Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 36 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cải xanh, phòng trừ 17 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu tơ | 9 |
| Rệp | 5 |
| Bọ nhảy | 5 |
| Sâu xanh | 4 |
| Sâu xanh bướm trắng | 4 |
| Rệp muội | 4 |
| Sâu khoang | 3 |
| Bọ nhảy sọc cong | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Sâu xanh da láng | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 9 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 2S Sea & See 12SL Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| 2S Sea & See 12WP Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| A-V-Tonic 10WP Công ty TNHH Việt Thắng | Gibberellic acid (min 90%) | 250g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agromectin 1.8EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin | 0.5 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aphophis 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Asana 2SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aztron WG Công ty TNHH Ngân Anh | Bacillus thuringiensis (var. aizawai) | 400 - 600 g/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Aztron WG Công ty TNHH Ngân Anh | Bacillus thuringiensis (var. aizawai) | 400 - 600 g/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Aztron WG Công ty TNHH Ngân Anh | Bacillus thuringiensis (var. aizawai) | 400 - 600 g/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 60 – 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bispiro 360SC Công ty Cổ phần Thịnh Vượng Việt. | Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bracylic 152WP Công ty TNHH An Nông | Brassinolide 2g/kg + Salicylic acid 150g/kg | 100 - 200 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Brofreya 5SC Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. | Broflanilide | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Centertaner 500WP Công ty TNHH An Nông | Oxytetracyline 400g/kg + Streptomycin 100g/kg | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dibenro 0.15EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Brassinolide (min 98%) | 0.3 - 0.45 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Dibenro 0.15WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Brassinolide (min 98%) | 0.3 - 0.45 kg/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |