Mã ICD-10 M10 — Gút [thống phong]

M10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gút [thống phong], tiếng Anh là Gout. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gút (thống phong)”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M10mã ICD-10
66mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: gút, thống phong. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Gút [thống phong]”.

66 mã chi tiết của M10

Từ M10.0 đến M10.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M10.0 Bệnh gút vô căn · tên cũ: Bệnh gút tiên phátIdiopathic gout
M10.00 Bệnh gút vô căn, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Nhiều vị tríIdiopathic gout, multiple sites
M10.01 Bệnh gút vô căn, vùng vai · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Vùng bả vaiIdiopathic gout, shoulder region
M10.02 Bệnh gút vô căn, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Cánh tayIdiopathic gout, upper arm
M10.03 Bệnh gút vô căn, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Cẳng tayIdiopathic gout, forearm
M10.04 Bệnh gút vô căn, bàn tay · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Bàn tayIdiopathic gout, hand
M10.05 Bệnh gút vô căn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Vùng chậu và đùiIdiopathic gout, pelvic region and thigh
M10.06 Bệnh gút vô căn, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Cẳng chânIdiopathic gout, lower leg
M10.07 Bệnh gút vô căn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Cổ và bàn chânIdiopathic gout, ankle and foot
M10.08 Bệnh gút vô căn, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Vị trí khácIdiopathic gout, other
M10.09 Bệnh gút vô căn, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Gút vô căn: Vị trí không xác địnhIdiopathic gout, site unspecified
M10.1 Bệnh gút do nhiễm độc chì · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chìLead- induced gout
M10.10 Bệnh gút do nhiễm độc chì, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Nhiều vị tríLead- induced gout, multiple sites
M10.11 Bệnh gút do nhiễm độc chì, vùng vai · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Vùng bả vaiLead- induced gout, shoulder region
M10.12 Bệnh gút do nhiễm độc chì, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Cánh tayLead- induced gout, upper arm
M10.13 Bệnh gút do nhiễm độc chì, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Cẳng tayLead- induced gout, forearm
M10.14 Bệnh gút do nhiễm độc chì, bàn tay · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Bàn tayLead- induced gout, hand
M10.15 Bệnh gút do nhiễm độc chì, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Vùng chậu và đùiLead- induced gout, pelvic region and thigh
M10.16 Bệnh gút do nhiễm độc chì, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Cẳng chânLead- induced gout, lower leg
M10.17 Bệnh gút do nhiễm độc chì, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Cổ và bàn chânLead- induced gout, ankle and foot
M10.18 Bệnh gút do nhiễm độc chì, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Vị trí khácLead- induced gout, other
M10.19 Bệnh gút do nhiễm độc chì, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Gút do ngộ độc chì: Vị trí không xác địnhLead- induced gout, site unspecified
M10.2 Bệnh gút do thuốc · tên cũ: Bệnh Gút do thuốcDrug- induced gout
M10.20 Bệnh gút do thuốc, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Nhiều vị tríDrug- induced gout, multiple sites
M10.21 Bệnh gút do thuốc, vùng vai · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Vùng bả vaiDrug- induced gout, shoulder region
M10.22 Bệnh gút do thuốc, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Cánh tayDrug- induced gout, upper arm
M10.23 Bệnh gút do thuốc, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Cẳng tayDrug- induced gout, forearm
M10.24 Bệnh gút do thuốc, bàn tay · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Bàn tayDrug- induced gout, hand
M10.25 Bệnh gút do thuốc, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Vùng chậu và đùiDrug- induced gout, pelvic region and thigh
M10.26 Bệnh gút do thuốc, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Cẳng chânDrug- induced gout, lower leg
M10.27 Bệnh gút do thuốc, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Cổ và bàn chânDrug- induced gout, ankle and foot
M10.28 Bệnh gút do thuốc, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Vị trí khácDrug- induced gout, other
M10.29 Bệnh gút do thuốc, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Gút do thuốc: Vị trí không xác địnhDrug- induced gout, site unspecified
M10.3 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thậnGout due to impairment of renal function
M10.30 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Nhiều vị tríGout due to impairment of renal function, multiple sites
M10.31 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, vùng vai · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Vùng bả vaiGout due to impairment of renal function, shoulder region
M10.32 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Cánh tayGout due to impairment of renal function, upper arm
M10.33 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Cẳng tayGout due to impairment of renal function, forearm
M10.34 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, bàn tay · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Bàn tayGout due to impairment of renal function, hand
M10.35 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Vùng chậu và đùiGout due to impairment of renal function, pelvic region and thigh
M10.36 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Cẳng chânGout due to impairment of renal function, lower leg
M10.37 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Cổ và bàn chânGout due to impairment of renal function, ankle and foot
M10.38 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Vị trí khácGout due to impairment of renal function, other
M10.39 Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Vị trí không xác địnhGout due to impairment of renal function, site unspecified
M10.4 Bệnh gút thứ phát khác · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khácOther secondary gout
M10.40 Bệnh gút thứ phát khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Nhiều vị tríOther secondary gout, multiple sites
M10.41 Bệnh gút thứ phát khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Vùng bả vaiOther secondary gout, shoulder region
M10.42 Bệnh gút thứ phát khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Cánh tayOther secondary gout, upper arm
M10.43 Bệnh gút thứ phát khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Cẳng tayOther secondary gout, forearm
M10.44 Bệnh gút thứ phát khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Bàn tayOther secondary gout, hand
M10.45 Bệnh gút thứ phát khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Vùng chậu và đùiOther secondary gout, pelvic region and thigh
M10.46 Bệnh gút thứ phát khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Cẳng chânOther secondary gout, lower leg
M10.47 Bệnh gút thứ phát khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Cổ và bàn chânOther secondary gout, ankle and foot
M10.48 Bệnh gút thứ phát khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Vị trí khácOther secondary gout, other
M10.49 Bệnh gút thứ phát khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Gút thứ phát khác: Vị trí không xác địnhOther secondary gout, site unspecified
M10.9 Bệnh gút, không xác định · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệuGout, unspecified
M10.90 Bệnh gút, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Nhiều vị tríGout, unspecified, multiple sites
M10.91 Bệnh gút, không xác định, vùng vai · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Vùng bả vaiGout, unspecified, shoulder region
M10.92 Bệnh gút, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Cánh tayGout, unspecified, upper arm
M10.93 Bệnh gút, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Cẳng tayGout, unspecified, forearm
M10.94 Bệnh gút, không xác định, bàn tay · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Bàn tayGout, unspecified, hand
M10.95 Bệnh gút, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiGout, unspecified, pelvic region and thigh
M10.96 Bệnh gút, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Cẳng chânGout, unspecified, lower leg
M10.97 Bệnh gút, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Cổ và bàn chânGout, unspecified, ankle and foot
M10.98 Bệnh gút, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Vị trí khácGout, unspecified, other
M10.99 Bệnh gút, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Gút không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhGout, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M10

Viêm bao hoạt dịch do gút

Bệnh gút nguyên phát

Hạt tophi urat của tim (I43.8*)

Gouty bursitis

Primary gout

Urate tophus of heart† (I43.8*)

Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung để xác định suy giảm ở bệnh thận (N17.-- N19)

Use additional code, if desired, to identify impairment of kidney disease (N17- N19)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

67 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M10Gút [thống phong]Gút (thống phong)
M10.0Bệnh gút vô cănBệnh gút tiên phát
M10.00Bệnh gút vô căn, nhiều vị tríBệnh Gút vô căn: Nhiều vị trí
M10.01Bệnh gút vô căn, vùng vaiBệnh Gút vô căn: Vùng bả vai
M10.02Bệnh gút vô căn, cánh tay trênBệnh Gút vô căn: Cánh tay
M10.03Bệnh gút vô căn, cẳng tayBệnh Gút vô căn: Cẳng tay
M10.04Bệnh gút vô căn, bàn tayBệnh Gút vô căn: Bàn tay
M10.05Bệnh gút vô căn, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh Gút vô căn: Vùng chậu và đùi
M10.06Bệnh gút vô căn, cẳng chânBệnh Gút vô căn: Cẳng chân
M10.07Bệnh gút vô căn, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh Gút vô căn: Cổ và bàn chân
M10.08Bệnh gút vô căn, vị trí khácBệnh Gút vô căn: Vị trí khác
M10.09Bệnh gút vô căn, vị trí không xác địnhBệnh Gút vô căn: Vị trí không xác định
M10.1Bệnh gút do nhiễm độc chìBệnh Gút do ngộ độc chì
M10.10Bệnh gút do nhiễm độc chì, nhiều vị tríBệnh Gút do ngộ độc chì: Nhiều vị trí
M10.11Bệnh gút do nhiễm độc chì, vùng vaiBệnh Gút do ngộ độc chì: Vùng bả vai
M10.12Bệnh gút do nhiễm độc chì, cánh tay trênBệnh Gút do ngộ độc chì: Cánh tay
M10.13Bệnh gút do nhiễm độc chì, cẳng tayBệnh Gút do ngộ độc chì: Cẳng tay
M10.14Bệnh gút do nhiễm độc chì, bàn tayBệnh Gút do ngộ độc chì: Bàn tay
M10.15Bệnh gút do nhiễm độc chì, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh Gút do ngộ độc chì: Vùng chậu và đùi
M10.16Bệnh gút do nhiễm độc chì, cẳng chânBệnh Gút do ngộ độc chì: Cẳng chân
M10.17Bệnh gút do nhiễm độc chì, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh Gút do ngộ độc chì: Cổ và bàn chân
M10.18Bệnh gút do nhiễm độc chì, vị trí khácBệnh Gút do ngộ độc chì: Vị trí khác
M10.19Bệnh gút do nhiễm độc chì, vị trí không xác địnhBệnh Gút do ngộ độc chì: Vị trí không xác định
M10.2Bệnh gút do thuốcBệnh Gút do thuốc
M10.20Bệnh gút do thuốc, nhiều vị tríBệnh Gút do thuốc: Nhiều vị trí
M10.21Bệnh gút do thuốc, vùng vaiBệnh Gút do thuốc: Vùng bả vai
M10.22Bệnh gút do thuốc, cánh tay trênBệnh Gút do thuốc: Cánh tay
M10.23Bệnh gút do thuốc, cẳng tayBệnh Gút do thuốc: Cẳng tay
M10.24Bệnh gút do thuốc, bàn tayBệnh Gút do thuốc: Bàn tay
M10.25Bệnh gút do thuốc, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh Gút do thuốc: Vùng chậu và đùi
M10.26Bệnh gút do thuốc, cẳng chânBệnh Gút do thuốc: Cẳng chân
M10.27Bệnh gút do thuốc, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh Gút do thuốc: Cổ và bàn chân
M10.28Bệnh gút do thuốc, vị trí khácBệnh Gút do thuốc: Vị trí khác
M10.29Bệnh gút do thuốc, vị trí không xác địnhBệnh Gút do thuốc: Vị trí không xác định
M10.3Bệnh gút do suy giảm chức năng thậnBệnh Gút do tổn thương chức năng thận
M10.30Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, nhiều vị tríBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Nhiều vị trí
M10.31Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, vùng vaiBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Vùng bả vai
M10.32Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, cánh tay trênBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Cánh tay
M10.33Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, cẳng tayBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Cẳng tay
M10.34Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, bàn tayBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Bàn tay
M10.35Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Vùng chậu và đùi
M10.36Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, cẳng chânBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Cẳng chân
M10.37Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Cổ và bàn chân
M10.38Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, vị trí khácBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Vị trí khác
M10.39Bệnh gút do suy giảm chức năng thận, vị trí không xác địnhBệnh Gút do tổn thương chức năng thận: Vị trí không xác định
M10.4Bệnh gút thứ phát khácBệnh Gút thứ phát khác
M10.40Bệnh gút thứ phát khác, nhiều vị tríBệnh Gút thứ phát khác: Nhiều vị trí
M10.41Bệnh gút thứ phát khác, vùng vaiBệnh Gút thứ phát khác: Vùng bả vai
M10.42Bệnh gút thứ phát khác, cánh tay trênBệnh Gút thứ phát khác: Cánh tay
M10.43Bệnh gút thứ phát khác, cẳng tayBệnh Gút thứ phát khác: Cẳng tay
M10.44Bệnh gút thứ phát khác, bàn tayBệnh Gút thứ phát khác: Bàn tay
M10.45Bệnh gút thứ phát khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh Gút thứ phát khác: Vùng chậu và đùi
M10.46Bệnh gút thứ phát khác, cẳng chânBệnh Gút thứ phát khác: Cẳng chân
M10.47Bệnh gút thứ phát khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh Gút thứ phát khác: Cổ và bàn chân
M10.48Bệnh gút thứ phát khác, vị trí khácBệnh Gút thứ phát khác: Vị trí khác
M10.49Bệnh gút thứ phát khác, vị trí không xác địnhBệnh Gút thứ phát khác: Vị trí không xác định
M10.9Bệnh gút, không xác địnhBệnh Gút không đặc hiệu
M10.90Bệnh gút, không xác định, nhiều vị tríBệnh Gút không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M10.91Bệnh gút, không xác định, vùng vaiBệnh Gút không đặc hiệu: Vùng bả vai
M10.92Bệnh gút, không xác định, cánh tay trênBệnh Gút không đặc hiệu: Cánh tay
M10.93Bệnh gút, không xác định, cẳng tayBệnh Gút không đặc hiệu: Cẳng tay
M10.94Bệnh gút, không xác định, bàn tayBệnh Gút không đặc hiệu: Bàn tay
M10.95Bệnh gút, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh Gút không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M10.96Bệnh gút, không xác định, cẳng chânBệnh Gút không đặc hiệu: Cẳng chân
M10.97Bệnh gút, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh Gút không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M10.98Bệnh gút, không xác định, vị trí khácBệnh Gút không đặc hiệu: Vị trí khác
M10.99Bệnh gút, không xác định, vị trí không xác địnhBệnh Gút không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M10

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M10 — Bệnh Gút46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M10

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh gút ngón chân cái (Podagra)
  • Bệnh gút, do gút (Gout, gouty)
  • Bệnh gút, do gút | do chì (Gout, gouty | lead- induced)
  • Bệnh gút, do gút | do thuốc (Gout, gouty | drug- induced)
  • Bệnh gút, do gút | hạt tophi KPLNK (Gout, gouty | tophi NEC)
  • Bệnh gút, do gút | hạt tophi KPLNK | tai (Gout, gouty | tophi NEC | ear)
  • Bệnh gút, do gút | hạt tophi KPLNK | tim (Gout, gouty | tophi NEC | heart)
  • Bệnh gút, do gút | nguyên phát (Gout, gouty | primary)
  • Bệnh gút, do gút | thứ phát KPLNK (Gout, gouty | secondary NEC)
  • Bệnh gút, do gút | trong (do) tổn thương thận (Gout, gouty | in (due to) renal impairment)
  • Bệnh gút, do gút | tự phát (Gout, gouty | idiopathic)
  • Bệnh khớp | do gút, gout (Arthropathy | gouty)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | gút (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | gout)
  • Sỏi thận (bể) (tái phát) | acid uric (Nephrolithiasis (pelvis) (recurrent) | uric acid)
  • Sỏi thận (bể) (tái phát) | do gút, gout (Nephrolithiasis (pelvis) (recurrent) | gouty)
  • Tạng | (do, bị) gút, gout (Diathesis | gouty)
  • Tophi (Tophi)
  • Viêm dây thần kinh | do gút, gout (Neuritis | gouty)
  • Viêm đốt sống | do gút, gout (Spondylitis | gouty)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | (thuộc) (do) urat; thuộc, do bệnh gút (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | uratic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do gút, gout (cấp tính) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | gouty (acute))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh gút, gout (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | gout)
  • Viêm màng hoạt dịch | do gút, gout (Synovitis | gouty)
  • Viêm mống mắt | do gút, gout (Iritis | gouty)
  • Viêm túi thanh mạc | do gút, gout (Bursitis | gouty)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M06Viêm khớp dạng thấp khác
M07Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột
M08Viêm khớp thiếu niên
M09Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác
M12Bệnh lý khớp xác định khác
M13Viêm khớp khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Gút, Thống phong là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi gút, thống phong tương ứng với mã ICD-10 M10 — "Gút [thống phong]" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M10 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M10 là "Gút [thống phong]", tên tiếng Anh là "Gout", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M10 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M10 được chi tiết thành 66 mã 4 ký tự: M10.0 (Bệnh gút vô căn); M10.00 (Bệnh gút vô căn, nhiều vị trí); M10.01 (Bệnh gút vô căn, vùng vai); M10.02 (Bệnh gút vô căn, cánh tay trên); M10.03 (Bệnh gút vô căn, cẳng tay); M10.04 (Bệnh gút vô căn, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M10 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M10 là "Gút [thống phong]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Gút (thống phong)". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M10 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M10 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ