Mã ICD-10 G43 — Bệnh đau nửa đầu [migraine]
Mã G43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh đau nửa đầu [migraine], tiếng Anh là Migraine. Mã này nằm trong nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Migraine”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: đau nửa đầu, migraine. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh đau nửa đầu [migraine]”.
6 mã chi tiết của G43
Từ G43.0 đến G43.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G43.0 | Bệnh đau nửa đầu [migraine] không có tiền triệu [aura] [migraine thường] · tên cũ: Bệnh đau nửa đầu không có tiền triệu [migraine phổ biến] | Migraine without aura [common migraine] |
| G43.1 | Bệnh đau nửa đầu [Migraine] có tiền triệu [aura] [Migraine cổ điển] · tên cũ: Bệnh đau nửa đầu có tiền triệu [migraine cổ điển] | Migraine with aura [classical migraine] |
| G43.2 | Tình trạng đau nửa đầu [migraine] dai dẳng · tên cũ: Trạng thái đau nửa đầu [migraine] | Status migrainosus |
| G43.3 | Bệnh đau nửa đầu [migraine] biến chứng | Complicated migraine |
| G43.8 | Bệnh đau nửa đầu [migraine] khác | Other migraine |
| G43.9 | Bệnh đau nửa đầu [migraine], không xác định · tên cũ: Bệnh đau nửa đầu [migraine], không đặc hiệu | Migraine, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G43
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh đau nửa đầu [migraine]: tiền triệu không có nhức đầu nền cơn tương đương liệt nửa người di truyền kèm: tiền triệu khởi phát cấp tính tiền triệu kéo dài tiền triệu điển hình
Coding Guidance: Migraine: aura without headache basilar equivalents familial hemiplegic with: acute- onset aura prolonged aura typical aura
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh đau nửa đầu [migraine] liệt mắt Bệnh đau nửa đầu [migraine] võng mạc
Coding Guidance: Ophthalmoplegic migraine Retinal migraine
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G43 | Bệnh đau nửa đầu [migraine] | Migraine |
| G43.0 | Bệnh đau nửa đầu [migraine] không có tiền triệu [aura] [migraine thường] | Bệnh đau nửa đầu không có tiền triệu [migraine phổ biến] |
| G43.1 | Bệnh đau nửa đầu [Migraine] có tiền triệu [aura] [Migraine cổ điển] | Bệnh đau nửa đầu có tiền triệu [migraine cổ điển] |
| G43.2 | Tình trạng đau nửa đầu [migraine] dai dẳng | Trạng thái đau nửa đầu [migraine] |
| G43.9 | Bệnh đau nửa đầu [migraine], không xác định | Bệnh đau nửa đầu [migraine], không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã G43
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | G43 — Đau nửa đầu | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã G43
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Đau đầu | migraine (kiểu) (Headache | migraine (type))
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) (Migraine (idiopathic))
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | (thuộc) bụng (Migraine (idiopathic) | abdominal)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | (thuộc) nền, đáy (Migraine (idiopathic) | basilar)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | (thuộc) võng mạc (Migraine (idiopathic) | retinal)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | biến chứng (Migraine (idiopathic) | complicated)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | chung (Migraine (idiopathic) | common)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | có aura (khởi phát cấp tính) (kéo dài) (điển hình) (Migraine (idiopathic) | with aura (acute- onset) (prolonged) (typical))
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | cơn tương đương (Migraine (idiopathic) | equivalent (s))
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | đặc hiệu KPLNK (Migraine (idiopathic) | specified NEC)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | không có aura (Migraine (idiopathic) | without aura)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | kinh điển (Migraine (idiopathic) | classical)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | liệt nửa người (có tính gia đình) (Migraine (idiopathic) | hemiplegic (familial))
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | liệt vận nhãn (Migraine (idiopathic) | ophthalmoplegic)
- Đau nữa đầu, Migraine (tự phát) | trạng thái (Migraine (idiopathic) | status)
- Đau nửa đầu, nửa sọ | nghĩa là đau nửa đầu, migraine (Hemicrania | meaning migraine)
- Hội chứng | (thuộc) bụng | migraine (Syndrome | abdominal | migraine)
- Hội chứng | migraine (Syndrome | migraine)
- Liệt mắt | migraine (Ophthalmoplegia | migraine)
- Moebius | bệnh (liệt vận nhãn migraine) (Moebius | disease (ophthalmoplegic migraine))
- Moebius | hội chứng | liệt mắt nigraine (Moebius | syndrome | ophthalmoplegic migraine)
- Tình trạng (sau) | migrain (Status (post) | migrainosus)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G40-G47 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm G40-G47, tra cứu mã bệnh ICD-10.
