Mã ICD-10 D50 — Thiếu máu do thiếu sắt

D50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu máu do thiếu sắt, tiếng Anh là Iron deficiency anaemia. Mã này nằm trong nhóm D50-D53 — Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

D50mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
D50-D53nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

Tên thường gọi: thiếu máu, thiếu máu thiếu sắt. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Thiếu máu do thiếu sắt”.

4 mã chi tiết của D50

Từ D50.0 đến D50.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D50.0 Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính) Iron deficiency anaemia secondary to blood loss (chronic)
D50.1 Chứng khó nuốt do thiếu sắt Sideropenic dysphagia
D50.8 Thiếu máu thiếu sắt khác Other iron deficiency anaemias
D50.9 Thiếu máu thiếu sắt, không xác định · tên cũ: Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệuIron deficiency anaemia, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D50

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu sau xuất huyết (mạn tính) Loại trừ: thiếu máu sau xuất huyết cấp tính (D62) Thiếu máu bẩm sinh do mất máu thai nhi (P61.3)

Coding Guidance: Posthaemorrhagic anaemia (chronic) Excl.: acute posthaemorrhagic anaemia (D62) congenital anaemia from fetal blood loss (P61.3)

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Kelly- Paterson Hội chứng Plummer- Vinson

Coding Guidance: Kelly- Paterson syndrome Plummer- Vinson syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D50.9Thiếu máu thiếu sắt, không xác địnhThiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D50

39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh xanh lướt (Chlorosis)
  • Bệnh xanh xao (Green sickness)
  • Chảy máu, xuất huyết | thiếu máu (mạn tính) (Hemorrhage, hemorrhagic | anemia (chronic))
  • Giảm nhiễm sắc, tế bào máu (Hypochromasia, blood cells)
  • Giảm sắt máu (Hyposiderinemia)
  • Hội chứng Faber (Faber 's syndrome)
  • Hội chứng Kelly- Paterson (Kelly- Paterson syndrome)
  • Hội chứng Paterson (- Brown)- Kelly (Paterson (- Brown)- Kelly syndrome)
  • Hội chứng Plummer- Vinson (Plummer- Vinson syndrome)
  • Hội chứng Vinson- Plummer (Vinson- Plummer syndrome)
  • Khó nuốt | thiếu sắt (Dysphagia | sideropenic)
  • Sự thiếu axit chlohydrit dịch vị, thiếu toan dịch vị, giảm tiết dịch vị (do thần kinh) | thiếu máu (Achlorhydria, achlorhydric (neurogenic) | anemia)
  • Thiếu máu | (thiếu) dinh dưỡng | với hấp thụ sắt kém (Anemia | nutritional (deficiency) | with poor iron absorption)
  • Thiếu máu | (thuộc) bệnh xanh lướt (Anemia | chlorotic)
  • Thiếu máu | (thuộc) hồng cầu bình thường (nhiễm trùng), đẳng sắc (nhiễm trùng) | do mất máu (mạn tính) (Anemia | normocytic (infection) | due to blood loss (chronic))
  • Thiếu máu | chảy máu (mạn tính) (Anemia | hemorrhagic (chronic))
  • Thiếu máu | do | chảy máu, xuất huyết (mạn tính) (Anemia | due to | hemorrhage (chronic))
  • Thiếu máu | do | mất máu (mạn tính) (Anemia | due to | loss of blood (chronic))
  • Thiếu máu | giảm dự trữ sắt, thiếu sắt (Anemia | asiderotic)
  • Thiếu máu | giảm sắc, nhược sắc (Anemia | hypochromic)
  • Thiếu máu | giảm sắc, nhược sắc | hồng cầu nhỏ (Anemia | hypochromic | microcytic)
  • Thiếu máu | giảm sắc, nhược sắc | nguyên hồng cầu bình thường (Anemia | hypochromic | normoblastic)
  • Thiếu máu | hồng cầu nhỏ (Anemia | microcytic)
  • Thiếu máu | hồng cầu nhỏ | do mất máu (mạn tính) (Anemia | microcytic | due to blood loss (chronic))
  • Thiếu máu | hồng cầu nhỏ | giảm sắc, nhược sắc (Anemia | microcytic | hypochromic)
  • Thiếu máu | kháng, kháng trị (liên quan đến tác nhân alkyl hoá) (liên quan đến Epipodophyllotoxin) (liên quan đến trị liệu) KPLNK | thiếu sắt (Anemia | refractory (related to alkylating agent) (related to Epipodophyllotoxin) (related to therapy) NEC | sideropenic)
  • Thiếu máu | sau chảy máu (mạn tính), sau xuất huyết (mạn tính) (Anemia | posthemorrhagic (chronic))
  • Thiếu máu | thiếu | dinh dưỡng | với | hấp thụ sắt kém (Anemia | deficiency | nutritional | with | poor iron absorption)
  • Thiếu máu | thiếu | sắt (Anemia | deficiency | iron)
  • Thiếu máu | thiếu | sắt | thứ phát do mất máu (mạn tính) (Anemia | deficiency | iron | secondary to blood loss (chronic))
  • Thiếu máu | thiếu axit hydrochloric (trong dịch vị) (Anemia | achlorhydric)
  • Thiếu máu | thiếu sắt (Anemia | iron deficiency)
  • Thiếu máu | thiếu sắt (kháng, kháng trị) (Anemia | sideropenic (refractory))
  • Thiếu máu | thiếu sắt | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | iron deficiency | specified type NEC)
  • Thiếu máu | thiếu sắt | thứ phát do mất máu (mạn tính) (Anemia | iron deficiency | secondary to blood loss (chronic))
  • Thiếu máu | thứ phát do | chảy máu, xuất huyết (mạn tính) (Anemia | secondary to | hemorrhage (chronic))
  • Thiếu máu | thứ phát do | mất máu (mạn tính) (Anemia | secondary to | blood loss (chronic))
  • Thiếu máu | Witts (Anemia | Witts ')
  • Thiếu máu Witt (Witts' anemia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D50-D53 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D51Thiếu máu do thiếu vitamin B12
D52Thiếu máu do thiếu folate
D53Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Thiếu máu, Thiếu máu thiếu sắt là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi thiếu máu, thiếu máu thiếu sắt tương ứng với mã ICD-10 D50 — "Thiếu máu do thiếu sắt" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã D50 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D50 là "Thiếu máu do thiếu sắt", tên tiếng Anh là "Iron deficiency anaemia", thuộc nhóm D50-D53 — Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D50 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D50 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D50.0 (Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính)); D50.1 (Chứng khó nuốt do thiếu sắt); D50.8 (Thiếu máu thiếu sắt khác); D50.9 (Thiếu máu thiếu sắt, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ