Mã ICD-10 J44 — Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác
Mã J44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác, tiếng Anh là Other chronic obstructive pulmonary disease. Mã này nằm trong nhóm J40-J47 — Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: phổi tắc nghẽn mạn tính, copd. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác”.
4 mã chi tiết của J44
Từ J44.0 đến J44.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J44.0 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính kèm nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp tính · tên cũ: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp do bội nhiễm | Chronic obstructive pulmonary disease with acute lower respiratory infection |
| J44.1 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không xác định · tên cũ: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không đặc hiệu | Chronic obstructive pulmonary disease with acute exacerbation, unspecified |
| J44.8 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính xác định khác | Other specified chronic obstructive pulmonary disease |
| J44.9 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không xác định | Chronic obstructive pulmonary disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã J44
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kèm theo cúm (J09- J11)
Coding Guidance: Excl.: with influenza (J09- J11)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phế quản mạn tính: dạng hen phế quản (tắc nghẽn) không xác định khác khí phế thũng [khí thũng phổi] không xác định khác tắc nghẽn không xác định khác Loại trừ: kèm đợt cấp tính (J44.1) với nhiễm trùng hô hấp dưới cấp tính (J44.0)
Coding Guidance: Chronic bronchitis: asthmatic (obstructive) NOS emphysematous NOS obstructive NOS Excl.: with acute exacerbation (J44.1) with acute lower respiratory infection (J44.0)
Hướng dẫn mã hóa: Tắc nghẽn mạn tính: bệnh đường thở không xác định khác bệnh phổi không xác định khác
Coding Guidance: Chronic obstructive: airway disease NOS lung disease NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J44 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác | Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác |
| J44.0 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính kèm nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp tính | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp do bội nhiễm |
| J44.1 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không xác định | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J44
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J44 — Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | J44 — Bệnh phổi mạn tính tắc nghẽn | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J44
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | đường thở, tắc nghẽn, mạn tính (Disease, diseased | airway, obstructive, chronic)
- Bệnh, bị bệnh | đường thở, tắc nghẽn, mạn tính | với, có | nhiễm trùng đường hô hấp dưới (ngoại trừ cúm) (Disease, diseased | airway, obstructive, chronic | with | lower respiratory infection (except influenza))
- Bệnh, bị bệnh | đường thở, tắc nghẽn, mạn tính | với, có | tăng lên, trầm trọng (cấp tính) KPLNK (Disease, diseased | airway, obstructive, chronic | with | exacerbation (acute) NEC)
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic))
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) | có, kèm | hen phế quản, suyễn (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic) | with | asthma)
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) | có, kèm | nhiễm trùng đường hô hấp dưới (ngoại trừ cúm) (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic) | with | lower respiratory infection (except influenza))
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) | có, kèm | tăng lên, trầm trọng (cấp tính) (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic) | with | exacerbation (acute))
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) | có, kèm | viêm phế quản (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic) | with | bronchitis)
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) | có, kèm | viêm phế quản | (thuộc) khí thủng phổi (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic) | with | bronchitis | emphysematous)
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) | có, kèm | viêm phế quản | (thuộc) khí thủng phổi | có tăng lên cấp tính, đợt cấp (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic) | with | bronchitis | emphysematous | with acute exacerbation)
- Bệnh, bị bệnh | phổi | tắc nghẽn (mạn tính) | có, kèm | viêm phế quản | (thuộc) khí thủng phổi | kèm nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp tính (Disease, diseased | lung | obstructive (chronic) | with | bronchitis | emphysematous | with acute lower respiratory infection)
- Khó thở (về đêm) (kịch phát) | do hen (phế quản) | kèm viêm phế quản | mạn tính (Dyspnea (nocturnal) (paroxysmal) | asthmatic (bronchial) | with bronchitis | chronic)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | đường thở | mạn tính (Obstruction, obstructed, obstructive | airway | chronic)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | đường thở | với, có | hen phế quản KPLNK, suyễn KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | airway | with | asthma NEC)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | đường thở | với, có | viêm phế quản (mạn tính) (Obstruction, obstructed, obstructive | airway | with | bronchitis (chronic))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | mạn tính (Obstruction, obstructed, obstructive | repiratory, chronic)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | phổi | bệnh, mạn tính (Obstruction, obstructed, obstructive | lung | disease, chronic)
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | khí phế thủng (tắc nghẽn) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | emphysematous (obstructive))
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | dạng hen (tắc nghẽn) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | asthmatic (obstructive))
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | do tắc nghẽn (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | obstructive)
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | khí phế thủng (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | emphysematous)
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | tắc nghẽn (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | obliterans)
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mạn tính | với, có | airways obstruction (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | chronic | with | airways obstruction)
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | tắc nghẽn (mạn tính) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | obliterans (chronic))
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | tắc nghẽn (mạn tính) (lan toả) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | obstructive (chronic) (diffuse))
- Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | với, có | tắc nghẽn (đường thở) (phổi) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | with | obstruction (airway) (lung))
- Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | mạn tính (xơ hoá) (tắc nghẽn) (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | chronic (fibrosing) (obliterative))
- Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | tắc nghẽn (mạn tính) (bán cấp) (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | obliterative (chronic) (subacute))
- Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | xơ tắc nghẽn (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | fibrosa obliterans)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J40-J47 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm J40-J47, tra cứu mã bệnh ICD-10.
