Thuốc trị sâu xanh da láng trên đậu tương

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 65 thuốc đã đăng ký trị sâu xanh da láng trên đậu tương. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

65Thuốc đã đăng ký
39Hoạt chất
18Nhóm kháng thuốc
2–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu xanh da láng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Emamectin benzoate, Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Emamectin benzoate (Avermectin B1a
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Lufenuron, Diflubenzuron, Flufenoxuron, Chlorfluazuron
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriBifenthrin, Cypermethrin, Alpha-cypermethrin, Esfenvalerate, Deltamethrin
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 22BChặn kênh natri phụ thuộc điện ápMetaflumizone
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneTebufenozide, Methoxyfenozide
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineChlorantraniliprole
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Profenofos, Phoxim, Chlorpyrifos Methyl, Dimethoate
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Azadirachtin
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium Nereistoxin
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METITolfenpyrad
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Clothianidin
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinetoram
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 10BỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Etoxazole

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho đậu tương.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Ablane 425EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abrams 30EC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Esfenvalerate 1.2% + Phoxim 28.8%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Acplant 4TB
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%300 – 500 g/ha7 ngàyGHS 4
AD-Shark 30SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Chlorfenapyr0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Akizuron 250WP
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Diflubenzuron0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Alupyr 250SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l0.3 l/ha14 ngàyGHS 5
Arrivo 25EC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cypermethrin (min 90 %)30 - 80 ml/ha7 ngàyGHS 4
Asin 0.5SL
Công ty TNHH TM Thái Nông
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Atabron 5EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Chlorfluazuron (min 94%)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Avio 150SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Indoxacarb0.1-0.125 lít/ha10 ngàyGHS 4
Bifen Fast 100EC
Công ty CP Hóa sinh Alpha
Bifenthrin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.5-0.7 l/ha5 ngàyGHS 5
Cascade 5EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Flufenoxuron1.2 - 2.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Chim sâu 250SC
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
Chlorfenapyr0.3 lít/ha10 ngàyGHS 4
Chloranlier 200SC
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
Chlorantraniliprole90 ml/ha7 ngàyGHS 5
Daiwantin 5EC
Công ty CP Futai
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
DN Methaomizol 260SC
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
Metaflumizone0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Dofengoal 50SC
Công ty CP SX và TM Hà Thái.
Chlorfenapyr 10%+ Diafenthiuron 40%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate60 - 80 g/ha7 ngàyGHS 4
Emaproza 10SC
Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
Chlorfenapyr 9.5% + Emamectin benzoate 0.5%0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
Etoggo 20SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Abamectin 4% + Etoxazole 16%250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Futsals 240 SC
Công ty TNHH Phú Nông
Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Habirin 25EC
Công ty CP TM Hải Ánh
Bifenthrin0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Hacydo 20SC
Công ty CP TM Hải Ánh
Cypermethrin 10% + Indoxacarb 10%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hacyfos 44EC
Công ty CP TM Hải Ánh
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hải cẩu 3.0EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1%200 – 250 ml/ha3 ngàyGHS 4
Indony 150SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Indoxacarb 150 g/l0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
Javitin 100WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Abamectin80 - 100 g/ha7 ngàyGHS 3
Jia-mixper 5EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 3
Larman 28SC
Công ty TNHH Nam Bộ
Chlorfenapyr 20% + Indoxacarb 8%0.25 lít/ha10 ngàyGHS 5
Liberal 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyGHS 4
Lockone 115EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Lufenuron300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Lufentin 60EC
Công ty CP Kiên Nam
Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Map Genie 12EC
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Map Loto 10EC
Map Pacific PTE Ltd
Liuyangmycin0.75 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Meroca 200SC
Công ty CP Kiên Nam
Tebufenozide0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Mexyfema 20SC
Công ty TNHH Radiant AG
Emamectin benzoate 2% + Methoxyfenozide 18%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin200 – 300 ml/ha5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%120-150 ml/ha5 ngàyGHS 4
Monttar 40EC
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Chlorpyrifos Methyl0.6 - 0.8 l/ha14 ngàyGHS 5
Prevathon® 5SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Chlorantraniliprole (min 93%)0.4 - 0.5 lít/ha3 ngàyGHS 5
Promectin 100WG
Công ty CP Nông Việt
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 - 100 g/ha7 ngàyGHS 4
Radiant® 60SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram (min 86.4%)0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Rinup 50EC
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rinup 50WP
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sampyer 360SC
Công ty CP SAM
Chlorfenapyr0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Sparring 30WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Indoxacarb80 g/ha7 ngàyGHS 5
Supermate 150SC
Công ty TNHH An Nông
Indoxacarb0.3 - 0.4 lít/ha5 ngàyGHS 4
Swat Pro 40EC
Công ty TNHH Mekong Agro
Profenofos 20%w/w + Phoxim 20%w/w1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
T-Fennozide 20SC
Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành
Tebufenozide0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tamizone 20EC
Công ty TNHH Agrofarm
Metaflumizone0.6 lít/ha10 ngàyGHS 5
Tolena 200SC
Công ty TNHH Gap Agro
Chlorfenapyr 100 g/l + Tolfenpyrad 100 g/l200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Tomcat 20SC
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Clothianidin 10% + Bifenthrin 10%0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Toxcis 2.5SC
Công ty TNHH An Nông
Deltamethrin (min 98 %)0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)0.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
TT Actikil 240SC
Công ty CP Delta Cropcare
Chlorfenapyr0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Uni-dualpack 5EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Abamectin 30g/l + Emamectin benzoate 20g/l0.20 lít/ha7 ngàyGHS 4
Verismo 240SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Metaflumizone (min 96%)0.6-0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Viranik 500SC
Công ty TNHH Kiên Nam
Spodoptera exigua nucleopolyhedrovirus1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
VT-rin 25EC
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Bifenthrin0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Xotare 10SC
Công ty CP Nông dược HAI
Indoxacarb 80 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Zazz 150SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Indoxacarb 150 g/l0.35 lít/ha14 ngàyGHS 4
Zobin 90WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85%0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu xanh da láng trên đậu tương, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ