Mã ICD-10 L50 — Bệnh mày đay

L50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh mày đay, tiếng Anh là Urticaria. Mã này nằm trong nhóm L50-L54 — Mày đay và hồng ban, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Mày đay”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

L50mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
L50-L54nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

Tên thường gọi: mề đay, nổi mề đay. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh mày đay”.

9 mã chi tiết của L50

Từ L50.0 đến L50.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L50.0 Bệnh mày đay dị ứng · tên cũ: Mày đay dị ứngAllergic urticaria
L50.1 Bệnh mày đay vô căn · tên cũ: Mày đay tự phátIdiopathic urticaria
L50.2 Bệnh mày đay do lạnh và/ hoặc nóng · tên cũ: Mày đay do lạnh và nóngUrticaria due to cold and heat
L50.3 Bệnh da vẽ nổi · tên cũ: Da vẽ nổiDermatographic urticaria
L50.4 Bệnh mày đay do rung động · tên cũ: Mày đay do rung độngVibratory urticaria
L50.5 Bệnh mày đay do Cholin · tên cũ: Mày đay do CholinCholinergic urticaria
L50.6 Bệnh mày đay tiếp xúc · tên cũ: Mày đay tiếp xúcContact urticaria
L50.8 Bệnh mày đay khác · tên cũ: Mày đay khácOther urticaria
L50.9 Bệnh mày đay, không xác định · tên cũ: Mày đay, không đặc hiệuUrticaria, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L50

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mày đay: mạn tính tái diễn từng đợt

Coding Guidance: Urticaria: chronic recurrent periodic

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L50Bệnh mày đayMày đay
L50.0Bệnh mày đay dị ứngMày đay dị ứng
L50.1Bệnh mày đay vô cănMày đay tự phát
L50.2Bệnh mày đay do lạnh và/ hoặc nóngMày đay do lạnh và nóng
L50.3Bệnh da vẽ nổiDa vẽ nổi
L50.4Bệnh mày đay do rung độngMày đay do rung động
L50.5Bệnh mày đay do CholinMày đay do Cholin
L50.6Bệnh mày đay tiếp xúcMày đay tiếp xúc
L50.8Bệnh mày đay khácMày đay khác
L50.9Bệnh mày đay, không xác địnhMày đay, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã L50

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.L50 — Mày đay mạn tính · L52 — Hồng ban nút46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.L50 — Bệnh da dị ứng - miễn dịch và bệnh da viêm30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã L50

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban | tức giận (Rash | nettle)
  • Chứng da vẽ nổi (Autographism)
  • Da vẽ nổi, chứng da vẽ nổi (Dermographia, dermographism)
  • Mày đay (Urticaria)
  • Mày đay | (thuộc, do) dị ứng (Urticaria | allergic)
  • Mày đay | da liễu (Urticaria | dermatographic)
  • Mày đay | do | lạnh hoặc nóng (Urticaria | due to | cold or heat)
  • Mày đay | do | thực phẩm (Urticaria | due to | food)
  • Mày đay | do | thực vật (Urticaria | due to | plants)
  • Mày đay | do nhiệt (lạnh) (nóng) (Urticaria | thermal (cold) (heat))
  • Mày đay | không do dị ứng (Urticaria | nonallergic)
  • Mày đay | loại đặc hiệu KPLNK (Urticaria | specified type NEC)
  • Mày đay | mạn tính (Urticaria | chronic)
  • Mày đay | rung động (Urticaria | vibratory)
  • Mày đay | tái diễn định kỳ (Urticaria | recurrent periodic)
  • Mày đay | tiếp xúc (Urticaria | contact)
  • Mày đay | tiết acetylcholine (Urticaria | cholinergic)
  • Mày đay | tự phát (Urticaria | idiopathic)
  • Mày đay | tự tạo (Urticaria | factitial)
  • Phát ban (đậm) (Hives (bold))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L50-L54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L51Hồng ban đa dạng
L52Hồng ban nút
L53Trạng thái hồng ban khác
L54Hồng ban do bệnh phân loại mục khác

Câu hỏi thường gặp

Mề đay, Nổi mề đay là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi mề đay, nổi mề đay tương ứng với mã ICD-10 L50 — "Bệnh mày đay" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã L50 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L50 là "Bệnh mày đay", tên tiếng Anh là "Urticaria", thuộc nhóm L50-L54 — Mày đay và hồng ban của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L50 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L50 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: L50.0 (Bệnh mày đay dị ứng); L50.1 (Bệnh mày đay vô căn); L50.2 (Bệnh mày đay do lạnh và/ hoặc nóng); L50.3 (Bệnh da vẽ nổi); L50.4 (Bệnh mày đay do rung động); L50.5 (Bệnh mày đay do Cholin)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã L50 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L50 là "Bệnh mày đay", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Mày đay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã L50 có được hưởng chế độ gì không?

Mã L50 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ