Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Emamectin benzoate là hoạt chất có trong 153 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 6 - Avermectins/Milbemycins. Cơ chế tác động: chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (glucl).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 82 |
| Lạc | 32 |
| Ngô | 23 |
| Bắp cải | 21 |
| Cam | 21 |
| Đậu tương | 20 |
| Chè | 16 |
| Dưa hấu | 10 |
| Xoài | 8 |
| Cà chua | 6 |
| Vải | 6 |
| Cải bắp | 6 |
| Hoa cúc | 5 |
| Nhãn | 5 |
| Cà phê | 4 |
| Thuốc lá | 3 |
| Hoa hồng | 3 |
| Hành | 3 |
| Dưa chuột | 3 |
| Bưởi | 2 |
| Sắn | 2 |
| Nho | 2 |
| Cải xanh | 2 |
| Khoai lang | 2 |
| Ớt | 2 |
| Na | 1 |
| Thuốc lào | 1 |
| Súp lơ | 1 |
| Thông | 1 |
| Hoa lay ơn | 1 |
| Bí xanh | 1 |
| Bông vải | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Điều | 1 |
| Hồ tiêu | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu cuốn lá | 77 |
| Sâu khoang | 25 |
| Sâu xanh da láng | 24 |
| Nhện đỏ | 23 |
| Sâu tơ | 23 |
| Sâu keo mùa thu | 18 |
| Bọ trĩ | 17 |
| Nhện gié | 16 |
| Sâu xanh | 12 |
| Sâu vẽ bùa | 11 |
| Sâu đục thân | 11 |
| Rầy xanh | 9 |
| Rầy nâu | 8 |
| Sâu đục bẹ | 7 |
| Bọ xít muỗi | 6 |
| Rầy bông | 6 |
| Bọ cánh tơ | 5 |
| Rệp sáp | 5 |
| Dòi đục lá | 5 |
| Nhện lông nhung | 4 |
| Sâu đục quả | 4 |
| Bọ xít | 3 |
| Rệp | 3 |
| Sâu xanh bướm trắng | 3 |
| Rệp muội | 3 |
| Sâu đục cuống quả | 3 |
| Rầy chổng cánh | 2 |
| Sâu phao đục bẹ | 2 |
| Sâu róm | 1 |
| Sâu gai sừng ăn lá | 1 |
| Sâu ăn lá | 1 |
| Sâu đo | 1 |
| Nhện | 1 |
| Nhện đỏ nâu | 1 |
| Sâu xanh đục bắp | 1 |
| Rầy lưng trắng | 1 |
| Sâu đục gân lá | 1 |
| Bọ nhảy | 1 |
| Rầy | 1 |
| Sâu đục nụ | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Emamectin benzoate trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Các loại nho | 0,03 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Các loại quả hạch | 0,001 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. — (*) |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,02 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. — trừ ngô ngọt và nấm |
| Các loại rau bầu bí | 0,007 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Cây mù tạt | 0,2 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,01 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Hạt cải dầu | 0,005 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. — (*) |
| Hạt cây bông | 0,002 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. — (*) |
| Lá rau diếp | 0,7 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,02 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,08 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Ớt ta khô | 0,2 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Quả dạng táo | 0,02 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Quả đào | 0,03 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Quả xuân đào | 0,03 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Rau diếp | 0,7 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Rau xà lách | 1 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Sữa nguyên liệu | 0,002 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,004 | Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo. |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 6 với Emamectin benzoate, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
153 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Abavec gold 9.99EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| AC-max 100EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AC-max 300WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Acprodi 11.2WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Acprodi 75WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| AF-Metazone 22SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AK-Ggo 10.5WG Công ty TNHH Nông Thái Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alantic 140WG Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alantic 140WP Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Amagong 55WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Armcide 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AU-Ferotin 8SC Công ty TNHH Authentique Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Auditor 16SC Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| B52duc 56EC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| B52duc 68WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| BP. Emazoat 2.3EC Công ty TNHH MTV Quốc tế Narico | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| BP. Kombat 57WG Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Browco 50WG Công ty TNHH Minh Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cabala 150EC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Carbatoc 50EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Chapyr 12SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chipu 120SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chlomectin 12SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Comda 250EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Comda gold 5WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Daiwantin 5EC Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Danzo 10.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dhajapane 180SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Dhajapane 205WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Difeben 280SC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Director 70EC Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Divasusa 126WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Doctor super 140SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dofama 77EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dofamec 177EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dolagan 25EC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Dolagan 55.5WG Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Dorema 200EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dorino 285EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dragonfly 116WG Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dylan 10WG Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| EI-Trust 16SC Trustchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Elincol 12ME Công ty CP Enasa Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Elyday WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ema ando 5SG Công ty TNHH Bigfar Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ema king 100WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ema king 40EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emaben 3.6WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emacao-TP 75WG Công ty TNHH Hóa Nông HBR | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Emaha 5SG Công ty TNHH Nông nghiệp Hà Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emaplant 5WG Công ty CP Thanh Điền | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emaproza 10SC Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Emarin 86EC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emathai 10WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emathai 4EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ematigi 3.8EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ematin 19EW Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ematrin 8SC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Emingold 160SC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Escort 120SC Công ty TNHH Vestaron | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etameggo 120SC Công ty TNHH NN Công nghệ Xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Etoxgold 100EC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Fellow 5.7ME Công ty TNHH TM Hải Thụy. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fenamec 12SC Công ty CP Global Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Feroly 125WG Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | — | Thuốc trừ sâu | GHS 2 |
| Fittoc super 90EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Footsure 108WG Công ty TNHH Minh Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Footsure 55EC Công ty TNHH Minh Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Foton 5.0ME Công ty TNHH Hạt giống HANA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| G8-Thôn Trang 96WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Hagucide 70WG Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hải cẩu 3.0EC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hamatin 5SG Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Happymy 240EC Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hepler 1.9EC Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Homectin 50WG Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| IE-max 150EC Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Jia-mixper 5EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Kamikaze 10WG Nihon Nohyaku Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Keepool 20SC Công ty TNHH Nông Thái Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Khủng 100WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Killicron 120SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kimcis 20EC Công ty CP Nông dược Agriking | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kingspider 93SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Koronavi 500WP Công ty cổ phần khử trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lano-ema 5.7EC Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lemura 100SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Linoafta 5.7WG Công ty CP Liên Nông Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lk-Saula 30WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lorma cap 21SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lufemin 100EC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lufen Extra 150WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lufentin 60EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Map Genie 12EC Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Map Go 20ME Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Map Go 39.6SL Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Masterole Plus 50.6 WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mekomectin 135WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Metino 100EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mexyfema 20SC Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mia Darius 60SC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Moousa 60WG Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Naliko 16SC Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nasdaq 150WG Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newmexone 80WG Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Novaer 6.15SC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Obaone 95WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| PORLEN XTRA 5SG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pro-sure 100WG Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Proclaim 1.9EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Proclaim 5WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Proclaim® 5WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Promathion 25EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Promathion 55WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Redconfi 30EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Redconfi 61WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Redtoc 100EC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Remy 100WG Công ty TNHH Real Chemical | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Remy 65EC Công ty TNHH Real Chemical | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rholam Super 100WG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rholam Super 50SG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Royal city 75WG Công ty CP ACB Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| S-H Thôn Trang 4.8EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Shieldkill 200SC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Shilika 5.5ME Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Shipper 150EC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Silsau super 3.5EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Spatus 10WG Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Spiderworm 43.7SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Starrimec 5WG Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sun Eluron 45WG Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Super Ken 170SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tatachi 200WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tenano 20SC Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tiachop 99.99EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Ticaca 25SC Công ty Cổ phần Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tik-tot 60EC Công ty CP XNK Thọ Khang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Topmitetv 21EW Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Topzaza 9SE Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Totnhatsuper 100WG Công ty CP Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Totnhatsuper 70EC Công ty CP Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tria 12SC Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Uni-dualpack 5EC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Unimectin 116WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Unimectin 20EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vadasau 21SC Công ty TNHH Hoá Sinh Liên Khương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vdcpenalduc 145EC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vimatox 1.9EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Win 5WG Công ty TNHH SYC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Wiro 5.7WG Công ty TNHH Visanto | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Xotare 10SC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |