Mã E10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh đái tháo đường típ 1, tiếng Anh là Type 1 diabetes mellitus. Mã này nằm trong nhóm E10-E14 — Đái tháo đường, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh đái tháo đường type 1”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: tiểu đường, đái tháo đường típ 1. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh đái tháo đường típ 1”.
Từ E10.0 đến E10.4†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E10.0 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm hôn mê · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: có hôn mê | Type 1 diabetes mellitus, with coma |
| E10.1 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm nhiễm toan ceton · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: có nhiễm toan ceton | Type 1 diabetes mellitus, with ketoacidosis |
| E10.5 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng mạch máu ngoại biên | Type 1 diabetes mellitus, with peripheral circulatory complications |
| E10.6 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng xác định khác · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng xác định khác | Type 1 diabetes mellitus, with other specified complications |
| E10.7 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm đa biến chứng · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1 (đa biến chứng) | Type 1 diabetes mellitus, with multiple complications |
| E10.8 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng không xác định · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng không xác định | Type 1 diabetes mellitus, with unspecified complications |
| E10.9 | Bệnh đái tháo đường típ 1, không kèm biến chứng · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: chưa có biến chứng | Type 1 diabetes mellitus, without complications |
| E10.2† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thận · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng thận | Type 1 diabetes mellitus, with renal complications |
| E10.3† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng mắt · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng mắt | Type 1 diabetes mellitus, with ophthalmic complications |
| E10.4† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thần kinh · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng thần kinh | Type 1 diabetes mellitus, with neurological complications |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E10 | Bệnh đái tháo đường típ 1 | Bệnh đái tháo đường type 1 |
| E10.0 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm hôn mê | Bệnh đái tháo đường type 1: có hôn mê |
| E10.1 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm nhiễm toan ceton | Bệnh đái tháo đường type 1: có nhiễm toan ceton |
| E10.5 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi | Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng mạch máu ngoại biên |
| E10.6 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng xác định khác | Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng xác định khác |
| E10.7 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm đa biến chứng | Bệnh đái tháo đường type 1 (đa biến chứng) |
| E10.8 | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng không xác định | Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng không xác định |
| E10.9 | Bệnh đái tháo đường típ 1, không kèm biến chứng | Bệnh đái tháo đường type 1: chưa có biến chứng |
| E10.2† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thận | Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng thận |
| E10.3† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng mắt | Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng mắt |
| E10.4† | Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thần kinh | Bệnh đái tháo đường type 1: có biến chứng thần kinh |
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E10 — Đái tháo đường · E14 — Đái tháo đường | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E10.9 — Đái tháo đường | 30/2023/TT-BYT |
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm E10-E14 có trang tra cứu riêng.