Mã ICD-10 N20 — Sỏi thận và/ hoặc niệu quản
Mã N20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sỏi thận và/ hoặc niệu quản, tiếng Anh là Calculus of kidney and ureter. Mã này nằm trong nhóm N20-N23 — Sỏi tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sỏi thận và niệu quản”.
Tên thường gọi: sỏi thận. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Sỏi thận và/ hoặc niệu quản”.
4 mã chi tiết của N20
Từ N20.0 đến N20.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N20.0 | Sỏi thận | Calculus of kidney |
| N20.1 | Sỏi niệu quản | Calculus of ureter |
| N20.2 | Sỏi thận kèm sỏi niệu quản · tên cũ: Sỏi thận và sỏi niệu quản | Calculus of kidney with calculus of ureter |
| N20.9 | Sỏi tiết niệu, không xác định · tên cũ: Sỏi tiết niệu, không đặc hiệu | Urinary calculus, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N20
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi thận không xác định Sỏi thận hoặc sạn thận Sỏi san hô Sỏi trong thận
Coding Guidance: Nephrolithiasis NOS Renal calculus or stone Staghorn calculus Stone in kidney
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi niệu quản
Coding Guidance: Ureteric stone
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N20 | Sỏi thận và/ hoặc niệu quản | Sỏi thận và niệu quản |
| N20.2 | Sỏi thận kèm sỏi niệu quản | Sỏi thận và sỏi niệu quản |
| N20.9 | Sỏi tiết niệu, không xác định | Sỏi tiết niệu, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N20
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | thận | có sỏi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | kidney | with calculus)
- Lắng đọng | urate, thận (Deposit | urate, kidney)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thận (vỏ) (theo đường máu) | do sỏi (Infection, infected (opportunistic) | kidney (cortex) (hematogenous) | with calculus)
- Sỏi (tiết niệu) (Gravel (urinary))
- Sỏi | (thuộc) thận (Stone (s) | renal)
- Sỏi | thận (Stone (s) | kidney)
- Sỏi | tiết niệu (ống) (bị nghẹt) (đường) (Stone (s) | urinary (duct) (impacted) (passage))
- Sỏi bể thận (Pelviolithiasis)
- Sỏi niệu (Urolithiasis)
- Sỏi niệu quản (Ureterolith, ureterolithiasis)
- Sỏi san hô (Staghorn calculus)
- Sỏi thận (bể) (tái phát) (Nephrolithiasis (pelvis) (recurrent))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | (thuộc) thận (nghẹt) (tái phát) (Calculus, calculi, calculous | nephritic (impacted) (recurrent))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | bể thận, nang hoá (Calculus, calculi, calculous | pelvis, encysted)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | đài (thận) (Calculus, calculi, calculous | calyx (kidney) (renal))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | niệu quản (nghẹt) (tái phát) (Calculus, calculi, calculous | ureter (impacted) (recurrent))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | niệu quản (nghẹt) (tái phát) | kèm | sỏi, thận (Calculus, calculi, calculous | ureter (impacted) (recurrent) | with | calculus, kidney)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | san hô (Calculus, calculi, calculous | staghorn)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | thận (nghẹt) (nhiều) (bể) (tái phát) (san hô) (Calculus, calculi, calculous | kidney (impacted) (multiple) (pelvis) (recurrent) (staghorn))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | thận (nghẹt) (tái phát) (Calculus, calculi, calculous | renal (impacted) (recurrent))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | tiết niệu (ống) (nghẹt) (đoạn) (đường) (Calculus, calculi, calculous | urinary (duct) (impacted) (passage) (tract))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | túi thừa | thận (Calculus, calculi, calculous | diverticulum | kidney)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | viêm bể thận (ngẹt) (tái phát) (Calculus, calculi, calculous | pyelitis (impacted) (recurrent))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | viêm thận bể thận (nghẹt) (tái phát) (Calculus, calculi, calculous | pyelonephritis (impacted) (recurrent))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu quản (chức năng) KPLNK | do sỏi (Obstruction, obstructed, obstructive | ureter (functional) NEC | due to calculus)
- Trào ngược | niệu quản | có viêm thận bể thận (mạn tính) | có sỏi (nghẹt) (tái phát) (Reflux | ureteral | with pyelonephritis (chronic) | with calculus (impacted) (recurrent))
- Viêm bàng quang bể thận | có sỏi (kẹt, lèn chặt) (tái phát) (Cystopyelitis | with calculus (impacted) (recurrent))
- Viêm bể thận (bẩm sinh) (tăng urê máu) | cấp tính | có sỏi (nghẹt) (tái phát) (Pyelitis (congenital) (uremic) | acute | with calculus (impacted) (recurrent))
- Viêm bể thận (bẩm sinh) (tăng urê máu) | mạn tính | có sỏi (Pyelitis (congenital) (uremic) | chronic | with calculus)
- Viêm bể thận (bẩm sinh) (tăng urê máu) | với, do | do sỏi (Pyelitis (congenital) (uremic) | with | calculus)
- Viêm bể thận- bàng quang | có sỏi (nghẹt) (tái phát) (Pyelocystitis | with calculus (impacted) (recurrent))
- Viêm niệu quản | do sỏi (Ureteritis | due to calculus)
- Viêm niệu quản | do sỏi | có sỏi, thận (Ureteritis | due to calculus | with calculus, kidney)
- Viêm thận- bể thận | có sỏi KPLNK (Pyelonephritis | calculous NEC)
- Viêm thận- bể thận | mạn tính | có sỏi (Pyelonephritis | chronic | with calculus)
- Viêm thận- bể thận | với, do | do sỏi (Pyelonephritis | with | calculus)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | có sỏi, sỏi (Nephritis, nephritic | calculous, calculus)
- Vô niệu | sỏi, sỏi thận (kẹt, lèn chặt) (tái phát) (Anuria | calculous (impacted) (recurrent))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N20-N23 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N20-N23, tra cứu mã bệnh ICD-10.
