Mã ICD-10 M54 — Đau lưng

M54 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đau lưng, tiếng Anh là Dorsalgia. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

M54mã ICD-10
77mã chi tiết 4 ký tự
M40-M54nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: đau lưng, đau thần kinh tọa. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Đau lưng”.

77 mã chi tiết của M54

Từ M54.0 đến M54.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M54.0 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưngPanniculitis affecting regions of neck and back
M54.00 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Nhiều vị trí cột sốngPanniculitis affecting regions of neck and back, multiple sites in spine
M54.01 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng chẩm– trục– độiPanniculitis affecting regions of neck and back, occipito- atlanto- axial region
M54.02 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng cổ · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng cổPanniculitis affecting regions of neck and back, cervical region
M54.03 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng cổ- ngực · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng cổ lưngPanniculitis affecting regions of neck and back, cervicothoracic region
M54.04 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng ngựcPanniculitis affecting regions of neck and back, thoracic region
M54.05 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng ngực thắt lưngPanniculitis affecting regions of neck and back, thoracolumbar region
M54.06 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng thắt lưng · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng thắt lưngPanniculitis affecting regions of neck and back, lumbar region
M54.07 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng thắt lưng– cùngPanniculitis affecting regions of neck and back, lumbosacral region
M54.08 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng cùng và cùng cụtPanniculitis affecting regions of neck and back, sacral and sacrococcygeal region
M54.09 Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vị trí không xác địnhPanniculitis affecting regions of neck and back, site unspecified
M54.1 Bệnh lý rễ thần kinh · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sốngRadiculopathy
M54.10 Bệnh lý rễ thần kinh, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Nhiều vị trí cột sốngRadiculopathy, multiple sites in spine
M54.11 Bệnh lý rễ thần kinh, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng chẩm– trục– độiRadiculopathy, occipito- atlanto- axial region
M54.12 Bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng cổRadiculopathy, cervical region
M54.13 Bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ- ngực · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng cổ lưngRadiculopathy, cervicothoracic region
M54.14 Bệnh lý rễ thần kinh, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng ngựcRadiculopathy, thoracic region
M54.15 Bệnh lý rễ thần kinh, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng ngực thắt lưngRadiculopathy, thoracolumbar region
M54.16 Bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng thắt lưngRadiculopathy, lumbar region
M54.17 Bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng thắt lưng– cùngRadiculopathy, lumbosacral region
M54.18 Bệnh lý rễ thần kinh, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng cùng và cùng cụtRadiculopathy, sacral and sacrococcygeal region
M54.19 Bệnh lý rễ thần kinh, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vị trí không xác địnhRadiculopathy, site unspecified
M54.2 Đau vai gáy · tên cũ: Đau vùng cổ gáyCervicalgia
M54.20 Đau vai gáy, nhiều vị trí của cột sống Cervicalgia, multiple sites in spine
M54.21 Đau vai gáy, vùng trục- đội- chẩm Cervicalgia, occipito- atlanto- axial region
M54.22 Đau vai gáy, vùng cổ Cervicalgia, cervical region
M54.23 Đau vai gáy, vùng cổ- ngực Cervicalgia, cervicothoracic region
M54.29 Đau vai gáy, vị trí không xác định Cervicalgia, site unspecified
M54.3 Đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ] · tên cũ: Đau thần kinh toạSciatica
M54.30 Đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], nhiều vị trí của cột sống Sciatica, multiple sites in spine
M54.35 Đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vùng ngực- thắt lưng Sciatica, thoracolumbar region
M54.36 Đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vùng thắt lưng Sciatica, lumbar region
M54.37 Đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vùng thắt lưng- cùng Sciatica, lumbosacral region
M54.38 Đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt Sciatica, sacral and sacrococcygeal region
M54.39 Đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vị trí không xác định Sciatica, site unspecified
M54.4 Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ] · tên cũ: Đau lưng kèm đau dây thần kinh toạLumbago with sciatica
M54.40 Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], nhiều vị trí của cột sống Lumbago with sciatica, multiple sites in spine
M54.45 Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vùng ngực- thắt lưng Lumbago with sciatica, thoracolumbar region
M54.46 Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vùng thắt lưng Lumbago with sciatica, lumbar region
M54.47 Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vùng thắt lưng- cùng Lumbago with sciatica, lumbosacral region
M54.48 Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt Lumbago with sciatica, sacral and sacrococcygeal region
M54.49 Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ], vị trí không xác định Lumbago with sciatica, site unspecified
M54.5 Đau thắt lưng · tên cũ: Đau cột sống thắt lưngLow back pain
M54.50 Đau thắt lưng, nhiều vị trí của cột sống Low back pain, multiple sites in spine
M54.55 Đau thắt lưng, vùng ngực- thắt lưng Low back pain, thoracolumbar region
M54.56 Đau thắt lưng, vùng thắt lưng Low back pain, lumbar region
M54.57 Đau thắt lưng, vùng thắt lưng- cùng Low back pain, lumbosacral region
M54.58 Đau thắt lưng, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt Low back pain, sacral and sacrococcygeal region
M54.59 Đau thắt lưng, vị trí không xác định Low back pain, site unspecified
M54.6 Đau cột sống lồng ngực · tên cũ: Đau cột sống ngựcPain in thoracic spine
M54.60 Đau cột sống lồng ngực, nhiều vị trí của cột sống Pain in thoracic spine, multiple sites in spine
M54.63 Đau cột sống lồng ngực, vùng cổ- ngực Pain in thoracic spine, cervicothoracic region
M54.64 Đau cột sống lồng ngực, vùng (lồng) ngực Pain in thoracic spine, thoracic region
M54.65 Đau cột sống lồng ngực, vùng ngực- thắt lưng Pain in thoracic spine, thoracolumbar region
M54.69 Đau cột sống lồng ngực, vị trí không xác định Pain in thoracic spine, site unspecified
M54.8 Đau lưng khác · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khácOther dorsalgia
M54.80 Đau lưng khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Nhiều vị trí cột sốngOther dorsalgia, multiple sites in spine
M54.81 Đau lưng khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng chẩm– trục– độiOther dorsalgia, occipito- atlanto- axial region
M54.82 Đau lưng khác, vùng cổ · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng cổOther dorsalgia, cervical region
M54.83 Đau lưng khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng cổ lưngOther dorsalgia, cervicothoracic region
M54.84 Đau lưng khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng ngựcOther dorsalgia, thoracic region
M54.85 Đau lưng khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng ngực thắt lưngOther dorsalgia, thoracolumbar region
M54.86 Đau lưng khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng thắt lưngOther dorsalgia, lumbar region
M54.87 Đau lưng khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng thắt lưng– cùngOther dorsalgia, lumbosacral region
M54.88 Đau lưng khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng cùng và cùng cụtOther dorsalgia, sacral and sacrococcygeal region
M54.89 Đau lưng khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các đau vùng phía sau cơ thể khác: Vị trí không xác địnhOther dorsalgia, site unspecified
M54.9 Đau lưng, không xác định · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệuDorsalgia, unspecified
M54.90 Đau lưng, không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sốngDorsalgia, unspecified, multiple sites in spine
M54.91 Đau lưng, không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– độiDorsalgia, unspecified, occipito- atlanto- axial region
M54.92 Đau lưng, không xác định, vùng cổ · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vùng cổDorsalgia, unspecified, cervical region
M54.93 Đau lưng, không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vùng cổ lưngDorsalgia, unspecified, cervicothoracic region
M54.94 Đau lưng, không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vùng ngựcDorsalgia, unspecified, thoracic region
M54.95 Đau lưng, không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưngDorsalgia, unspecified, thoracolumbar region
M54.96 Đau lưng, không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vùng thắt lưngDorsalgia, unspecified, lumbar region
M54.97 Đau lưng, không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùngDorsalgia, unspecified, lumbosacral region
M54.98 Đau lưng, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụtDorsalgia, unspecified, sacral and sacrococcygeal region
M54.99 Đau lưng, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Đau lưng, không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhDorsalgia, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M54

Loại trừ: viêm mô mỡ dưới da:

không xác định khác (M79.3-)

bệnh lupus ban đỏ (L93.2)

Weber- Christian] tái phát (M35.6)

Excl.: panniculitis:

NOS (M79.3)

lupus (L93.2)

relapsing [Weber- Christian] (M35.6)

Viêm dây thần kinh hoặc viêm rễ thần kinh:

Vùng cánh tay không xác định khác

Vùng thắt lưng không xác định khác

Vùng thắt lưng cùng không xác định khác

Vùng ngực không xác định khác

Viêm rễ thần kinh không xác định khác

Loại trừ: đau dây thần kinh và/ hoặc viêm dây thần kinh không xác định khác (M79.2-)

bệnh rễ thần kinh kèm theo:

rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ (M50.1)

rối loạn đĩa đệm đốt sống thắt lưng và/ hoặc các đốt sống khác (M51.1)

thoái hoá cột sống (M47.2-)

Neuritis or radiculitis:

brachial NOS

lumbar NOS

lumbosacral NOS

thoracic NOS

Radiculitis NOS

Excl.: neuralgia and neuritis NOS (M79.2)

radiculopathy with:

cervical disc disorder (M50.1)

lumbar and other intervertebral disc disorder (M51.1)

spondylosis (M47.2)

Loại trừ: đau vai gáy do rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ (M50.-)

Excl.: cervicalgia due to intervertebral cervical disc disorder (M50.-)

Loại trừ: tổn thương của dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ] (G57.0)

đau thần kinh hông to [dây thần kinh toạ]:

do rối loạn đĩa đệm (M51.1)

kèm theo đau thắt lưng cấp tính (M54.4-)

Excl.: lesion of sciatic nerve (G57.0)

sciatica:

due to intervertebral disc disorder (M51.1)

with lumbago (M54.4)

Loại trừ: đau thắt lưng cấp tính kèm dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ] do rối loạn đĩa đệm (M51.1)

Excl.: that due to intervertebral disc disorder (M51.1)

Đau thắt lưng

Căng thắt lưng

Đau thắt lưng cấp không xác định khác

Loại trừ: đau thắt lưng cấp tính:

do chệch đĩa đệm (M51.2)

kèm dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ] (M54.4-)

Loin pain

Low back strain

Lumbago NOS

Excl.: lumbago:

due to intervertebral disc displacement (M51.2)

with sciatica (M54.4)

Loại trừ: đau do rối loạn đĩa đệm cột sống (M51.-)

Excl.: pain due to intervertebral disc disorder (M51.-)

Đau lưng không xác định khác

Backache NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

49 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M54.0Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưngViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng
M54.00Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, nhiều vị trí của cột sốngViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Nhiều vị trí cột sống
M54.01Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng trục- đội- chẩmViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng chẩm– trục– đội
M54.02Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng cổViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng cổ
M54.03Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng cổ- ngựcViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng cổ lưng
M54.04Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng (lồng) ngựcViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng ngực
M54.05Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng ngực- thắt lưngViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng ngực thắt lưng
M54.06Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng thắt lưngViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng thắt lưng
M54.07Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng thắt lưng- cùngViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng thắt lưng– cùng
M54.08Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vùng cùng và cùng cụt
M54.09Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vị trí không xác địnhViêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng: Vị trí không xác định
M54.1Bệnh lý rễ thần kinhBệnh rễ thần kinh tuỷ sống
M54.10Bệnh lý rễ thần kinh, nhiều vị trí của cột sốngBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Nhiều vị trí cột sống
M54.11Bệnh lý rễ thần kinh, vùng trục- đội- chẩmBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng chẩm– trục– đội
M54.12Bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng cổ
M54.13Bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ- ngựcBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng cổ lưng
M54.14Bệnh lý rễ thần kinh, vùng (lồng) ngựcBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng ngực
M54.15Bệnh lý rễ thần kinh, vùng ngực- thắt lưngBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng ngực thắt lưng
M54.16Bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưngBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng thắt lưng
M54.17Bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng- cùngBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng thắt lưng– cùng
M54.18Bệnh lý rễ thần kinh, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vùng cùng và cùng cụt
M54.19Bệnh lý rễ thần kinh, vị trí không xác địnhBệnh rễ thần kinh tuỷ sống: Vị trí không xác định
M54.2Đau vai gáyĐau vùng cổ gáy
M54.3Đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ]Đau thần kinh toạ
M54.4Đau thắt lưng cấp tính kèm đau dây thần kinh hông to [dây thần kinh toạ]Đau lưng kèm đau dây thần kinh toạ
M54.5Đau thắt lưngĐau cột sống thắt lưng
M54.6Đau cột sống lồng ngựcĐau cột sống ngực
M54.8Đau lưng khácCác đau vùng phía sau cơ thể khác
M54.80Đau lưng khác, nhiều vị trí của cột sốngCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Nhiều vị trí cột sống
M54.81Đau lưng khác, vùng trục- đội- chẩmCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng chẩm– trục– đội
M54.82Đau lưng khác, vùng cổCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng cổ
M54.83Đau lưng khác, vùng cổ- ngựcCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng cổ lưng
M54.84Đau lưng khác, vùng (lồng) ngựcCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng ngực
M54.85Đau lưng khác, vùng ngực- thắt lưngCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng ngực thắt lưng
M54.86Đau lưng khác, vùng thắt lưngCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng thắt lưng
M54.87Đau lưng khác, vùng thắt lưng- cùngCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng thắt lưng– cùng
M54.88Đau lưng khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vùng cùng và cùng cụt
M54.89Đau lưng khác, vị trí không xác địnhCác đau vùng phía sau cơ thể khác: Vị trí không xác định
M54.9Đau lưng, không xác địnhĐau lưng, không đặc hiệu
M54.90Đau lưng, không xác định, nhiều vị trí của cột sốngĐau lưng, không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống
M54.91Đau lưng, không xác định, vùng trục- đội- chẩmĐau lưng, không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội
M54.92Đau lưng, không xác định, vùng cổĐau lưng, không đặc hiệu: Vùng cổ
M54.93Đau lưng, không xác định, vùng cổ- ngựcĐau lưng, không đặc hiệu: Vùng cổ lưng
M54.94Đau lưng, không xác định, vùng (lồng) ngựcĐau lưng, không đặc hiệu: Vùng ngực
M54.95Đau lưng, không xác định, vùng ngực- thắt lưngĐau lưng, không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng
M54.96Đau lưng, không xác định, vùng thắt lưngĐau lưng, không đặc hiệu: Vùng thắt lưng
M54.97Đau lưng, không xác định, vùng thắt lưng- cùngĐau lưng, không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng
M54.98Đau lưng, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtĐau lưng, không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt
M54.99Đau lưng, không xác định, vị trí không xác địnhĐau lưng, không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M54

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M54 — Đau cột sống46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.M54.5 — Cơ Xương Khớp30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M54

47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh rễ thần kinh (Radiculopathy)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) rễ, cuống KPLNK (Neuropathy, neuropathic | radicular NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) rễ, cuống KPLNK | (thuộc) cánh tay (Neuropathy, neuropathic | radicular NEC | brachial)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) rễ, cuống KPLNK | cổ KPLNK, (Neuropathy, neuropathic | radicular NEC | cervical NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) rễ, cuống KPLNK | ngực KPLNK (Neuropathy, neuropathic | radicular NEC | thoracic NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) rễ, cuống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng (Neuropathy, neuropathic | radicular NEC | lumbar, lumbosacral)
  • Căng cơ | lưng dưới (Strain | low back)
  • Đau | (thuộc) rễ, cuống (tuỷ sống) (Pain (s) | radicular (spinal))
  • Đau | (thuộc) ụ ngồi (Pain (s) | sciatic)
  • Đau | cổ KPLNK (Pain (s) | neck NEC)
  • Đau | cột sống ngực | có đau rễ và nội tạng (Pain (s) | thoracic spine | with radicular and visceral pain)
  • Đau | lưng (tư thế) (Pain (s) | back (postural))
  • Đau | lưng (tư thế) | đặc hiệu KPLNK (Pain (s) | back (postural) | specified NEC)
  • Đau | lưng (tư thế) | thấp (Pain (s) | back (postural) | low)
  • Đau | lưng dưới (Pain (s) | low back)
  • Đau | nguồn gốc từ đốt sống (hội chứng) (Pain (s) | vertebrogenic (syndrome))
  • Đau | rế (tuỷ sống) (Pain (s) | root (spinal))
  • Đau | rễ thần kinh tuỷ sống (Pain (s) | spinal root)
  • Đau | vùng thắt lưng (Pain (s) | loin)
  • Đau dây thần kinh toạ (nhiễm trùng) (Sciatica (infective))
  • Đau dây thần kinh toạ (nhiễm trùng) | kèm thắt lưng (Sciatica (infective) | with lumbago)
  • Đau lưng (Dorsalgia)
  • Đau lưng (tư thế) (Backache (postural))
  • Đau lưng (tư thế) | đặc hiệu KPLNK (Backache (postural) | specified NEC)
  • Đau lưng | đặc hiệu KPLNK (Dorsalgia | specified NEC)
  • Đau lưng, đau thắt lưng (Lumbago, lumbalgia)
  • Đau lưng, đau thắt lưng | kèm đau dây thần kinh toạ (Lumbago, lumbalgia | with sciatica)
  • Đau ụ ngồi, Đau hông (Ischialgia)
  • Đau vùng cổ (Cervicalgia)
  • Hội chứng | (thuộc) rễ, cuống KPLNK (Syndrome | radicular NEC)
  • Hội chứng | nguồn gốc đốt sống (đau) (Syndrome | vertebrogenic (pain))
  • Hội chứng | thấp | lưng (Syndrome | low | back)
  • Viêm cân cơ (cấp tính) | lưng dưới (Myofasciitis (acute) | low back)
  • Viêm dây thần kinh | (thuộc) cánh tay (Neuritis | brachial)
  • Viêm dây thần kinh | (thuộc) ụ ngồi (dây thần kinh) (Neuritis | sciatic (nerve))
  • Viêm dây thần kinh | ngực (Neuritis | thoracic)
  • Viêm dây thần kinh | rễ (thần kinh) cột sống (Neuritis | spinal (nerve) root)
  • Viêm dây thần kinh | rễ thần kinh (Neuritis | nerve root)
  • Viêm dây thần kinh | thắt lưng, thắt lưng- cùng (Neuritis | lumbar, lumbosacral)
  • Viêm mô mỡ dưới da | cổ (Panniculitis | neck)
  • Viêm mô mỡ dưới da | lưng (Panniculitis | back)
  • Viêm mô mỡ dưới da | xương cùng (Panniculitis | sacral)
  • Viêm rễ thần kinh (áp lực) (nguồn gốc đốt sống) (Radiculitis (pressure) (vertebrogenic))
  • Viêm rễ thần kinh (áp lực) (nguồn gốc đốt sống) | (thuộc) cánh tay KPLNK (Radiculitis (pressure) (vertebrogenic) | brachial NEC)
  • Viêm rễ thần kinh (áp lực) (nguồn gốc đốt sống) | cổ KPLNK (Radiculitis (pressure) (vertebrogenic) | cervical NEC)
  • Viêm rễ thần kinh (áp lực) (nguồn gốc đốt sống) | ngực (kèm đau nội tạng) KPLNK (Radiculitis (pressure) (vertebrogenic) | thoracic (with visceral pain) NEC)
  • Viêm rễ thần kinh (áp lực) (nguồn gốc đốt sống) | thắt lưng, thắt lưng- cùng KPLNK (Radiculitis (pressure) (vertebrogenic) | lumbar, lumbosacral NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M40Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]
M41Vẹo cột sống
M42Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
M43Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
M45Viêm đốt sống dính khớp
M46Bệnh lý viêm đốt sống khác
M47Thoái hoá đốt sống
M48Bệnh lý đốt sống khác
M49Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác
M50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ
M51Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
M53Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác

Câu hỏi thường gặp

đau lưng, đau thần kinh tọa là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi đau lưng, đau thần kinh tọa tương ứng với mã ICD-10 M54 — "Đau lưng" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M54 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M54 là "Đau lưng", tên tiếng Anh là "Dorsalgia", thuộc nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M54 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M54 được chi tiết thành 77 mã 4 ký tự: M54.0 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng); M54.00 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, nhiều vị trí của cột sống); M54.01 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng trục- đội- chẩm); M54.02 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng cổ); M54.03 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng cổ- ngực); M54.04 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và/ hoặc lưng, vùng (lồng) ngực)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M54 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M54 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ