Mã I70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xơ vữa [xơ cứng] động mạch, tiếng Anh là Atherosclerosis. Mã này nằm trong nhóm I70-I79 — Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Xơ vữa động mạch”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: xơ vữa động mạch. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Xơ vữa [xơ cứng] động mạch”.
Từ I70.0 đến I70.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I70.0 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch chủ · tên cũ: Xơ vữa động mạch chủ | Atherosclerosis of aorta |
| I70.00 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch chủ, không kèm hoại thư | Atherosclerosis of aorta, without gangrene |
| I70.01 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch chủ, kèm hoại thư | Atherosclerosis of aorta, with gangrene |
| I70.1 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch thận · tên cũ: Xơ vữa động mạch thận | Atherosclerosis of renal artery |
| I70.10 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch thận, không kèm hoại thư | Atherosclerosis of renal artery, without gangrene |
| I70.11 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch thận, kèm hoại thư | Atherosclerosis of renal artery, with gangrene |
| I70.2 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch ngoại vi [tứ chi] · tên cũ: Xơ vữa động mạch ngoại biên | Atherosclerosis of arteries of extremities |
| I70.20 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch ngoại vi [tứ chi], không kèm hoại thư | Atherosclerosis of arteries of extremities, without gangrene |
| I70.21 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch ngoại vi [tứ chi], kèm hoại thư | Atherosclerosis of arteries of extremities, with gangrene |
| I70.8 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch khác · tên cũ: Xơ vữa động mạch khác | Atherosclerosis of other arteries |
| I70.80 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch khác, không kèm hoại thư | Atherosclerosis of other arteries, without gangrene |
| I70.81 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch khác, kèm hoại thư | Atherosclerosis of other arteries, with gangrene |
| I70.9 | Xơ vữa động mạch toàn thể và/ hoặc xơ vữa động mạch không xác định · tên cũ: Xơ vữa động mạch, toàn thể và không xác định | Generalized and unspecified atherosclerosis |
| I70.90 | Xơ vữa động mạch toàn thể và/ hoặc xơ vữa động mạch không xác định, không kèm hoại thư | Generalized and unspecified atherosclerosis, without gangrene |
| I70.91 | Xơ vữa động mạch toàn thể và/ hoặc xơ vữa động mạch không xác định, kèm hoại thư | Generalized and unspecified atherosclerosis, with gangrene |
Hướng dẫn mã hóa: Thận Goldblatt Loại trừ: xơ vữa tiểu động mạch thận (I12.-)
Coding Guidance: Goldblatt kidney Excl.: atherosclerosis of renal arterioles (I12.-)
Hướng dẫn mã hóa: Hoại thư do xơ vữa động mạch Xơ cứng (lớp giữa) kiểu Mönckeberg
Coding Guidance: Atherosclerotic gangrene Mönckeberg (medial) sclerosis
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I70 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch | Xơ vữa động mạch |
| I70.0 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch chủ | Xơ vữa động mạch chủ |
| I70.1 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch thận | Xơ vữa động mạch thận |
| I70.2 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch ngoại vi [tứ chi] | Xơ vữa động mạch ngoại biên |
| I70.8 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch khác | Xơ vữa động mạch khác |
| I70.9 | Xơ vữa động mạch toàn thể và/ hoặc xơ vữa động mạch không xác định | Xơ vữa động mạch, toàn thể và không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I71 — Phình động mạch, lóc tách động mạch · I74 — Viêm tắc động mạch | 46/2016/TT-BYT |
37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm I70-I79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I71 | Phình và/ hoặc tách thành động mạch chủ |
| I72 | Phình và/ hoặc tách động mạch khác |
| I73 | Bệnh mạch máu ngoại vi khác |
| I74 | Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối động mạch |
| I77 | Bệnh khác của hệ động mạch và/ hoặc tiểu động mạch |
| I78 | Bệnh về mao mạch |
| I79 | Rối loạn động mạch, tiểu động mạch và/ hoặc mao mạch do bệnh phân loại mục khác |