Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 65 thuốc đã đăng ký trị sâu xanh da láng trên đậu tương. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu xanh da láng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Emamectin benzoate, Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Emamectin benzoate (Avermectin B1a |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Lufenuron, Diflubenzuron, Flufenoxuron, Chlorfluazuron |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Bifenthrin, Cypermethrin, Alpha-cypermethrin, Esfenvalerate, Deltamethrin |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 22B | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Metaflumizone |
| IRAC 18 | Chủ vận thụ thể Ecdysone | Tebufenozide, Methoxyfenozide |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Chlorantraniliprole |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos, Phoxim, Chlorpyrifos Methyl, Dimethoate |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Azadirachtin |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Thiosultap-sodium Nereistoxin |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Tolfenpyrad |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Clothianidin |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinetoram |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho đậu tương.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Ablane 425EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abrams 30EC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | Esfenvalerate 1.2% + Phoxim 28.8% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Acplant 4TB Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 300 – 500 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AD-Shark 30SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Chlorfenapyr | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Akizuron 250WP Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Diflubenzuron | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Alupyr 250SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l | 0.3 l/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Arrivo 25EC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cypermethrin (min 90 %) | 30 - 80 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Asin 0.5SL Công ty TNHH TM Thái Nông | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atabron 5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Chlorfluazuron (min 94%) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Avio 150SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Indoxacarb | 0.1-0.125 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Bifen Fast 100EC Công ty CP Hóa sinh Alpha | Bifenthrin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Cascade 5EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Flufenoxuron | 1.2 - 2.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Chim sâu 250SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Chlorfenapyr | 0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Chloranlier 200SC Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương | Chlorantraniliprole | 90 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Daiwantin 5EC Công ty CP Futai | Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2% | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| DN Methaomizol 260SC Công ty TNHH TM DV Đức Nông | Metaflumizone | 0.5 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dofengoal 50SC Công ty CP SX và TM Hà Thái. | Chlorfenapyr 10%+ Diafenthiuron 40% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaben 3.6WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate | 60 - 80 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaproza 10SC Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản | Chlorfenapyr 9.5% + Emamectin benzoate 0.5% | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Etoggo 20SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Abamectin 4% + Etoxazole 16% | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Futsals 240 SC Công ty TNHH Phú Nông | Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Habirin 25EC Công ty CP TM Hải Ánh | Bifenthrin | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Hacydo 20SC Công ty CP TM Hải Ánh | Cypermethrin 10% + Indoxacarb 10% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hacyfos 44EC Công ty CP TM Hải Ánh | Cypermethrin 4% + Profenofos 40% | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hải cẩu 3.0EC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1% | 200 – 250 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Indony 150SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Indoxacarb 150 g/l | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Javitin 100WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Abamectin | 80 - 100 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Jia-mixper 5EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Larman 28SC Công ty TNHH Nam Bộ | Chlorfenapyr 20% + Indoxacarb 8% | 0.25 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Liberal 250SC Công ty CP Kiên Nam | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.6 - 1.0 lít/ha | 2 ngày | GHS 4 |
| Lockone 115EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Lufenuron | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lufentin 60EC Công ty CP Kiên Nam | Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Genie 12EC Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Loto 10EC Map Pacific PTE Ltd | Liuyangmycin | 0.75 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Meroca 200SC Công ty CP Kiên Nam | Tebufenozide | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Mexyfema 20SC Công ty TNHH Radiant AG | Emamectin benzoate 2% + Methoxyfenozide 18% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Miktin 3.6EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin | 200 – 300 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Miktox 2.0EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% | 120-150 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Monttar 40EC Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Chlorpyrifos Methyl | 0.6 - 0.8 l/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Prevathon® 5SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Chlorantraniliprole (min 93%) | 0.4 - 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Promectin 100WG Công ty CP Nông Việt | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 - 100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Radiant® 60SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram (min 86.4%) | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Rinup 50EC Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Rinup 50WP Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sampyer 360SC Công ty CP SAM | Chlorfenapyr | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sparring 30WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Indoxacarb | 80 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supermate 150SC Công ty TNHH An Nông | Indoxacarb | 0.3 - 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Swat Pro 40EC Công ty TNHH Mekong Agro | Profenofos 20%w/w + Phoxim 20%w/w | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| T-Fennozide 20SC Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành | Tebufenozide | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tamizone 20EC Công ty TNHH Agrofarm | Metaflumizone | 0.6 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Tolena 200SC Công ty TNHH Gap Agro | Chlorfenapyr 100 g/l + Tolfenpyrad 100 g/l | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tomcat 20SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | Clothianidin 10% + Bifenthrin 10% | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Toxcis 2.5SC Công ty TNHH An Nông | Deltamethrin (min 98 %) | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Tridan 21.8WP Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g) | 0.5 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| TT Actikil 240SC Công ty CP Delta Cropcare | Chlorfenapyr | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Uni-dualpack 5EC Công ty TNHH World Vision (VN) | Abamectin 30g/l + Emamectin benzoate 20g/l | 0.20 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Verismo 240SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Metaflumizone (min 96%) | 0.6-0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Viranik 500SC Công ty TNHH Kiên Nam | Spodoptera exigua nucleopolyhedrovirus | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| VT-rin 25EC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | Bifenthrin | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Xotare 10SC Công ty CP Nông dược HAI | Indoxacarb 80 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Zazz 150SC Công ty TNHH Nam Bắc | Indoxacarb 150 g/l | 0.35 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Zobin 90WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85% | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |