Mã ICD-10 O03 — Sảy thai tự nhiên
Mã O03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sảy thai tự nhiên, tiếng Anh là Spontaneous abortion. Mã này nằm trong nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
O03mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O00-O08nhóm bệnh
XVchương ICD-10
Tên thường gọi: sảy thai. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Sảy thai tự nhiên”.
10 mã chi tiết của O03
Từ O03.0 đến O03.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O03.0 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Spontaneous abortion, incomplete, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O03.1 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài | Spontaneous abortion, incomplete, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O03.2 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Spontaneous abortion, incomplete, complicated by embolism |
| O03.3 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, gây biến chứng khác và không xác định | Spontaneous abortion, incomplete, with other and unspecified complications |
| O03.4 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, không kèm biến chứng · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, không có biến chứng | Spontaneous abortion, incomplete, without complication |
| O03.5 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung | Spontaneous abortion, complete or unspecified, complicated by genital tract and pelvic infection |
| O03.6 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức | Spontaneous abortion, complete or unspecified, complicated by delayed or excessive haemorrhage |
| O03.7 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch | Spontaneous abortion, complete or unspecified, complicated by embolism |
| O03.8 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng khác và không xác định | Spontaneous abortion, complete or unspecified, with other and unspecified complications |
| O03.9 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng · tên cũ: Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, không có biến chứng | Spontaneous abortion, complete or unspecified, without complication |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O03.0 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O03.1 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài |
| O03.2 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O03.3 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, gây biến chứng khác và không xác định |
| O03.4 | Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, không kèm biến chứng | Sảy thai tự nhiên: Không hoàn toàn, không có biến chứng |
| O03.5 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung | Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung |
| O03.6 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết | Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức |
| O03.7 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch | Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng thuyên tắc mạch |
| O03.8 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định | Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, gây biến chứng khác và không xác định |
| O03.9 | Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng | Sảy thai tự nhiên: Hoàn toàn hoặc không xác định, không có biến chứng |
Từ khoá dẫn tới mã O03
5 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Doạ, đe doạ | sẩy thai | có sẩy thai sau đó (Threatened | abortion | with subsequent abortion)
- Sẩy thai (Miscarriage)
- Sẩy thai, phá thai (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tai nạn, ngẫu nhiên, tự nhiên (Abortion (complete) (incomplete) | accidental)
- Sẩy thai, phá thai | sau doạ sẩy thai (Abortion | following threatened abortion)
- Sẩy thai, phá thai | tự nhiên (Abortion | spontaneous)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm O00-O08 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm O00-O08, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Sảy thai là mã ICD-10 nào?
Tên thường gọi sảy thai tương ứng với mã ICD-10 O03 — "Sảy thai tự nhiên" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.
Mã O03 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O03 là "Sảy thai tự nhiên", tên tiếng Anh là "Spontaneous abortion", thuộc nhóm O00-O08 — Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O03 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O03 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O03.0 (Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/ hoặc tiểu khung); O03.1 (Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết); O03.2 (Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch); O03.3 (Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/ hoặc không xác định); O03.4 (Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, không kèm biến chứng); O03.5 (Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đư ờng sinh dục và/ hoặc tiểu khung)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
