Mã ICD-10 E03 — Suy tuyến giáp khác
Mã E03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy tuyến giáp khác, tiếng Anh là Other hypothyroidism. Mã này nằm trong nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Suy giáp khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: suy giáp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Suy tuyến giáp khác”.
8 mã chi tiết của E03
Từ E03.0 đến E03.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E03.0 | Suy tuyến giáp bẩm sinh kèm bướu lan toả · tên cũ: Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả | Congenital hypothyroidism with diffuse goitre |
| E03.1 | Suy tuyến giáp bẩm sinh không kèm bướu · tên cũ: Suy giáp bẩm sinh không có bướu | Congenital hypothyroidism without goitre |
| E03.2 | Suy tuyến giáp do thuốc điều trị và/ hoặc chất ngoại sinh khác · tên cũ: Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác | Hypothyroidism due to medicaments and other exogenous substances |
| E03.3 | Suy tuyến giáp sau nhiễm trùng · tên cũ: Suy giáp sau nhiễm trùng | Postinfectious hypothyroidism |
| E03.4 | Teo tuyến giáp (mắc phải) | Atrophy of thyroid (acquired) |
| E03.5 | Hôn mê phù niêm | Myxoedema coma |
| E03.8 | Suy tuyến giáp xác định khác · tên cũ: Suy giáp xác định khác | Other specified hypothyroidism |
| E03.9 | Suy tuyến giáp, không xác định · tên cũ: Suy giáp, không đặc hiệu | Hypothyroidism, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E03
Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp (không độc) bẩm sinh: không xác định khác nhu mô Loại trừ: bướu giáp bẩm sinh tạm thời với chức năng bình thường (P72.0)
Coding Guidance: Goitre (nontoxic) congenital: NOS parenchymatous Excl.: transitory congenital goitre with normal function (P72.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bất sản tuyến giáp (có phù niêm) Bẩm sinh: teo tuyến giáp suy giáp không xác định khác
Coding Guidance: Aplasia of thyroid (with myxoedema) Congenital: atrophy of thyroid hypothyroidism NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: teo tuyến giáp bẩm sinh (E03.1)
Coding Guidance: Excl.: congenital atrophy of thyroid (E03.1)
Hướng dẫn mã hóa: Phù niêm không xác định khác
Coding Guidance: Myxoedema NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E03 | Suy tuyến giáp khác | Suy giáp khác |
| E03.0 | Suy tuyến giáp bẩm sinh kèm bướu lan toả | Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả |
| E03.1 | Suy tuyến giáp bẩm sinh không kèm bướu | Suy giáp bẩm sinh không có bướu |
| E03.2 | Suy tuyến giáp do thuốc điều trị và/ hoặc chất ngoại sinh khác | Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác |
| E03.3 | Suy tuyến giáp sau nhiễm trùng | Suy giáp sau nhiễm trùng |
| E03.8 | Suy tuyến giáp xác định khác | Suy giáp xác định khác |
| E03.9 | Suy tuyến giáp, không xác định | Suy giáp, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E03
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E03 — Suy tuyến giáp | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E03 — Nội tiết | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E03
47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất sản | tuyến giáp (bẩm sinh) (có phù niêm) (Aplasia | thyroid (congenital) (with myxedema))
- Bệnh cơ | trong (do) | phù niêm (Myopathy | in (due to) | myxedema)
- Bệnh cơ | trong (do) | suy giáp (Myopathy | in (due to) | hypothyroidism)
- Bệnh Gull (Gull 's disease)
- Bệnh khớp | trong (do) | suy giáp (Arthropathy | in (due to) | hypothyroidism)
- Béo phì (đơn thuần) | (thuộc) giảm năng tuyến giáp (Obesity (simple) | hypothyroid)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | bẩm sinh (không độc) (Goiter (plunging) (substernal) | congenital (nontoxic))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | bẩm sinh (không độc) | lan toả (Goiter (plunging) (substernal) | congenital (nontoxic) | diffuse)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | bẩm sinh (không độc) | nhu mô (Goiter (plunging) (substernal) | congenital (nontoxic) | parenchymatous)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (tuyến) giáp (mắc phải) (Atrophy, atrophic | thyroid (gland) (acquired))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (tuyến) giáp (mắc phải) | bẩm sinh (có phù niêm) (Atrophy, atrophic | thyroid (gland) (acquired) | congenital (with myxedema))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (tuyến) giáp (mắc phải) | có đần độn (Atrophy, atrophic | thyroid (gland) (acquired) | with cretinism)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | hệ thống, ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương | trong | phù niêm (Atrophy, atrophic | systemic, affecting central nervous system | in | myxedema)
- Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | suy giáp, bẩm sinh (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | hypothyroidism, congenital)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | phù niêm (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | myxedema)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | giáp (tuyến) (Hypoplasia, hypoplastic | thyroid (gland))
- Hội chứng Hoffmann (Hoffmann 's syndrome)
- Hôn mê | do phù niêm (Coma | myxedematous)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (tuyến) giáp (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | thyroid (gland) (acquired) | congenital)
- Không có, không phát triển | (tuyến) giáp (Agenesis | thyroid (gland))
- Mất điều vận, Thất điều | (thuộc) tiểu não (di truyền) | trong | phù niêm (Ataxia, ataxy, ataxic | cerebellar (hereditary) | in | myxedema)
- Nhược năng tuyến giáp (mắc phải) (Subthyroidism (acquired))
- Nhược năng tuyến giáp (mắc phải) | bẩm sinh (Subthyroidism (acquired) | congenital)
- Phù niêm (trẻ nhỏ) (Myxedema (infantile))
- Phù niêm (trẻ nhỏ) | hôn nê (Myxedema (infantile) | coma)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | suy giáp, mắc phải (Dementia (persisting) | in (due to) | hypothyroidism, acquired)
- Suy giáp (mắc phải) (Hypothyroidism (acquired))
- Suy giáp (mắc phải) | bẩm sinh (không có bướu giáp) (Hypothyroidism (acquired) | congenital (without goiter))
- Suy giáp (mắc phải) | bẩm sinh (không có bướu giáp) | có bướu giáp (lan toả) (Hypothyroidism (acquired) | congenital (without goiter) | with goiter (diffuse))
- Suy giáp (mắc phải) | do | acid P- aminosalicylic (PAS) (Hypothyroidism (acquired) | due to | P- aminosalicylic acid (PAS))
- Suy giáp (mắc phải) | do | chất ngoại sinh KPLNK (Hypothyroidism (acquired) | due to | exogenous substance NEC)
- Suy giáp (mắc phải) | do | do sử dụng thuốc KPLNK (Hypothyroidism (acquired) | iatrogenic NEC)
- Suy giáp (mắc phải) | do | dược phẩm KPLNK (Hypothyroidism (acquired) | due to | medicament NEC)
- Suy giáp (mắc phải) | do | phenylbutazone (Hypothyroidism (acquired) | due to | phenylbutazone)
- Suy giáp (mắc phải) | do | resorcinol (Hypothyroidism (acquired) | due to | resorcinol)
- Suy giáp (mắc phải) | do | sulfonamide (Hypothyroidism (acquired) | due to | sulfonamide)
- Suy giáp (mắc phải) | do | thuốc nhóm thiourea (Hypothyroidism (acquired) | due to | thiourea group drugs)
- Suy giáp (mắc phải) | đặc hiệu KPLNK (Hypothyroidism (acquired) | specified NEC)
- Suy giáp (mắc phải) | sau nhiễm trùng (Hypothyroidism (acquired) | postinfectious)
- Suy mòn | do mất tuyến giáp (Cachexia | strumipriva)
- Suy mòn do cắt tuyến giáp (Strumipriva cachexia)
- Thiếu hụt, thiếu | giáp (tuyến) (Deficiency, deficient | thyroid (gland))
- Thiếu máu | do | phù niêm (Anemia | due to | myxedema)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | giáp (tuyến) (mắc phải) (Insufficiency, insufficient | thyroid (gland) (acquired))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | giáp (tuyến) (mắc phải) | bẩm sinh (Insufficiency, insufficient | thyroid (gland) (acquired) | congenital)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | phù niêm (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | myxedema)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | suy giáp KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hypothyroidism NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E00-E07 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm E00-E07, tra cứu mã bệnh ICD-10.
