Mã ICD-10 O14 — Tiền sản giật
Mã O14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiền sản giật, tiếng Anh là Pre- eclampsia. Mã này nằm trong nhóm O10-O16 — Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tăng huyết áp thai kỳ [do thai nghén] kèm protein niệu [Tiền sản giật]”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: tiền sản giật. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Tiền sản giật”.
4 mã chi tiết của O14
Từ O14.0 đến O14.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O14.0 | Tiền sản giật thể nhẹ đến thể trung bình · tên cũ: Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình | Mild to moderate pre- eclampsia |
| O14.1 | Tiền sản giật thể nặng | Severe pre- eclampsia |
| O14.2 | Hội chứng HELLP · tên cũ: Hội chứng HELLP (Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và giảm tiểu cầu) | HELLP syndrome |
| O14.9 | Tiền sản giật, không xác định · tên cũ: Tiền sản giật, không đặc hiệu | Pre- eclampsia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã O14
Hướng dẫn mã hóa: Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và số lượng tiểu cầu thấp
Coding Guidance: Combination of hemolysis, elevated liver enzymes and low platelet count
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O14 | Tiền sản giật | Tăng huyết áp thai kỳ [do thai nghén] kèm protein niệu [Tiền sản giật] |
| O14.0 | Tiền sản giật thể nhẹ đến thể trung bình | Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình |
| O14.2 | Hội chứng HELLP | Hội chứng HELLP (Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và giảm tiểu cầu) |
| O14.9 | Tiền sản giật, không xác định | Tiền sản giật, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã O14
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | O14.0 — Tiền sản giật thể trung bình · O14.1 — Tiền sản giật thể nặng | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã O14
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Hội chứng | Hội chứng HELLP (tan máu, tăng men gan và giảm số lượng tiểu cầu) (Syndrome | HELLP (hemolysis, elevated liver enzymes and low platelet count))
- Hội chứng HELLP (tan máu, tăng men gan và giảm số lượng tiểu cầu) (HELLP syndrome (hemolysis, elevated liver enzymes and low platelet count))
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | albumin niệu | với, có | tăng huyết áp (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | albuminuria | with | hypertension)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhiễm độc máu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | toxemia)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | protein niệu | với, có | tăng huyết áp (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | proteinuria | with | hypertension)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tiền sản giật (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | pre- eclampsia)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tiền sản giật | nặng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | pre- eclampsia | severe)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tiền sản giật | nhẹ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | pre- eclampsia | mild)
- Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tiền sản giật | trung bình, vừa (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | pre- eclampsia | moderate)
- Nhiễm độc máu | của thai nghén (Toxemia | of pregnancy)
- Nhiễm độc máu | tiền sản giật (Toxemia | pre- eclamptic)
- Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | tiền sản giật (Delivery (single) | cesarean (for) | pre- eclampsia)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | tiền sản giật (Puerperal, puerperium | pre- eclampsia)
- Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | tiền sản giật | nặng (Puerperal, puerperium | pre- eclampsia | severe)
- Tiền sản giật (Pre- eclampsia)
- Tiền sản giật | nặng (Pre- eclampsia | severe)
- Tiền sản giật | nhẹ (Pre- eclampsia | mild)
- Tiền sản giật | trung bình, vừa (Pre- eclampsia | moderate)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O10-O16 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm O10-O16, tra cứu mã bệnh ICD-10.
