Mã ICD-10 B16 — Bệnh viêm gan B cấp tính

B16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm gan B cấp tính, tiếng Anh là Acute hepatitis B. Mã này nằm trong nhóm B15-B19 — Viêm gan do virus, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh viêm gan vi rút B cấp tính”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

B16mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
B15-B19nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: viêm gan b. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh viêm gan B cấp tính”.

4 mã chi tiết của B16

Từ B16.0 đến B16.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B16.0 Bệnh viêm gan B cấp tính có viêm gan D [tác nhân delta] kèm hôn mê gan · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút B cấp tính có tác nhân delta (đồng nhiễm) kèm hôn mê ganAcute hepatitis B with delta- agent (coinfection) with hepatic coma
B16.1 Bệnh viêm gan B cấp tính có viêm gan D [tác nhân delta] (đồng nhiễm) không kèm hôn mê gan · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút B cấp tính có có tác nhân delta (đồng nhiễm) không kèm hôn mê ganAcute hepatitis B with delta- agent (coinfection) without hepatic coma
B16.2 Bệnh viêm gan B cấp tính không có viêm gan D [tác nhân delta] có kèm hôn mê gan · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút B cấp tính không có tác nhân delta có kèm hôn mê ganAcute hepatitis B without delta- agent with hepatic coma
B16.9 Bệnh viêm gan B cấp tính không có viêm gan D [tác nhân delta] và/ hoặc không kèm hôn mê gan · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút B cấp tính không có tác nhân delta và không kèm hôn mê ganAcute hepatitis B without delta- agent and without hepatic coma

Ghi chú phân loại của mã B16

Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan B (cấp tính) (do virus) không xác định khác

Coding Guidance: Acute hepatitis B (viral) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B16Bệnh viêm gan B cấp tínhBệnh viêm gan vi rút B cấp tính
B16.0Bệnh viêm gan B cấp tính có viêm gan D [tác nhân delta] kèm hôn mê ganBệnh viêm gan vi rút B cấp tính có tác nhân delta (đồng nhiễm) kèm hôn mê gan
B16.1Bệnh viêm gan B cấp tính có viêm gan D [tác nhân delta] (đồng nhiễm) không kèm hôn mê ganBệnh viêm gan vi rút B cấp tính có có tác nhân delta (đồng nhiễm) không kèm hôn mê gan
B16.2Bệnh viêm gan B cấp tính không có viêm gan D [tác nhân delta] có kèm hôn mê ganBệnh viêm gan vi rút B cấp tính không có tác nhân delta có kèm hôn mê gan
B16.9Bệnh viêm gan B cấp tính không có viêm gan D [tác nhân delta] và/ hoặc không kèm hôn mê ganBệnh viêm gan vi rút B cấp tính không có tác nhân delta và không kèm hôn mê gan

Danh mục pháp lý liên quan đến mã B16

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.B16 — Viêm gan virus B, C30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã B16

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Huyết thanh | viêm gan (Serum | hepatitis)
  • Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | loại | B (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | type | B)
  • Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | loại | B | hôn mê gan (không có đồng nhiễm tác nhân delta) (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | type | B | hepatic coma (without delta- agent coinfection))
  • Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | loại | B | kèm tác nhân delta (đồng nhiễm) (viêm gan D) (không có hôn mê gan) (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | type | B | with delta- agent (coinfection) (hepatitis D) (without hepatic coma))
  • Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | loại | B | kèm tác nhân delta (đồng nhiễm) (viêm gan D) (không có hôn mê gan) | và hôn mê gan (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | type | B | with delta- agent (coinfection) (hepatitis D) (without hepatic coma) | and hepatic coma)
  • Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | loại | D (đồng nhiễm) (viêm gan B kèm tác nhân delta) (không có hôn mê gan) (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | type | D (coinfection) (hepatitis B with delta- agent) (without hepatic coma))
  • Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | loại | D (đồng nhiễm) (viêm gan B kèm tác nhân delta) (không có hôn mê gan) | có hôn mê gan (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | type | D (coinfection) (hepatitis B with delta- agent) (without hepatic coma) | with hepatic coma)
  • Viêm gan | do virus, virus | loại | D (viêm gan B kèm tác nhân delta) | cấp tính (đồng nhiễm) (không có hôn mê gan) (Hepatitis | viral, virus | type | D (hepatitis B with delta- agent) | acute (coinfection) (without hepatic coma))
  • Viêm gan | do virus, virus | loại | D (viêm gan B kèm tác nhân delta) | cấp tính (đồng nhiễm) (không có hôn mê gan) | có hôn mê gan (Hepatitis | viral, virus | type | D (hepatitis B with delta- agent) | acute (coinfection) (without hepatic coma) | with hepatic coma)
  • Viêm gan | kháng nguyên Australia (dương tính) (Hepatitis | Australia- antigen (positive))
  • Viêm gan | liên quan với kháng nguyên (HAA) (Hepatitis | antigen- associated (HAA))
  • Viêm gan huyết thanh tương đồng (dự phòng) (điều trị) (Homologous serum hepatitis (prophylactic) (therapeutic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B15-B19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B15Bệnh viêm gan A cấp tính
B17Bệnh viêm gan virus cấp tính khác
B18Bệnh viêm gan virus mạn tính
B19Bệnh viêm gan virus không xác định

Câu hỏi thường gặp

Viêm gan b là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm gan b tương ứng với mã ICD-10 B16 — "Bệnh viêm gan B cấp tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã B16 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B16 là "Bệnh viêm gan B cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute hepatitis B", thuộc nhóm B15-B19 — Viêm gan do virus của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B16 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B16 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: B16.0 (Bệnh viêm gan B cấp tính có viêm gan D [tác nhân delta] kèm hôn mê gan); B16.1 (Bệnh viêm gan B cấp tính có viêm gan D [tác nhân delta] (đồng nhiễm) không kèm hôn mê gan); B16.2 (Bệnh viêm gan B cấp tính không có viêm gan D [tác nhân delta] có kèm hôn mê gan); B16.9 (Bệnh viêm gan B cấp tính không có viêm gan D [tác nhân delta] và/ hoặc không kèm hôn mê gan).

Tên bệnh của mã B16 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B16 là "Bệnh viêm gan B cấp tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh viêm gan vi rút B cấp tính". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã B16 có được hưởng chế độ gì không?

Mã B16 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ