Mã ICD-10 C34 — U ác tính ở phế quản và/ hoặc phổi
Mã C34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở phế quản và/ hoặc phổi, tiếng Anh là Malignant neoplasm of bronchus and lung. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của phế quản và phổi”.
Tên thường gọi: ung thư phổi. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “U ác tính ở phế quản và/ hoặc phổi”.
6 mã chi tiết của C34
Từ C34.0 đến C34.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C34.0 | U ác tính ở phế quản chính · tên cũ: U ác của phế quản chính | Main bronchus |
| C34.1 | U ác tính ở thuỳ trên, phế quản hoặc phổi · tên cũ: U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi | Upper lobe, bronchus or lung |
| C34.2 | U ác tính ở thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi · tên cũ: U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi | Middle lobe, bronchus or lung |
| C34.3 | U ác tính ở thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi · tên cũ: U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi | Lower lobe, bronchus or lung |
| C34.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở phế quản và/ hoặc phổi · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi | Overlapping lesion of bronchus and lung |
| C34.9 | U ác tính ở phế quản hoặc phổi, không xác định · tên cũ: U ác của phế quản hoặc phổi, không đặc hiệu | Bronchus or lung, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C34
Hướng dẫn mã hóa: Ngã ba khí phế quản [Carina] Rốn phổi
Coding Guidance: Carina Hilus (of lung)
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C34 | U ác tính ở phế quản và/ hoặc phổi | U ác của phế quản và phổi |
| C34.0 | U ác tính ở phế quản chính | U ác của phế quản chính |
| C34.1 | U ác tính ở thuỳ trên, phế quản hoặc phổi | U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi |
| C34.2 | U ác tính ở thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi | U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi |
| C34.3 | U ác tính ở thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi | U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi |
| C34.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở phế quản và/ hoặc phổi | U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi |
| C34.9 | U ác tính ở phế quản hoặc phổi, không xác định | U ác của phế quản hoặc phổi, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C34
63 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào lớn | tế bào nhỏ | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | large cell | small cell | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào nhỏ | tế bào hình thoi | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | small cell | fusiform cell | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào nhỏ | tế bào lớn | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | small cell | large cell | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào nhỏ | tế bào trung gian | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | small cell | intermediate cell | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào yến mạch | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | oat cell | unspecified site)
- Hội chứng hoặc khối u Pancoast (Pancoast' s syndrome or tumor)
- Khối u | Pancoast (Tumor | Pancoast' s)
- U tân sinh | (thuộc, ở) phổi (Neoplasm, neoplastic | pulmonary)
- U tân sinh | (thuộc) khí phế quản (Neoplasm, neoplastic | tracheobronchial)
- U tân sinh | bắt nguồn từ phế quản (phổi) (Neoplasm, neoplastic | bronchiogenic, bronchogenic (lung))
- U tân sinh | cựa (khí quản) (Neoplasm, neoplastic | carina (tracheal))
- U tân sinh | dưới màng phổi (Neoplasm, neoplastic | subpleural)
- U tân sinh | lưỡi, phổi (Neoplasm, neoplastic | lingula, lung)
- U tân sinh | phế quản (Neoplasm, neoplastic | bronchus)
- U tân sinh | phế quản | chính (Neoplasm, neoplastic | bronchus | main)
- U tân sinh | phế quản | cựa (Neoplasm, neoplastic | bronchus | carina)
- U tân sinh | phế quản | thuỳ dưới của phổi (Neoplasm, neoplastic | bronchus | lower lobe of lung)
- U tân sinh | phế quản | thuỳ giữa của phổi (Neoplasm, neoplastic | bronchus | middle lobe of lung)
- U tân sinh | phế quản | thuỳ trên của phổi (Neoplasm, neoplastic | bronchus | upper lobe of lung)
- U tân sinh | phổi (Neoplasm, neoplastic | lung)
- U tân sinh | phổi | cựa (Neoplasm, neoplastic | lung | carina)
- U tân sinh | phổi | lưỡi (Neoplasm, neoplastic | lung | lingula)
- U tân sinh | phổi | phế quản chính (Neoplasm, neoplastic | lung | main bronchus)
- U tân sinh | phổi | rốn, cuống (Neoplasm, neoplastic | lung | hilus)
- U tân sinh | phổi | thuỳ dưới (Neoplasm, neoplastic | lung | lower lobe)
- U tân sinh | phổi | thuỳ đơn (Neoplasm, neoplastic | lung | azygos lobe)
- U tân sinh | phổi | thuỳ giữa (Neoplasm, neoplastic | lung | middle lobe)
- U tân sinh | phổi | thuỳ trên (Neoplasm, neoplastic | lung | upper lobe)
- U tân sinh | rốn phổi (Neoplasm, neoplastic | hilus of lung)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | phế quản (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | bronchi)
- U tân sinh | thuỳ (phổi) | dưới (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | lower)
- U tân sinh | thuỳ (phổi) | đơn (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | azygos)
- U tân sinh | thuỳ (phổi) | giữa (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | middle)
- U tân sinh | thuỳ (phổi) | trên (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | upper)
- U tân sinh | tiểu phế quản (Neoplasm, neoplastic | bronchiole)
- U tân sinh, khối u | bắt nguồn từ phế quản (phổi) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bronchiogenic, bronchogenic (lung) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | cựa (khí quản) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | carina (tracheal) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dưới màng phổi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | subpleural (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phế quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bronchus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phế quản | chính (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | main (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phế quản | cựa phế quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | carina (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phế quản | thuỳ dưới của phổi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | lower lobe of lung (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phế quản | thuỳ giữa của phổi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | middle lobe of lung (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phế quản | thuỳ trên của phổi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bronchus | upper lobe of lung (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi (xem thêm U tân sinh,“ lung” phổi) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pulmonary (see also Neoplasm, lung) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi | cựa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung | carina (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi | lưỡi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung | lingula (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi | phế quản chính (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung | main bronchus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi | rốn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung | hilus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi | thuỳ dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung | lower lobe (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi | thuỳ giữa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung | middle lobe (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi | thuỳ tĩnh mạch đơn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung | azygos lobe (Secondary))
- U tân sinh, khối u | phổi | thuỳ trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lung | upper lobe (Secondary))
- U tân sinh, khối u | rốn phổi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hilus of lung (Secondary))
- U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | phế quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | bronchi (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thuộc khí- phế quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tracheobronchial (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thuỳ (phổi) | dưới (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | lower (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thuỳ (phổi) | đơn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | azygos (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thuỳ (phổi) | giữa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | middle (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thuỳ (phổi) | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | upper (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thuỳ lưỡi, phổi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lingula, lung (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tiểu phế quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bronchiole (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
