Mã K25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loét dạ dày, tiếng Anh là Gastric ulcer. Mã này nằm trong nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Tên thường gọi: đau bao tử, loét dạ dày. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Loét dạ dày”.
Từ K25.0 đến K25.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K25.0 | Loét dạ dày, cấp tính kèm xuất huyết · tên cũ: Loét dạ dày: Cấp có xuất huyết | Gastric ulcer, acute with haemorrhage |
| K25.1 | Loét dạ dày, cấp tính kèm thủng · tên cũ: Loét dạ dày: Cấp có thủng | Gastric ulcer, acute with perforation |
| K25.2 | Loét dạ dày, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng · tên cũ: Loét dạ dày: Cấp, kèm cả xuất huyết và thủng | Gastric ulcer, acute with both haemorrhage and perforation |
| K25.3 | Loét dạ dày, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày: Cấp không có xuất huyết hay thủng | Gastric ulcer, acute without haemorrhage or perforation |
| K25.4 | Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết · tên cũ: Loét dạ dày: Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết | Gastric ulcer, chronic or unspecified with haemorrhage |
| K25.5 | Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng · tên cũ: Loét dạ dày: Mạn hay không đặc hiệu có thủng | Gastric ulcer, chronic or unspecified with perforation |
| K25.6 | Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng · tên cũ: Loét dạ dày: Mạn hay không xác định có xuất huyết và thủng | Gastric ulcer, chronic or unspecified with both haemorrhage and perforation |
| K25.7 | Loét dạ dày, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày: Mạn không có xuất huyết hay thủng | Gastric ulcer, chronic without haemorrhage or perforation |
| K25.9 | Loét dạ dày, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng · tên cũ: Loét dạ dày: Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng | Gastric ulcer, unspecified as acute or chronic, without haemorrhage or perforation |
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K25.0 | Loét dạ dày, cấp tính kèm xuất huyết | Loét dạ dày: Cấp có xuất huyết |
| K25.1 | Loét dạ dày, cấp tính kèm thủng | Loét dạ dày: Cấp có thủng |
| K25.2 | Loét dạ dày, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng | Loét dạ dày: Cấp, kèm cả xuất huyết và thủng |
| K25.3 | Loét dạ dày, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng | Loét dạ dày: Cấp không có xuất huyết hay thủng |
| K25.4 | Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết | Loét dạ dày: Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết |
| K25.5 | Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng | Loét dạ dày: Mạn hay không đặc hiệu có thủng |
| K25.6 | Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng | Loét dạ dày: Mạn hay không xác định có xuất huyết và thủng |
| K25.7 | Loét dạ dày, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng | Loét dạ dày: Mạn không có xuất huyết hay thủng |
| K25.9 | Loét dạ dày, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng | Loét dạ dày: Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng |
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K20-K31 có trang tra cứu riêng.