95 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: C95.0 (Bệnh bạch cầu cấp không xác định loại tế bào); C95.1 (Bệnh bạch cầu mạn tính không xác định loại tế bào); C95.7 (Bệnh bạch cầu khác không xác định loại tế bào); C95.9 (Bệnh bạch cầu, không xác định).

Tên bệnh của mã C95 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C95 là "Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh bạch cầu có loại tế bào không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ