Mã ICD-10 I50 — Suy tim
Mã I50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy tim, tiếng Anh là Heart failure. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: suy tim. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Suy tim”.
3 mã chi tiết của I50
Từ I50.0 đến I50.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I50.0 | Suy tim xung huyết · tên cũ: Suy tim sung huyết | Congestive heart failure |
| I50.1 | Suy thất trái | Left ventricular failure |
| I50.9 | Suy tim, không xác định · tên cũ: Suy tim, không đặc hiệu | Heart failure, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã I50
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tim xung huyết Suy thất phải (thứ phát sau suy tim trái)
Coding Guidance: Congestive heart disease Right ventricular failure (secondary to left heart failure)
Hướng dẫn mã hóa: Hen tim Suy tim trái Phù phổi kèm theo bệnh tim không xác định khác hoặc suy tim Phù tại phổi kèm theo bệnh tim không xác định khác hoặc suy tim
Coding Guidance: Cardiac asthma Left heart failure Oedema of lung with mention of heart disease NOS or heart failure Pulmonary oedema with mention of heart disease NOS or heart failure
Hướng dẫn mã hóa: Suy tim hoặc suy cơ tim không xác định khác
Coding Guidance: Cardiac, heart or myocardial failure NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I50.0 | Suy tim xung huyết | Suy tim sung huyết |
| I50.9 | Suy tim, không xác định | Suy tim, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I50
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I50 — Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I50
54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh phù, phù | (thuộc) tim, tim (Dropsy, dropsical | cardiac, heart)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | (thuộc) xung huyết, sung huyết (Disease, diseased | heart (organic) | congestive)
- Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | với, có | phù phổi (cấp) (Disease, diseased | heart (organic) | with | pulmonary edema (acute))
- Dịch, nước | tim (Fluid | heart)
- Đột ngột | suy tim (Sudden | heart failure)
- Hen Rostan (Rostan' s asthma)
- Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | (thuộc) tim (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | cardiac)
- Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | Rostan (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | Rostan 's)
- Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | tim (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | heart)
- Hội chứng Bernheim (Bernheim 's syndrome)
- Khó thở (về đêm) (kịch phát) | (thuộc) tim (Dyspnea (nocturnal) (paroxysmal) | cardiac)
- Khó thở (về đêm) (kịch phát) | do hen (phế quản) | (thuộc) tim (Dyspnea (nocturnal) (paroxysmal) | asthmatic (bronchial) | cardiac)
- Kiệt sức (thể lực KPLNK) | (thuộc) tim (Exhaustion (physical NEC) | cardiac)
- Kiệt sức (thể lực KPLNK) | cơ tim, thuộc cơ tim (Exhaustion (physical NEC) | myocardium, myocardial)
- Kiệt sức (thể lực KPLNK) | tim (Exhaustion (physical NEC) | heart)
- Liệt nhẹ | tim (Paresis | heart)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tim (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | cordis)
- Mệt mỏi | cơ tim (Fatigue | myocardium)
- Ngưng trệ, ứ đọng | (thuộc) tim (Stasis | cardiac)
- Phù toàn thân, Phù toàn thể | (thuộc) tim (Anasarca | cardiac)
- Phù, phù nề | (thuộc) tim (Edema, edematous | cardiac)
- Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | kèm tình trạng của tim hoặc suy tim (Edema, edematous | lung (acute) | with heart condition or failure)
- Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | nghĩa là suy, thất trái (Edema, edematous | lung (acute) | meaning failure, left ventricle)
- Phù, phù nề | tim (Edema, edematous | heart)
- Phù, phù nề | tim mạch (Edema, edematous | cardiovascular)
- Phù, tích dịch | (thuộc) tim (Hydrops | cardiac)
- Suy hai thất (tim) (Biventricular failure (heart))
- Suy nhược, do suy nhược | (thuộc) cơ tim (Asthenia, asthenic | myocardial)
- Suy nhược, do suy nhược | (thuộc) tim (Asthenia, asthenic | cardiac)
- Suy nhược, do suy nhược | tim (Asthenia, asthenic | heart)
- Suy nhược, do suy nhược | tim mạch (Asthenia, asthenic | cardiovascular)
- Suy yếu, suy giảm (chức năng) | cơ tim, thuộc cơ tim (Impaired, impairment (function) | myocardium, myocardial)
- Thất bại, suy | (thuộc) tim (Failure, failed | cardiac)
- Thất bại, suy | (thuộc) xung huyết, sung huyết (Failure, failed | congestive)
- Thất bại, suy | hai thất (Failure, failed | biventricular)
- Thất bại, suy | tâm thất (Failure, failed | ventricular)
- Thất bại, suy | tâm thất | phải (Failure, failed | ventricular | right)
- Thất bại, suy | tâm thất | trái (Failure, failed | ventricular | left)
- Thất bại, suy | thuộc cơ tim, cơ tim (Failure, failed | myocardial, myocardium)
- Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile))
- Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | (thuộc) xung huyết, sung huyết (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | congestive)
- Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | phải (thất) (thứ phát từ suy tim trái, tình trạng trong I50.1) (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | right (ventricular) (secondary to left heart failure, conditions in I50.1))
- Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | trái (thất) (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | left (ventricular))
- Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | với, có | mất bù (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | with | decompensation)
- Thất bại, suy | tim- thận (mạn tính) (Failure, failed | cardiorenal (chronic))
- Thiếu hụt, thiếu | (thuộc) cơ tim (Deficiency, deficient | myocardial)
- Thiếu hụt, thiếu | (thuộc) tim (Deficiency, deficient | cardiac)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) tim (Insufficiency, insufficient | cardiac)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thuộc cơ tim, cơ tim (Insufficiency, insufficient | myocardial, myocardium)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | tim (Insufficiency, insufficient | heart)
- Xẹp, suy sụp, truỵ | tim (Collapse | heart)
- Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | tim (Congestion, congestive (chronic) (passive) | heart)
- Yếu ớt, ốm yếu | cơ tim (Weak, weakness | myocardium)
- Yếu ớt, ốm yếu | tim, (thuộc) tim (Weak, weakness | heart, cardiac)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm I30-I52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
