Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › A00-B99 › B00-B09 › B05 Mã ICD-10 B05 — Bệnh sởi Mã B05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sởi , tiếng Anh là Measles . Mã này nằm trong nhóm B00-B09 — Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc , thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sởi”.
B05 mã ICD-10
7 mã chi tiết 4 ký tự
B00-B09 nhóm bệnh
I chương ICD-10
Tên thường gọi: sởi. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh sởi”.
7 mã chi tiết của B05 Từ B05.4 đến B05.3†.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh B05.4 Bệnh sởi kèm biến chứng ở ruột · tên cũ: Sởi với biến chứng ở ruột Measles with intestinal complications B05.8 Bệnh sởi kèm biến chứng khác · tên cũ: Sởi với biến chứng khác Measles with other complications B05.9 Bệnh sởi không biến chứng · tên cũ: Sởi không biến chứng Measles without complication B05.0† Bệnh sởi kèm biến chứng viêm não (G05.1*) · tên cũ: Sởi biến chứng viêm não (G05.1*) Measles complicated by encephalitis (G05.1*) B05.1† Bệnh sởi kèm biến chứng viêm màng não (G02.0*) · tên cũ: Sởi biến chứng viêm màng não (G02.0*) Measles complicated by meningitis (G02.0*) B05.2† Bệnh sởi kèm biến chứng viêm phổi (J17.1*) · tên cũ: Sởi biến chứng viêm phổi (J17.1*) Measles complicated by pneumonia (J17.1*) B05.3† Bệnh sởi kèm biến chứng viêm tai giữa (H67.1*) · tên cũ: Sởi biến chứng viêm tai giữa (H67.1*) Measles complicated by otitis media (H67.1*)
Ghi chú phân loại của mã B05 Hướng dẫn mã hóa: Viêm não sau mắc bệnh sởi
Coding Guidance: Postmeasles encephalitis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng não sau mắc bệnh sởi
Coding Guidance: Postmeasles meningitis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi sau mắc bệnh sởi
Coding Guidance: Postmeasles pneumonia
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa sau mắc bệnh sởi
Coding Guidance: Postmeasles otitis media
Hướng dẫn mã hóa: Viêm giác mạc và/ hoặc viêm kết- giác mạc do bệnh sởi† (H19.2*)
Coding Guidance: Measles keratitis and keratoconjunctivitis† (H19.2*)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sởi không xác định khác
Coding Guidance: Measles NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT B05 Bệnh sởi Sởi B05.4 Bệnh sởi kèm biến chứng ở ruột Sởi với biến chứng ở ruột B05.8 Bệnh sởi kèm biến chứng khác Sởi với biến chứng khác B05.9 Bệnh sởi không biến chứng Sởi không biến chứng B05.0† Bệnh sởi kèm biến chứng viêm não (G05.1*) Sởi biến chứng viêm não (G05.1*) B05.1† Bệnh sởi kèm biến chứng viêm màng não (G02.0*) Sởi biến chứng viêm màng não (G02.0*) B05.2† Bệnh sởi kèm biến chứng viêm phổi (J17.1*) Sởi biến chứng viêm phổi (J17.1*) B05.3† Bệnh sởi kèm biến chứng viêm tai giữa (H67.1*) Sởi biến chứng viêm tai giữa (H67.1*)
Từ khoá dẫn tới mã B05 25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh rubella (nghĩa là bệnh sởi) (Rubeola (meaning measles)) Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed)) Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | biến chứng KPLNK (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | complications NEC) Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | biến chứng ở ruột (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | intestinal complications) Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm giác mạc (viêm kết- giác mạc) (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | keratitis (keratoconjunctivitis)) Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm màng não (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | meningitis) Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm não (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | encephalitis) Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm phổi (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | pneumonia) Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm tai giữa (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | otitis media) Biến chứng sau bệnh sởi KPLNK (Postmeasles complication NEC) Các đốm Koplik (Koplik 's spots) Viêm giác mạc (không loét) | sau bệnh sởi (Keratitis (nonulcerative) | postmeasles) Viêm giác mạc (không loét) | trong (do) | bệnh sởi (Keratitis (nonulcerative) | in (due to) | measles) Viêm kết- giác mạc | sau bệnh sởi (Keratoconjunctivitis | postmeasles) Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | sau bệnh sởi (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | postmeasles) Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh sởi (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | measles) Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | sau bệnh sởi (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | postmeasles) Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh sởi (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | measles) Viêm não tuỷ | sau bệnh sởi (Encephalomyelitis | postmeasles) Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | sau bệnh sởi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | postmeasles) Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | tế bào khổng lồ (bệnh sởi) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | giant cell (measles)) Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh sởi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | measles) Viêm tai | giữa | cấp tính hoặc bán cấp | hoại tử (trong) | bệnh sởi (Otitis | media | acute or subacute | necrotizing (in) | measles) Viêm tai | giữa | sau bệnh sởi (Otitis | media | postmeasles) Viêm tai | giữa | trong (do) | bệnh sởi (Otitis | media | in (due to) | measles) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm B00-B09 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh B00 Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] B01 Bệnh thuỷ đậu B02 Bệnh zona [herpes zoster] [bệnh giời leo] B06 Bệnh rubella [sởi Đức] B08 Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác
Câu hỏi thường gặpSởi là mã ICD-10 nào? Tên thường gọi sởi tương ứng với mã ICD-10 B05 — "Bệnh sởi" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.
Mã B05 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B05 là "Bệnh sởi", tên tiếng Anh là "Measles", thuộc nhóm B00-B09 — Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B05 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã B05 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: B05.4 (Bệnh sởi kèm biến chứng ở ruột); B05.8 (Bệnh sởi kèm biến chứng khác); B05.9 (Bệnh sởi không biến chứng); B05.0† (Bệnh sởi kèm biến chứng viêm não (G05.1*)); B05.1† (Bệnh sởi kèm biến chứng viêm màng não (G02.0*)); B05.2† (Bệnh sởi kèm biến chứng viêm phổi (J17.1*))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã B05 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B05 là "Bệnh sởi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Sởi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.