Mã ICD-10 G03 — Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định

G03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Meningitis due to other and unspecified causes. Mã này nằm trong nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm màng não do nguyên nhân khác và không xác định”.

G03mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
G00-G09nhóm bệnh
VIchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm màng não. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định”.

5 mã chi tiết của G03

Từ G03.0 đến G03.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G03.0 Bệnh viêm màng não không sinh mủ · tên cũ: Viêm màng não không sinh mủNonpyogenic meningitis
G03.1 Bệnh viêm màng não mạn tính · tên cũ: Viêm màng não mạn tínhChronic meningitis
G03.2 Bệnh viêm màng não tái diễn lành tính [Mollaret] · tên cũ: Viêm màng não tái diễn lành tính [Mollaret)Benign recurrent meningitis [Mollaret]
G03.8 Bệnh viêm màng não do nguyên nhân xác định khác · tên cũ: Viêm màng não do nguyên nhân biệt định khácMeningitis due to other specified causes
G03.9 Bệnh viêm màng não, không xác định · tên cũ: Viêm màng não, không xác địnhMeningitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G03

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng não không do vi khuẩn

Coding Guidance: Nonbacterial meningitis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm màng nhện (cột sống) không xác định khác

Coding Guidance: Arachnoiditis (spinal) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G03Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác địnhViêm màng não do nguyên nhân khác và không xác định
G03.0Bệnh viêm màng não không sinh mủViêm màng não không sinh mủ
G03.1Bệnh viêm màng não mạn tínhViêm màng não mạn tính
G03.2Bệnh viêm màng não tái diễn lành tính [Mollaret]Viêm màng não tái diễn lành tính [Mollaret)
G03.8Bệnh viêm màng não do nguyên nhân xác định khácViêm màng não do nguyên nhân biệt định khác
G03.9Bệnh viêm màng não, không xác địnhViêm màng não, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã G03

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | viêm màng não (Complications (from) (of) | vaccination | meningitis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | não | màng (Infection, infected (opportunistic) | brain | membranes)
  • Tràn dịch | màng não (Effusion | meninges)
  • Tràn dịch | não tuỷ (Effusion | cerebrospinal)
  • Tràn dịch | tuỷ sống (Effusion | spinal)
  • Viêm màng cứng (dính) (đáy) (não) (tuỷ sống) (Pachymeningitis (adhesive) (basal) (cerebral) (spinal))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | dịch não tuỷ trong KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | clear cerebrospinal fluid NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | không do vi khuẩn (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | nonbacterial)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | không đặc hiệu (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | nonspecific)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | không sinh mủ KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | nonpyogenic NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | mạn tính KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | chronic NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | Mollaret (tái phát lành tính) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | Mollaret (benign recurrent))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | tái phát lành tính (Mollaret) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | benign recurrent (Mollaret))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | thanh dịch khu trú KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | serosa circumscripta NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | chủng ngừa hoặc tiêm chủng (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | preventive immunization, inoculation or vaccination)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | specified cause NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | vô khuẩn KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | abacterial NEC)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | vô trùng (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | sterile)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | vô trùng (cấp tính) KPLNK (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | aseptic (acute) NEC)
  • Viêm màng não mềm (mạn tính) (giới hạn) (xuất huyết) (không nung mủ) (Leptomeningitis (chronic) (circumscribed) (hemorrhagic) (nonsuppurative))
  • Viêm màng nhện (cấp tính) (dính) (đáy) (não tuỷ) (Arachnoiditis (acute) (adhesive) (basal) (cerebrospinal))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G00-G09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G00Bệnh viêm màng não vi khuẩn, không phân loại mục khác
G01Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác
G02Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
G04Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ
G05Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ do bệnh phân loại mục khác
G06Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ
G07Áp xe và/ hoặc u hạt nội sọ và/ hoặc nội tuỷ do bệnh phân loại mục khác
G09Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm màng não là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm màng não tương ứng với mã ICD-10 G03 — "Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã G03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G03 là "Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Meningitis due to other and unspecified causes", thuộc nhóm G00-G09 — Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G03 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G03.0 (Bệnh viêm màng não không sinh mủ); G03.1 (Bệnh viêm màng não mạn tính); G03.2 (Bệnh viêm màng não tái diễn lành tính [Mollaret]); G03.8 (Bệnh viêm màng não do nguyên nhân xác định khác); G03.9 (Bệnh viêm màng não, không xác định).

Tên bệnh của mã G03 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G03 là "Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm màng não do nguyên nhân khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ