Mã ICD-10 T67 — Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng

T67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng, tiếng Anh là Effects of heat and light. Mã này nằm trong nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tác dụng do nhiệt và ánh sáng”.

T67mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
T66-T78nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

Tên thường gọi: say nắng. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng”.

10 mã chi tiết của T67

Từ T67.0 đến T67.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T67.0 Sốc nhiệt và/ hoặc say nắng · tên cũ: Đột quỵ do nhiệt và say nắngHeatstroke and sunstroke
T67.1 Ngất do nhiệt Heat syncope
T67.2 Chuột rút do nhiệt Heat cramp
T67.3 Kiệt sức do nhiệt, thể giảm tiết mồ hôi · tên cũ: Suy kiệt do nhiệt, giảm tiết mồ hôiHeat exhaustion, anhydrotic
T67.4 Kiệt sức do nhiệt vì mất muối · tên cũ: Suy kiệt do nhiệt bởi mất muốiHeat exhaustion due to salt depletion
T67.5 Kiệt sức do nhiệt, không xác định · tên cũ: Suy kiệt do nhiệt, không xác địnhHeat exhaustion, unspecified
T67.6 Mệt mỏi do nhiệt, thoáng qua · tên cũ: Mệt do nhiệt, nhất thờiHeat fatigue, transient
T67.7 Phù do nhiệt Heat oedema
T67.8 Tác động khác của nhiệt và/ hoặc ánh sáng · tên cũ: Tác động khác của nhiệt và ánh sángOther effects of heat and light
T67.9 Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng, không xác định · tên cũ: Tác động nhiệt và ánh sáng, không xác địnhEffect of heat and light, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T67

Hướng dẫn mã hóa: Nhiệt: đột quỵ sốt cao Cảm nắng Cảm nhiệt

Coding Guidance: Heat: apoplexy pyrexia Siriasis Thermoplegia

Hướng dẫn mã hóa: Ngã quỵ do nhiệt

Coding Guidance: Heat collapse

Hướng dẫn mã hóa: Mệt mỏi vì nóng do mất nước Loại trừ: kiệt sức do nhiệt vì mất muối (T67.4)

Coding Guidance: Heat prostration due to water depletion Excl.: heat exhaustion due to salt depletion (T67.4)

Hướng dẫn mã hóa: Mệt mỏi vì nóng do mất muối (và nước)

Coding Guidance: Heat prostration due to salt (and water) depletion

Hướng dẫn mã hóa: Mệt mỏi vì nóng không xác định khác

Coding Guidance: Heat prostration NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T67Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sángTác dụng do nhiệt và ánh sáng
T67.0Sốc nhiệt và/ hoặc say nắngĐột quỵ do nhiệt và say nắng
T67.3Kiệt sức do nhiệt, thể giảm tiết mồ hôiSuy kiệt do nhiệt, giảm tiết mồ hôi
T67.4Kiệt sức do nhiệt vì mất muốiSuy kiệt do nhiệt bởi mất muối
T67.5Kiệt sức do nhiệt, không xác địnhSuy kiệt do nhiệt, không xác định
T67.6Mệt mỏi do nhiệt, thoáng quaMệt do nhiệt, nhất thời
T67.8Tác động khác của nhiệt và/ hoặc ánh sángTác động khác của nhiệt và ánh sáng
T67.9Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng, không xác địnhTác động nhiệt và ánh sáng, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T67

46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cảm nhiệt (Thermoplegia)
  • Chứng ngất | sức nóng (Syncope | heat)
  • Chuột rút | người đốt lò (Cramp (s) | stoker 's)
  • Chuột rút | nhiệt, sức nóng (Cramp (s) | heat)
  • Chuột rút | thợ đốt lò, lính cứu hoả (Cramp (s) | fireman)
  • Đột quỵ (ngập máu) (não) (liệt) | sức nóng (Stroke (apoplectic) (brain) (paralytic) | heat)
  • Đột quỵ do nắng (Ictus solaris, solis)
  • Đột quỵ, chứng đột quỵ, do đột quỵ | (do) nhiệt (Apoplexia, apoplexy, apoplectic | heat)
  • Hội chứng | muối | kiệt, rút kiệt, sự mất dịch | do sức nóng KPLNK (Syndrome | salt | depletion | due to heat NEC)
  • Hội chứng | muối | kiệt, rút kiệt, sự mất dịch | do sức nóng KPLNK | gây kiệt sức hoặc mệt lử vì nóng (Syndrome | salt | depletion | due to heat NEC | causing heat exhaustion or prostration)
  • Kiệt sức (thể lực KPLNK) | sức nóng (Exhaustion (physical NEC) | heat)
  • Kiệt sức | sức nóng (Prostration | heat)
  • Kiệt, rút kiệt, sự mất dịch | muối hoặc natri | gây kiệt sức hoặc mệt lả (Depletion | salt or sodium | causing heat exhaustion or prostration)
  • Mệt mỏi | sức nóng (thoáng qua) (Fatigue | heat (transient))
  • Phù, phù nề | nhiệt (Edema, edematous | heat)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | sức nóng (Excess, excessive, excessively | heat)
  • Say nắng (đột quỵ do nắng) (Insolation (sunstroke))
  • Say nắng, cảm nắng (Siriasis)
  • Sốt (không rõ nguyên nhân) | do nóng (Pyrexia (of unknown origin) | heat)
  • Sốt (không rõ nguyên nhân) | khí quyển, không khí (Pyrexia (of unknown origin) | atmospheric)
  • Sốt | do nhiệt (Fever | due to heat)
  • Sốt | nhiệt (Fever | thermic)
  • Sốt | sức nóng (tác động) (Fever | heat (effects))
  • Sốt cao | nhiệt (ảnh hưởng) (Hyperpyrexia | heat (effects))
  • Sức nóng (tác động) (Heat (effects))
  • Sức nóng (tác động) | chuột rút (Heat (effects) | cramps)
  • Sức nóng (tác động) | đột quỵ (Heat (effects) | apoplexy)
  • Sức nóng (tác động) | hiệu ứng đặc hiệu KPLNK (Heat (effects) | specified effect NEC)
  • Sức nóng (tác động) | kiệt sức (Heat (effects) | exhaustion)
  • Sức nóng (tác động) | kiệt sức | do | mất muối (và nước) (Heat (effects) | exhaustion | due to | salt (and water) depletion)
  • Sức nóng (tác động) | kiệt sức | do | mất nước (Heat (effects) | exhaustion | due to | water depletion)
  • Sức nóng (tác động) | kiệt sức | do | mất nước | kèm mất muối (Heat (effects) | exhaustion | due to | water depletion | with salt depletion)
  • Sức nóng (tác động) | kiệt sức | giảm tiết mồ hôi (Heat (effects) | exhaustion | anhydrotic)
  • Sức nóng (tác động) | mệt mỏi (thoáng qua) (Heat (effects) | fatigue (transient))
  • Sức nóng (tác động) | ngất (Heat (effects) | syncope)
  • Sức nóng (tác động) | phù (Heat (effects) | edema)
  • Sức nóng (tác động) | quá mức (Heat (effects) | excessive)
  • Sức nóng (tác động) | quá mức | hiệu ứng đặc hiệu KPLNK (Heat (effects) | excessive | specified effect NEC)
  • Sức nóng (tác động) | sốt (Heat (effects) | fever)
  • Sức nóng (tác động) | sốt cao (Heat (effects) | hyperpyrexia)
  • Sức nóng (tác động) | truỵ mạch (Heat (effects) | collapse)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | chỗ quá nóng (Effect, adverse NEC | overheated places)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | sức nóng (Effect, adverse NEC | heat)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | thời tiết nóng (Effect, adverse NEC | hot weather)
  • Thời tiết, tác động (của) (trên) | nóng (Weather, effects (of) (on) | hot)
  • Xẹp, suy sụp, truỵ | sức nóng, nhiệt (Collapse | heat)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T66-T78 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T69Tác động khác của hạ nhiệt độ
T70Tác động của áp suất không khí và/ hoặc áp suất nước
T73Tác động của thiếu hụt khác
T74Hội chứng ngược đãi
T75Tác động của nguyên nhân bên ngoài khác
T78Tác dụng bất lợi, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Say nắng là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi say nắng tương ứng với mã ICD-10 T67 — "Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã T67 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T67 là "Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng", tên tiếng Anh là "Effects of heat and light", thuộc nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T67 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T67 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: T67.0 (Sốc nhiệt và/ hoặc say nắng); T67.1 (Ngất do nhiệt); T67.2 (Chuột rút do nhiệt); T67.3 (Kiệt sức do nhiệt, thể giảm tiết mồ hôi); T67.4 (Kiệt sức do nhiệt vì mất muối); T67.5 (Kiệt sức do nhiệt, không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T67 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T67 là "Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tác dụng do nhiệt và ánh sáng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ