Mã D56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh], tiếng Anh là Thalassaemia. Mã này nằm trong nhóm D55-D59 — Thiếu máu tan máu, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh Thalassemia”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: tan máu bẩm sinh, thalassemia. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh]”.
Từ D56.0 đến D56.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D56.0 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] thể alpha · tên cũ: Bệnh Alpha thalassemia | Alpha thalassaemia |
| D56.1 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] thể beta · tên cũ: Bệnh Beta thalassemia | Beta thalassaemia |
| D56.2 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] thể delta- beta · tên cũ: Bệnh thalassemia thể delta- beta | Delta- beta thalassaemia |
| D56.3 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] thể trung gian · tên cũ: Bệnh Thalassemia thể nhẹ | Thalassaemia trait |
| D56.4 | Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai [HPFH] · tên cũ: Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai | Hereditary persistence of fetal haemoglobin [HPFH] |
| D56.8 | Bệnh thalassaemias [tan máu bẩm sinh] thể khác · tên cũ: Các bệnh Thalassemia thể khác | Other thalassaemias |
| D56.9 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh], không xác định · tên cũ: Thalassemia không đặc hiệu | Thalassaemia, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: Phù thai do bệnh tan máu (P56.-)
Coding Guidance: Excl.: hydrops fetalis due to haemolytic disease (P56.-)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu Cooley Bệnh thalassaemia beta nặng Bệnh thalassaemia: thể trung gian thể nặng
Coding Guidance: Cooley anaemia Severe beta thalassaemia Thalassaemia: intermedia major
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thalassemia (beta) thể nhẹ
Coding Guidance: Thalassaemia (beta) minor
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu Địa Trung Hải (kèm theo bệnh lý huyết sắc tố khác) Bệnh thalassaemia (hỗn hợp) (kèm theo bệnh lý huyết sắc tố khác)
Coding Guidance: Mediterranean anaemia (with other haemoglobinopathy) Thalassaemia (mixed) (with other haemoglobinopathy)
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D56 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] | Bệnh Thalassemia |
| D56.0 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] thể alpha | Bệnh Alpha thalassemia |
| D56.1 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] thể beta | Bệnh Beta thalassemia |
| D56.2 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] thể delta- beta | Bệnh thalassemia thể delta- beta |
| D56.3 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] thể trung gian | Bệnh Thalassemia thể nhẹ |
| D56.4 | Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai [HPFH] | Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai |
| D56.8 | Bệnh thalassaemias [tan máu bẩm sinh] thể khác | Các bệnh Thalassemia thể khác |
| D56.9 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh], không xác định | Thalassemia không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | D56 — Bệnh Thalassemia | 46/2016/TT-BYT |
42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm D55-D59 có trang tra cứu riêng.