Mã ICD-10 K35 — Viêm ruột thừa cấp tính
Mã K35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm ruột thừa cấp tính, tiếng Anh là Acute appendicitis. Mã này nằm trong nhóm K35-K38 — Bệnh ruột thừa, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm ruột thừa cấp”.
Tên thường gọi: đau ruột thừa, viêm ruột thừa. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm ruột thừa cấp tính”.
3 mã chi tiết của K35
Từ K35.2 đến K35.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K35.2 | Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc toàn bộ · tên cũ: Viêm ruột thừa cấp kèm viêm phúc mạc toàn bộ | Acute appendicitis with generalized peritonitis |
| K35.3 | Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú · tên cũ: Viêm ruột thừa cấp kèm viêm phúc mạc khu trú | Acute appendicitis with localized peritonitis |
| K35.8 | Viêm ruột thừa cấp tính, khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Viêm ruột thừa cấp, khác và không đặc hiệu | Acute appendicitis, other and unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K35
Hướng dẫn mã hóa: Viêm ruột thừa (cấp tính) kèm viêm phúc mạc toàn thể (lan toả) do vỡ hoặc thủng
Coding Guidance: Appendicitis (acute) with generalized (diffuse) peritonitis following rupture or perforation
Hướng dẫn mã hóa: Viêm ruột thừa cấp tính (có hoặc không thủng hoặc vỡ) kèm viêm phúc mạc: không xác định khác khu trú Viêm ruột thừa cấp tính kèm áp xe phúc mạc
Coding Guidance: Acute appendicitis (with or without perforation or rupture) with peritonitis: NOS localized Acute appendicitis with peritoneal abscess
Hướng dẫn mã hóa: Viêm ruột thừa cấp tính không đề cập đến viêm phúc mạc khu trú hoặc viêm phúc mạc toàn bộ
Coding Guidance: Acute appendicitis without mention of localized or generalized peritonitis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K35 | Viêm ruột thừa cấp tính | Viêm ruột thừa cấp |
| K35.2 | Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc toàn bộ | Viêm ruột thừa cấp kèm viêm phúc mạc toàn bộ |
| K35.3 | Viêm ruột thừa cấp tính kèm viêm phúc mạc khu trú | Viêm ruột thừa cấp kèm viêm phúc mạc khu trú |
| K35.8 | Viêm ruột thừa cấp tính, khác và/ hoặc không xác định | Viêm ruột thừa cấp, khác và không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K35
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) hồi manh tràng (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ileocecal)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng (thủng) (vỡ) | có viêm ruột thừa (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peritoneum, peritoneal (perforated) (ruptured) | with appendicitis)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh ruột thừa (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | periappendicular)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ruột thừa (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | appendix)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ruột thừa (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | appendix)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ruột thừa | có | áp xe phúc mạc (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | appendix | with | peritoneal abscess)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ruột thừa | có | viêm phúc mạc KPLNK (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | appendix | with | peritonitis NEC)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ruột thừa | có | viêm phúc mạc KPLNK | khu trú (có thủng hoặc vỡ) (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | appendix | with | peritonitis NEC | localized (with perforation or rupture))
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ruột thừa | có | viêm phúc mạc KPLNK | toàn thể (có thủng hoặc vỡ) (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | appendix | with | peritonitis NEC | generalized (with perforation or rupture))
- Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | appendix, septic)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | ruột thừa | với, có | viêm phúc mạc, khu trú (Perforation, perforated (nontraumatic) | appendix | with | peritonitis, localized)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | ruột thừa | với, có | viêm phúc mạc, toàn thể (Perforation, perforated (nontraumatic) | appendix | with | peritonitis, generalized)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | kèm hoặc theo sau | Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | with or following | appendicitis)
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | khu trú | kèm hoặc theo sau viêm ruột thừa (cấp tính) (thủng) (vỡ) (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | localized | with or following appendicitis (acute) (perforation) (rupture))
- Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | toàn thể, tổng quát | kèm hoặc theo sau viêm ruột thừa (cấp tính) (thủng) (vỡ) (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | general (ized) | with or following appendicitis (acute) (perforation) (rupture))
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | cấp tính (xuất tiết) (tối cấp) (hoại thư) (tắc nghẽn) (sau manh tràng) (nung mủ) (Appendicitis | acute (catarrhal) (fulminating) (gangrenous) (obstructive) (retrocecal) (suppurative))
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | cấp tính (xuất tiết) (tối cấp) (hoại thư) (tắc nghẽn) (sau manh tràng) (nung mủ) | với, có | áp xe phúc mạc (Appendicitis | acute (catarrhal) (fulminating) (gangrenous) (obstructive) (retrocecal) (suppurative) | with | peritoneal abscess)
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | cấp tính (xuất tiết) (tối cấp) (hoại thư) (tắc nghẽn) (sau manh tràng) (nung mủ) | với, có | thủng hoặc vỡ KPLNK (Appendicitis | acute (catarrhal) (fulminating) (gangrenous) (obstructive) (retrocecal) (suppurative) | with | perforation or rupture NEC)
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | cấp tính (xuất tiết) (tối cấp) (hoại thư) (tắc nghẽn) (sau manh tràng) (nung mủ) | với, có | viêm phúc mạc KPLNK (Appendicitis | acute (catarrhal) (fulminating) (gangrenous) (obstructive) (retrocecal) (suppurative) | with | peritonitis NEC)
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | cấp tính (xuất tiết) (tối cấp) (hoại thư) (tắc nghẽn) (sau manh tràng) (nung mủ) | với, có | viêm phúc mạc KPLNK | khu trú (có thủng hoặc vỡ) (Appendicitis | acute (catarrhal) (fulminating) (gangrenous) (obstructive) (retrocecal) (suppurative) | with | peritonitis NEC | localized (with perforation or rupture))
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | cấp tính (xuất tiết) (tối cấp) (hoại thư) (tắc nghẽn) (sau manh tràng) (nung mủ) | với, có | viêm phúc mạc KPLNK | toàn thể, toàn bộ (có thủng hoặc vỡ) (Appendicitis | acute (catarrhal) (fulminating) (gangrenous) (obstructive) (retrocecal) (suppurative) | with | peritonitis NEC | generalized (with perforation or rupture))
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | với, có | áp xe phúc mạc (Appendicitis | with | peritoneal abscess)
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | với, có | thủng hoặc vỡ KPLNK (Appendicitis | with | perforation or rupture NEC)
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | với, có | viêm phúc mạc KPLNK (Appendicitis | with | peritonitis NEC)
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | với, có | viêm phúc mạc KPLNK | khu trú (có thủng hoặc vỡ) (Appendicitis | with | peritonitis NEC | localized (with perforation or rupture))
- Viêm ruột thừa, Ruột thừa viêm | với, có | viêm phúc mạc KPLNK | toàn thể, toàn bộ (có thủng hoặc vỡ) (Appendicitis | with | peritonitis NEC | generalized (with perforation or rupture))
- Vỡ, bị vỡ | ruột thừa | với, có | viêm phúc mạc, khu trú (Rupture, ruptured | appendix | with | peritonitis, localized)
- Vỡ, bị vỡ | ruột thừa | với, có | viêm phúc mạc, toàn thể (Rupture, ruptured | appendix | with | peritonitis, generalized)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K35-K38 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K35-K38, tra cứu mã bệnh ICD-10.
