Chương V của Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 tập hợp các bệnh thuộc nhóm rối loạn tâm thần và hành vi (tiếng Anh: Mental and behavioural disorders), trải trên phạm vi mã F00-F99. Chương này chia thành 11 nhóm bệnh, tổng cộng 391 mã bệnh chi tiết theo Thông tư 06/2026/TT-BYT; 382 mã trong số đó được đặt lại tên gọi so với Quyết định 4400/QĐ-BYT.
| Phạm vi mã | Tên nhóm bệnh |
|---|---|
| F00-F09 | Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng · Organic, including symptomatic, mental disorders |
| F10-F19 | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần · Mental and behavioural disorders due to psychoactive substance use |
| F20-F29 | Tâm thần phân liệt, rối loạn loại phân liệt và rối loạn hoang tưởng · Schizophrenia, schizotypal and delusional disorders |
| F30-F39 | Rối loạn khí sắc [cảm xúc] · Mood [affective] disorders |
| F40-F48 | Rối loạn bệnh tâm căn liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể · Neurotic, stress- related and somatoform disorders |
| F50-F59 | Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể · Behavioural syndromes associated with physiological disturbances and physical factors |
| F60-F69 | Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành · Disorders of adult personality and behaviour |
| F70-F79 | Chậm phát triển trí tuệ · Mental retardation |
| F80-F89 | Rối loạn về phát triển tâm lý · Disorders of psychological development |
| F90-F98 | Rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên · Behavioural and emotional disorders with onset usually occurring in childhood and adolescence |
| F99 | Rối loạn tâm thần không xác định · Unspecified mental disorder |