Mã ICD-10 M06 — Viêm khớp dạng thấp khác

M06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp dạng thấp khác, tiếng Anh là Other rheumatoid arthritis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M06mã ICD-10
77mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm khớp dạng thấp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm khớp dạng thấp khác”.

77 mã chi tiết của M06

Từ M06.0 đến M06.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M06.0 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính Seronegative rheumatoid arthritis
M06.00 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Nhiều vị tríSeronegative rheumatoid arthritis, multiple sites
M06.01 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vùng bả vaiSeronegative rheumatoid arthritis, shoulder region
M06.02 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cánh taySeronegative rheumatoid arthritis, upper arm
M06.03 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cẳng taySeronegative rheumatoid arthritis, forearm
M06.04 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Bàn taySeronegative rheumatoid arthritis, hand
M06.05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vùng chậu và đùiSeronegative rheumatoid arthritis, pelvic region and thigh
M06.06 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cẳng chânSeronegative rheumatoid arthritis, lower leg
M06.07 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cổ và bàn chânSeronegative rheumatoid arthritis, ankle and foot
M06.08 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vị trí khácSeronegative rheumatoid arthritis, other
M06.09 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vị trí không xác địnhSeronegative rheumatoid arthritis, site unspecified
M06.1 Bệnh Still khởi phát ở người lớn Adult- onset Still disease
M06.10 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Nhiều vị tríAdult- onset Still disease, multiple sites
M06.11 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vùng vai · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vùng bả vaiAdult- onset Still disease, shoulder region
M06.12 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cánh tayAdult- onset Still disease, upper arm
M06.13 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cẳng tayAdult- onset Still disease, forearm
M06.14 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, bàn tay · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Bàn tayAdult- onset Still disease, hand
M06.15 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vùng chậu và đùiAdult- onset Still disease, pelvic region and thigh
M06.16 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cẳng chânAdult- onset Still disease, lower leg
M06.17 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cổ và bàn chânAdult- onset Still disease, ankle and foot
M06.18 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vị trí khácAdult- onset Still disease, other
M06.19 Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vị trí không xác địnhAdult- onset Still disease, site unspecified
M06.2 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấpRheumatoid bursitis
M06.20 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Nhiều vị tríRheumatoid bursitis, multiple sites
M06.21 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vùng vai · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vùng bả vaiRheumatoid bursitis, shoulder region
M06.22 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cánh tay trên · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cánh tayRheumatoid bursitis, upper arm
M06.23 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cẳng tay · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cẳng tayRheumatoid bursitis, forearm
M06.24 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, bàn tay · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Bàn tayRheumatoid bursitis, hand
M06.25 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vùng chậu và đùiRheumatoid bursitis, pelvic region and thigh
M06.26 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cẳng chân · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cẳng chânRheumatoid bursitis, lower leg
M06.27 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cổ và bàn chânRheumatoid bursitis, ankle and foot
M06.28 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vị trí khác · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vị trí khácRheumatoid bursitis, other
M06.29 Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vị trí không xác địnhRheumatoid bursitis, site unspecified
M06.3 Nốt dạng thấp · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới daRheumatoid nodule
M06.30 Nốt dạng thấp, nhiều vị trí · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Nhiều vị tríRheumatoid nodule, multiple sites
M06.31 Nốt dạng thấp, vùng vai · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Vùng bả vaiRheumatoid nodule, shoulder region
M06.32 Nốt dạng thấp, cánh tay trên · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Cánh tayRheumatoid nodule, upper arm
M06.33 Nốt dạng thấp, cẳng tay · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Cẳng tayRheumatoid nodule, forearm
M06.34 Nốt dạng thấp, bàn tay · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Bàn tayRheumatoid nodule, hand
M06.35 Nốt dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Vùng chậu và đùiRheumatoid nodule, pelvic region and thigh
M06.36 Nốt dạng thấp, cẳng chân · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Cẳng chânRheumatoid nodule, lower leg
M06.37 Nốt dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Cổ và bàn chânRheumatoid nodule, ankle and foot
M06.38 Nốt dạng thấp, vị trí khác · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Vị trí khácRheumatoid nodule, other
M06.39 Nốt dạng thấp, vị trí không xác định · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Vị trí không xác địnhRheumatoid nodule, site unspecified
M06.4 Bệnh lý viêm đa khớp · tên cũ: Viêm nhiều khớpInflammatory polyarthropathy
M06.40 Bệnh lý viêm đa khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Nhiều vị tríInflammatory polyarthropathy, multiple sites
M06.41 Bệnh lý viêm đa khớp, vùng vai · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Vùng bả vaiInflammatory polyarthropathy, shoulder region
M06.42 Bệnh lý viêm đa khớp, cánh tay trên · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Cánh tayInflammatory polyarthropathy, upper arm
M06.43 Bệnh lý viêm đa khớp, cẳng tay · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Cẳng tayInflammatory polyarthropathy, forearm
M06.44 Bệnh lý viêm đa khớp, bàn tay · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Bàn tayInflammatory polyarthropathy, hand
M06.45 Bệnh lý viêm đa khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Vùng chậu và đùiInflammatory polyarthropathy, pelvic region and thigh
M06.46 Bệnh lý viêm đa khớp, cẳng chân · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Cẳng chânInflammatory polyarthropathy, lower leg
M06.47 Bệnh lý viêm đa khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Cổ và bàn chânInflammatory polyarthropathy, ankle and foot
M06.48 Bệnh lý viêm đa khớp, vị trí khác · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Vị trí khácInflammatory polyarthropathy, other
M06.49 Bệnh lý viêm đa khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Vị trí không xác địnhInflammatory polyarthropathy, site unspecified
M06.8 Viêm khớp dạng thấp xác định khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khácOther specified rheumatoid arthritis
M06.80 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Nhiều vị tríOther specified rheumatoid arthritis, multiple sites
M06.81 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vùng bả vaiOther specified rheumatoid arthritis, shoulder region
M06.82 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cánh tayOther specified rheumatoid arthritis, upper arm
M06.83 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cẳng tayOther specified rheumatoid arthritis, forearm
M06.84 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Bàn tayOther specified rheumatoid arthritis, hand
M06.85 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùiOther specified rheumatoid arthritis, pelvic region and thigh
M06.86 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cẳng chânOther specified rheumatoid arthritis, lower leg
M06.87 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cổ và bàn chânOther specified rheumatoid arthritis, ankle and foot
M06.88 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vị trí khácOther specified rheumatoid arthritis, other
M06.89 Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vị trí không xác địnhOther specified rheumatoid arthritis, site unspecified
M06.9 Viêm khớp dạng thấp, không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệuRheumatoid arthritis, unspecified
M06.90 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, nhiều vị trí Rheumatoid arthritis, unspecified, multiple sites
M06.91 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, vùng vai Rheumatoid arthritis, unspecified, shoulder region
M06.92 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, cánh tay trên Rheumatoid arthritis, unspecified, upper arm
M06.93 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, cẳng tay Rheumatoid arthritis, unspecified, forearm
M06.94 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, bàn tay Rheumatoid arthritis, unspecified, hand
M06.95 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi Rheumatoid arthritis, unspecified, pelvic region and thigh
M06.96 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, cẳng chân Rheumatoid arthritis, unspecified, lower leg
M06.97 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân Rheumatoid arthritis, unspecified, ankle and foot
M06.98 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, vị trí khác Rheumatoid arthritis, unspecified, other
M06.99 Viêm khớp dạng thấp, không xác định, vị trí không xác định Rheumatoid arthritis, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M06

Loại trừ: bệnh Still không xác định khác (M08.2)

Excl.: Still disease NOS (M08.2)

Loại trừ: viêm đa khớp không xác định khác (M13.0-)

Excl.: polyarthritis NOS (M13.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

65 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M06.00Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, nhiều vị tríViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Nhiều vị trí
M06.01Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng vaiViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vùng bả vai
M06.02Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cánh tay trênViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cánh tay
M06.03Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng tayViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cẳng tay
M06.04Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, bàn tayViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Bàn tay
M06.05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vùng chậu và đùi
M06.06Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng chânViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cẳng chân
M06.07Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cổ và bàn chân
M06.08Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí khácViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vị trí khác
M06.09Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí không xác địnhViêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vị trí không xác định
M06.10Bệnh Still khởi phát ở người lớn, nhiều vị tríBệnh Still khởi phát ở người lớn: Nhiều vị trí
M06.11Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vùng vaiBệnh Still khởi phát ở người lớn: Vùng bả vai
M06.12Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cánh tay trênBệnh Still khởi phát ở người lớn: Cánh tay
M06.13Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cẳng tayBệnh Still khởi phát ở người lớn: Cẳng tay
M06.14Bệnh Still khởi phát ở người lớn, bàn tayBệnh Still khởi phát ở người lớn: Bàn tay
M06.15Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh Still khởi phát ở người lớn: Vùng chậu và đùi
M06.16Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cẳng chânBệnh Still khởi phát ở người lớn: Cẳng chân
M06.17Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh Still khởi phát ở người lớn: Cổ và bàn chân
M06.18Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vị trí khácBệnh Still khởi phát ở người lớn: Vị trí khác
M06.19Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vị trí không xác địnhBệnh Still khởi phát ở người lớn: Vị trí không xác định
M06.2Viêm bao hoạt dịch dạng thấpViêm bao hoạt dịch do thấp
M06.20Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, nhiều vị tríViêm bao hoạt dịch do thấp: Nhiều vị trí
M06.21Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vùng vaiViêm bao hoạt dịch do thấp: Vùng bả vai
M06.22Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cánh tay trênViêm bao hoạt dịch do thấp: Cánh tay
M06.23Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cẳng tayViêm bao hoạt dịch do thấp: Cẳng tay
M06.24Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, bàn tayViêm bao hoạt dịch do thấp: Bàn tay
M06.25Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm bao hoạt dịch do thấp: Vùng chậu và đùi
M06.26Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cẳng chânViêm bao hoạt dịch do thấp: Cẳng chân
M06.27Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm bao hoạt dịch do thấp: Cổ và bàn chân
M06.28Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vị trí khácViêm bao hoạt dịch do thấp: Vị trí khác
M06.29Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vị trí không xác địnhViêm bao hoạt dịch do thấp: Vị trí không xác định
M06.3Nốt dạng thấpHạt (nốt) thấp dưới da
M06.30Nốt dạng thấp, nhiều vị tríHạt (nốt) thấp dưới da: Nhiều vị trí
M06.31Nốt dạng thấp, vùng vaiHạt (nốt) thấp dưới da: Vùng bả vai
M06.32Nốt dạng thấp, cánh tay trênHạt (nốt) thấp dưới da: Cánh tay
M06.33Nốt dạng thấp, cẳng tayHạt (nốt) thấp dưới da: Cẳng tay
M06.34Nốt dạng thấp, bàn tayHạt (nốt) thấp dưới da: Bàn tay
M06.35Nốt dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùiHạt (nốt) thấp dưới da: Vùng chậu và đùi
M06.36Nốt dạng thấp, cẳng chânHạt (nốt) thấp dưới da: Cẳng chân
M06.37Nốt dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chânHạt (nốt) thấp dưới da: Cổ và bàn chân
M06.38Nốt dạng thấp, vị trí khácHạt (nốt) thấp dưới da: Vị trí khác
M06.39Nốt dạng thấp, vị trí không xác địnhHạt (nốt) thấp dưới da: Vị trí không xác định
M06.4Bệnh lý viêm đa khớpViêm nhiều khớp
M06.40Bệnh lý viêm đa khớp, nhiều vị tríViêm nhiều khớp: Nhiều vị trí
M06.41Bệnh lý viêm đa khớp, vùng vaiViêm nhiều khớp: Vùng bả vai
M06.42Bệnh lý viêm đa khớp, cánh tay trênViêm nhiều khớp: Cánh tay
M06.43Bệnh lý viêm đa khớp, cẳng tayViêm nhiều khớp: Cẳng tay
M06.44Bệnh lý viêm đa khớp, bàn tayViêm nhiều khớp: Bàn tay
M06.45Bệnh lý viêm đa khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm nhiều khớp: Vùng chậu và đùi
M06.46Bệnh lý viêm đa khớp, cẳng chânViêm nhiều khớp: Cẳng chân
M06.47Bệnh lý viêm đa khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm nhiều khớp: Cổ và bàn chân
M06.48Bệnh lý viêm đa khớp, vị trí khácViêm nhiều khớp: Vị trí khác
M06.49Bệnh lý viêm đa khớp, vị trí không xác địnhViêm nhiều khớp: Vị trí không xác định
M06.8Viêm khớp dạng thấp xác định khácViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác
M06.80Viêm khớp dạng thấp xác định khác, nhiều vị tríViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Nhiều vị trí
M06.81Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vùng vaiViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vùng bả vai
M06.82Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cánh tay trênViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cánh tay
M06.83Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cẳng tayViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cẳng tay
M06.84Viêm khớp dạng thấp xác định khác, bàn tayViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Bàn tay
M06.85Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi
M06.86Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cẳng chânViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cẳng chân
M06.87Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân
M06.88Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vị trí khácViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vị trí khác
M06.89Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vị trí không xác địnhViêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vị trí không xác định
M06.9Viêm khớp dạng thấp, không xác địnhViêm khớp dạng thấp không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M06

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M06 — Viêm khớp dạng thấp RF (-) · M06.1 — Bệnh Still người lớn46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M06

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hoặc hội chứng Still (tuổi thiếu niên) | khởi phát ở người lớn (Still' s disease or syndrome (juvenile) | adult- onset)
  • Dạng thấp | viêm đa khớp (Rheumatoid | polyarthritis)
  • Dạng thấp | viêm khớp (Rheumatoid | arthritis)
  • Dạng thấp | viêm khớp | huyết thanh âm tính (Rheumatoid | arthritis | seronegative)
  • Nốt, nhân, dạng nốt | dạng thấp (Nodule (s), nodular | rheumatoid)
  • Vẹo cổ (từng hồi, từng cơn) (co thắt) | dạng thấp (Torticollis (intermittent) (spastic) | rheumatoid)
  • Viêm đa khớp, bệnh đa khớp | dạng viêm (Polyarthritis, polyarthropathy | inflammatory)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | specified NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | huyết thanh âm tính (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | seronegative)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | vẹo cổ (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | torticollis)
  • Viêm túi thanh mạc | dạng thấp (Bursitis | rheumatoid)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M07Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột
M08Viêm khớp thiếu niên
M09Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác
M10Gút [thống phong]
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác
M12Bệnh lý khớp xác định khác
M13Viêm khớp khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm khớp dạng thấp là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm khớp dạng thấp tương ứng với mã ICD-10 M06 — "Viêm khớp dạng thấp khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M06 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M06 là "Viêm khớp dạng thấp khác", tên tiếng Anh là "Other rheumatoid arthritis", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M06 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M06 được chi tiết thành 77 mã 4 ký tự: M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính); M06.00 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, nhiều vị trí); M06.01 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng vai); M06.02 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cánh tay trên); M06.03 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng tay); M06.04 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M06 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M06 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ