Mã ICD-10 C18 — U ác tính ở đại tràng

C18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở đại tràng, tiếng Anh là Malignant neoplasm of colon. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác đại tràng”.

C18mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

Tên thường gọi: ung thư đại tràng. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “U ác tính ở đại tràng”.

10 mã chi tiết của C18

Từ C18.0 đến C18.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C18.0 U ác tính ở manh tràng · tên cũ: U ác của manh tràngCaecum
C18.1 U ác tính ở ruột thừa · tên cũ: U ác của ruột thừaAppendix
C18.2 U ác tính ở đại tràng lên [ruột kết lên] · tên cũ: U ác của đại tràng lênAscending colon
C18.3 U ác tính ở đại tràng góc gan · tên cũ: U ác của đại tràng góc ganHepatic flexure
C18.4 U ác tính ở đại tràng ngang [ruột kết ngang] · tên cũ: U ác của đại tràng ngangTransverse colon
C18.5 U ác tính ở đại tràng góc lách · tên cũ: U ác của đại tràng góc láchSplenic flexure
C18.6 U ác tính ở đại tràng xuống [ruột kết xuống] · tên cũ: U ác của đại tràng xuốngDescending colon
C18.7 U ác tính ở đại tràng sigma · tên cũ: U ác của đại tràng xích maSigmoid colon
C18.8 U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đại tràng · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràngOverlapping lesion of colon
C18.9 U ác tính ở đại tràng, không xác định · tên cũ: U ác của đại tràng không đặc hiệuColon, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C18

Hướng dẫn mã hóa: Van hồi- manh tràng

Coding Guidance: Ileocaecal valve

Hướng dẫn mã hóa: Góc đại tràng sigma Loại trừ: vùng nối trực tràng sigma (C19)

Coding Guidance: Sigmoid (flexure) Excl.: rectosigmoid junction (C19)

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]

Hướng dẫn mã hóa: Ruột già [đại tràng] không xác định khác

Coding Guidance: Large intestine NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C18U ác tính ở đại tràngU ác đại tràng
C18.0U ác tính ở manh tràngU ác của manh tràng
C18.1U ác tính ở ruột thừaU ác của ruột thừa
C18.2U ác tính ở đại tràng lên [ruột kết lên]U ác của đại tràng lên
C18.3U ác tính ở đại tràng góc ganU ác của đại tràng góc gan
C18.4U ác tính ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]U ác của đại tràng ngang
C18.5U ác tính ở đại tràng góc láchU ác của đại tràng góc lách
C18.6U ác tính ở đại tràng xuống [ruột kết xuống]U ác của đại tràng xuống
C18.7U ác tính ở đại tràng sigmaU ác của đại tràng xích ma
C18.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đại tràngU ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng
C18.9U ác tính ở đại tràng, không xác địnhU ác của đại tràng không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C18

57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh polyp | đại tràng (dạng u tuyến) | ung thư biểu mô ở, ung thư biểu mô ở (Polyposis | colon (adenomatous) | carcinoma in)
  • Bệnh polyp | đại tràng (dạng u tuyến) | ung thư biểu mô tuyến ở, ung thư biểu mô tuyến ở (Polyposis | colon (adenomatous) | adenocarcinoma in)
  • Carcinoid (khối u) | (có tính chất) nhầy | vị trí không đặc hiệu (Carcinoid (tumor) | mucinous | unspecified site)
  • Carcinoid (khối u) | tế bào hình đài | vị trí không đặc hiệu (Carcinoid (tumor) | goblet cell | unspecified site)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | trong, ở | dạng tuyến | bệnh polyp đại tràng (Adenocarcinoma | in | adenomatous | polyposis coli)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | trong | dạng u tuyến | đa polyp đại tràng (Carcinoma | in | adenomatous | polyposis coli)
  • Khối u | carcinoid nhầy | vị trí không đặc hiệu (Tumor | mucocarcinoid | unspecified site)
  • U tân sinh | (đại tràng) sigma (góc, nếp uốn) (Neoplasm, neoplastic | sigmoid (flexure))
  • U tân sinh | (thuộc) gan | góc (đại tràng) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | flexure (colon))
  • U tân sinh | đại tràng, ruột già (Neoplasm, neoplastic | colon)
  • U tân sinh | hồi manh tràng, (cuộn, vòng xoắn) (khúc nối) (van) hồi manh tràng (Neoplasm, neoplastic | ileocecum, ileocecal (coil) (junction) (valve))
  • U tân sinh | khúc nối | (thuộc) hồi manh tràng (Neoplasm, neoplastic | junction | ileocecal)
  • U tân sinh | lách, thuộc lách KPLNK | góc (đại tràng) (Neoplasm, neoplastic | spleen, splenic NEC | flexure (colon))
  • U tân sinh | manh tràng (Neoplasm, neoplastic | cecum)
  • U tân sinh | ruột thừa (Neoplasm, neoplastic | appendix)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | (đại tràng) sigma (góc, nếp uốn) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | sigmoid (flexure))
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | đầu xa (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | distal)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | đầu, chỏm (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | caput)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | ngang (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | transverse)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | phải (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | right)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | tăng lên (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | ascending)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | trái (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | left)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | vùng chậu (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | pelvic)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | xuống, giảm dần (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | descending)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | góc gan (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | hepatic flexure)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | góc lách (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | splenic flexure)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | hồi manh tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | ileocecum)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | manh tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | cecum)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | nếp uốn đại tràng sigma (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | sigmoid flexure)
  • U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | ruột thừa (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | appendix)
  • U tân sinh, khối u | (góc) đại tràng sigma (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sigmoid (flexure) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | đại tràng (xem thêm U tân sinh, ruột, lớn) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | colon (see also Neoplasm, intestine, large) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | gan | góc (đại tràng) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | flexure (colon) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | hồi manh tràng, (vòng xoắn) (khúc nối) (van) hồi manh tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ileocecum, ileocecal (coil) (junction) (valve) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối | hội manh tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | junction | ileocecal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | lách, thuộc lách | góc (đại tràng) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | spleen, splenic NEC | flexure (colon) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | manh tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cecum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột thừa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | appendix (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | (góc) sigma (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | sigmoid (flexure) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | (thuộc) chậu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | pelvic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | đầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | caput (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | lên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | ascending (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | ngang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | transverse (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | phải (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | right (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | trái (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | left (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | xa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | distal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | xuống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | descending (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | góc đại tràng sigma (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | sigmoid flexure (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | góc gan (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | hepatic flexure (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | góc lách (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | splenic flexure (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | hồi manh tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | ileocecum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | manh tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | cecum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | ruột thừa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | appendix (Secondary))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C15U ác tính ở thực quản
C16U ác tính ở dạ dày
C17U ác tính ở ruột non
C20U ác tính ở trực tràng
C21U ác tính ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
C22U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan
C24U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật
C25U ác tính ở tuỵ
C26U ác tính ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không rõ ràng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Ung thư đại tràng là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi ung thư đại tràng tương ứng với mã ICD-10 C18 — "U ác tính ở đại tràng" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã C18 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C18 là "U ác tính ở đại tràng", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of colon", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C18 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C18 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: C18.0 (U ác tính ở manh tràng); C18.1 (U ác tính ở ruột thừa); C18.2 (U ác tính ở đại tràng lên [ruột kết lên]); C18.3 (U ác tính ở đại tràng góc gan); C18.4 (U ác tính ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]); C18.5 (U ác tính ở đại tràng góc lách)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C18 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C18 là "U ác tính ở đại tràng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác đại tràng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ