Mã M06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp dạng thấp khác, tiếng Anh là Other rheumatoid arthritis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: viêm khớp dạng thấp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm khớp dạng thấp khác”.
Từ M06.0 đến M06.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M06.0 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính | Seronegative rheumatoid arthritis |
| M06.00 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Nhiều vị trí | Seronegative rheumatoid arthritis, multiple sites |
| M06.01 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vùng bả vai | Seronegative rheumatoid arthritis, shoulder region |
| M06.02 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cánh tay | Seronegative rheumatoid arthritis, upper arm |
| M06.03 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cẳng tay | Seronegative rheumatoid arthritis, forearm |
| M06.04 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Bàn tay | Seronegative rheumatoid arthritis, hand |
| M06.05 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vùng chậu và đùi | Seronegative rheumatoid arthritis, pelvic region and thigh |
| M06.06 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cẳng chân | Seronegative rheumatoid arthritis, lower leg |
| M06.07 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cổ và bàn chân | Seronegative rheumatoid arthritis, ankle and foot |
| M06.08 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vị trí khác | Seronegative rheumatoid arthritis, other |
| M06.09 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vị trí không xác định | Seronegative rheumatoid arthritis, site unspecified |
| M06.1 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn | Adult- onset Still disease |
| M06.10 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Nhiều vị trí | Adult- onset Still disease, multiple sites |
| M06.11 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vùng vai · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vùng bả vai | Adult- onset Still disease, shoulder region |
| M06.12 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cánh tay | Adult- onset Still disease, upper arm |
| M06.13 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cẳng tay | Adult- onset Still disease, forearm |
| M06.14 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, bàn tay · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Bàn tay | Adult- onset Still disease, hand |
| M06.15 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vùng chậu và đùi | Adult- onset Still disease, pelvic region and thigh |
| M06.16 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cẳng chân | Adult- onset Still disease, lower leg |
| M06.17 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cổ và bàn chân | Adult- onset Still disease, ankle and foot |
| M06.18 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vị trí khác | Adult- onset Still disease, other |
| M06.19 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vị trí không xác định | Adult- onset Still disease, site unspecified |
| M06.2 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp | Rheumatoid bursitis |
| M06.20 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Nhiều vị trí | Rheumatoid bursitis, multiple sites |
| M06.21 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vùng vai · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vùng bả vai | Rheumatoid bursitis, shoulder region |
| M06.22 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cánh tay trên · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cánh tay | Rheumatoid bursitis, upper arm |
| M06.23 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cẳng tay · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cẳng tay | Rheumatoid bursitis, forearm |
| M06.24 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, bàn tay · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Bàn tay | Rheumatoid bursitis, hand |
| M06.25 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vùng chậu và đùi | Rheumatoid bursitis, pelvic region and thigh |
| M06.26 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cẳng chân · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cẳng chân | Rheumatoid bursitis, lower leg |
| M06.27 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cổ và bàn chân | Rheumatoid bursitis, ankle and foot |
| M06.28 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vị trí khác · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vị trí khác | Rheumatoid bursitis, other |
| M06.29 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vị trí không xác định | Rheumatoid bursitis, site unspecified |
| M06.3 | Nốt dạng thấp · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da | Rheumatoid nodule |
| M06.30 | Nốt dạng thấp, nhiều vị trí · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Nhiều vị trí | Rheumatoid nodule, multiple sites |
| M06.31 | Nốt dạng thấp, vùng vai · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Vùng bả vai | Rheumatoid nodule, shoulder region |
| M06.32 | Nốt dạng thấp, cánh tay trên · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Cánh tay | Rheumatoid nodule, upper arm |
| M06.33 | Nốt dạng thấp, cẳng tay · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Cẳng tay | Rheumatoid nodule, forearm |
| M06.34 | Nốt dạng thấp, bàn tay · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Bàn tay | Rheumatoid nodule, hand |
| M06.35 | Nốt dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Vùng chậu và đùi | Rheumatoid nodule, pelvic region and thigh |
| M06.36 | Nốt dạng thấp, cẳng chân · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Cẳng chân | Rheumatoid nodule, lower leg |
| M06.37 | Nốt dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Cổ và bàn chân | Rheumatoid nodule, ankle and foot |
| M06.38 | Nốt dạng thấp, vị trí khác · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Vị trí khác | Rheumatoid nodule, other |
| M06.39 | Nốt dạng thấp, vị trí không xác định · tên cũ: Hạt (nốt) thấp dưới da: Vị trí không xác định | Rheumatoid nodule, site unspecified |
| M06.4 | Bệnh lý viêm đa khớp · tên cũ: Viêm nhiều khớp | Inflammatory polyarthropathy |
| M06.40 | Bệnh lý viêm đa khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Nhiều vị trí | Inflammatory polyarthropathy, multiple sites |
| M06.41 | Bệnh lý viêm đa khớp, vùng vai · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Vùng bả vai | Inflammatory polyarthropathy, shoulder region |
| M06.42 | Bệnh lý viêm đa khớp, cánh tay trên · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Cánh tay | Inflammatory polyarthropathy, upper arm |
| M06.43 | Bệnh lý viêm đa khớp, cẳng tay · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Cẳng tay | Inflammatory polyarthropathy, forearm |
| M06.44 | Bệnh lý viêm đa khớp, bàn tay · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Bàn tay | Inflammatory polyarthropathy, hand |
| M06.45 | Bệnh lý viêm đa khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Vùng chậu và đùi | Inflammatory polyarthropathy, pelvic region and thigh |
| M06.46 | Bệnh lý viêm đa khớp, cẳng chân · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Cẳng chân | Inflammatory polyarthropathy, lower leg |
| M06.47 | Bệnh lý viêm đa khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Cổ và bàn chân | Inflammatory polyarthropathy, ankle and foot |
| M06.48 | Bệnh lý viêm đa khớp, vị trí khác · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Vị trí khác | Inflammatory polyarthropathy, other |
| M06.49 | Bệnh lý viêm đa khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm nhiều khớp: Vị trí không xác định | Inflammatory polyarthropathy, site unspecified |
| M06.8 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác | Other specified rheumatoid arthritis |
| M06.80 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Nhiều vị trí | Other specified rheumatoid arthritis, multiple sites |
| M06.81 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vùng bả vai | Other specified rheumatoid arthritis, shoulder region |
| M06.82 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cánh tay | Other specified rheumatoid arthritis, upper arm |
| M06.83 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cẳng tay | Other specified rheumatoid arthritis, forearm |
| M06.84 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Bàn tay | Other specified rheumatoid arthritis, hand |
| M06.85 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi | Other specified rheumatoid arthritis, pelvic region and thigh |
| M06.86 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cẳng chân | Other specified rheumatoid arthritis, lower leg |
| M06.87 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân | Other specified rheumatoid arthritis, ankle and foot |
| M06.88 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vị trí khác | Other specified rheumatoid arthritis, other |
| M06.89 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vị trí không xác định | Other specified rheumatoid arthritis, site unspecified |
| M06.9 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu | Rheumatoid arthritis, unspecified |
| M06.90 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, nhiều vị trí | Rheumatoid arthritis, unspecified, multiple sites |
| M06.91 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, vùng vai | Rheumatoid arthritis, unspecified, shoulder region |
| M06.92 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, cánh tay trên | Rheumatoid arthritis, unspecified, upper arm |
| M06.93 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, cẳng tay | Rheumatoid arthritis, unspecified, forearm |
| M06.94 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, bàn tay | Rheumatoid arthritis, unspecified, hand |
| M06.95 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Rheumatoid arthritis, unspecified, pelvic region and thigh |
| M06.96 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, cẳng chân | Rheumatoid arthritis, unspecified, lower leg |
| M06.97 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Rheumatoid arthritis, unspecified, ankle and foot |
| M06.98 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, vị trí khác | Rheumatoid arthritis, unspecified, other |
| M06.99 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định, vị trí không xác định | Rheumatoid arthritis, unspecified, site unspecified |
Loại trừ: bệnh Still không xác định khác (M08.2)
Excl.: Still disease NOS (M08.2)
Loại trừ: viêm đa khớp không xác định khác (M13.0-)
Excl.: polyarthritis NOS (M13.0)
65 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M06.00 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, nhiều vị trí | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Nhiều vị trí |
| M06.01 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng vai | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vùng bả vai |
| M06.02 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cánh tay trên | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cánh tay |
| M06.03 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng tay | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cẳng tay |
| M06.04 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, bàn tay | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Bàn tay |
| M06.05 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vùng chậu và đùi |
| M06.06 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng chân | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cẳng chân |
| M06.07 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Cổ và bàn chân |
| M06.08 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí khác | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vị trí khác |
| M06.09 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí không xác định | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính: Vị trí không xác định |
| M06.10 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, nhiều vị trí | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Nhiều vị trí |
| M06.11 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vùng vai | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vùng bả vai |
| M06.12 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cánh tay trên | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cánh tay |
| M06.13 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cẳng tay | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cẳng tay |
| M06.14 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, bàn tay | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Bàn tay |
| M06.15 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vùng chậu và đùi |
| M06.16 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cẳng chân | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cẳng chân |
| M06.17 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Cổ và bàn chân |
| M06.18 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vị trí khác | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vị trí khác |
| M06.19 | Bệnh Still khởi phát ở người lớn, vị trí không xác định | Bệnh Still khởi phát ở người lớn: Vị trí không xác định |
| M06.2 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp | Viêm bao hoạt dịch do thấp |
| M06.20 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, nhiều vị trí | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Nhiều vị trí |
| M06.21 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vùng vai | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vùng bả vai |
| M06.22 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cánh tay trên | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cánh tay |
| M06.23 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cẳng tay | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cẳng tay |
| M06.24 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, bàn tay | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Bàn tay |
| M06.25 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vùng chậu và đùi |
| M06.26 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cẳng chân | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cẳng chân |
| M06.27 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Cổ và bàn chân |
| M06.28 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vị trí khác | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vị trí khác |
| M06.29 | Viêm bao hoạt dịch dạng thấp, vị trí không xác định | Viêm bao hoạt dịch do thấp: Vị trí không xác định |
| M06.3 | Nốt dạng thấp | Hạt (nốt) thấp dưới da |
| M06.30 | Nốt dạng thấp, nhiều vị trí | Hạt (nốt) thấp dưới da: Nhiều vị trí |
| M06.31 | Nốt dạng thấp, vùng vai | Hạt (nốt) thấp dưới da: Vùng bả vai |
| M06.32 | Nốt dạng thấp, cánh tay trên | Hạt (nốt) thấp dưới da: Cánh tay |
| M06.33 | Nốt dạng thấp, cẳng tay | Hạt (nốt) thấp dưới da: Cẳng tay |
| M06.34 | Nốt dạng thấp, bàn tay | Hạt (nốt) thấp dưới da: Bàn tay |
| M06.35 | Nốt dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùi | Hạt (nốt) thấp dưới da: Vùng chậu và đùi |
| M06.36 | Nốt dạng thấp, cẳng chân | Hạt (nốt) thấp dưới da: Cẳng chân |
| M06.37 | Nốt dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Hạt (nốt) thấp dưới da: Cổ và bàn chân |
| M06.38 | Nốt dạng thấp, vị trí khác | Hạt (nốt) thấp dưới da: Vị trí khác |
| M06.39 | Nốt dạng thấp, vị trí không xác định | Hạt (nốt) thấp dưới da: Vị trí không xác định |
| M06.4 | Bệnh lý viêm đa khớp | Viêm nhiều khớp |
| M06.40 | Bệnh lý viêm đa khớp, nhiều vị trí | Viêm nhiều khớp: Nhiều vị trí |
| M06.41 | Bệnh lý viêm đa khớp, vùng vai | Viêm nhiều khớp: Vùng bả vai |
| M06.42 | Bệnh lý viêm đa khớp, cánh tay trên | Viêm nhiều khớp: Cánh tay |
| M06.43 | Bệnh lý viêm đa khớp, cẳng tay | Viêm nhiều khớp: Cẳng tay |
| M06.44 | Bệnh lý viêm đa khớp, bàn tay | Viêm nhiều khớp: Bàn tay |
| M06.45 | Bệnh lý viêm đa khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm nhiều khớp: Vùng chậu và đùi |
| M06.46 | Bệnh lý viêm đa khớp, cẳng chân | Viêm nhiều khớp: Cẳng chân |
| M06.47 | Bệnh lý viêm đa khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm nhiều khớp: Cổ và bàn chân |
| M06.48 | Bệnh lý viêm đa khớp, vị trí khác | Viêm nhiều khớp: Vị trí khác |
| M06.49 | Bệnh lý viêm đa khớp, vị trí không xác định | Viêm nhiều khớp: Vị trí không xác định |
| M06.8 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác |
| M06.80 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, nhiều vị trí | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Nhiều vị trí |
| M06.81 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vùng vai | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vùng bả vai |
| M06.82 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cánh tay trên | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cánh tay |
| M06.83 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cẳng tay | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cẳng tay |
| M06.84 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, bàn tay | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Bàn tay |
| M06.85 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi |
| M06.86 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cẳng chân | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cẳng chân |
| M06.87 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân |
| M06.88 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vị trí khác | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vị trí khác |
| M06.89 | Viêm khớp dạng thấp xác định khác, vị trí không xác định | Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác: Vị trí không xác định |
| M06.9 | Viêm khớp dạng thấp, không xác định | Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M06 — Viêm khớp dạng thấp RF (-) · M06.1 — Bệnh Still người lớn | 46/2016/TT-BYT |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M05 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
| M07 | Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột |
| M08 | Viêm khớp thiếu niên |
| M09 | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác |
| M10 | Gút [thống phong] |
| M11 | Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác |
| M12 | Bệnh lý khớp xác định khác |
| M13 | Viêm khớp khác |
| M14 | Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác |