Thuốc trị rầy nâu trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 200 thuốc đã đăng ký trị rầy nâu trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

200Thuốc đã đăng ký
83Hoạt chất
25Nhóm kháng thuốc
3–29Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Rầy nâu rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Acetamiprid, Dinotefuran, Nitenpyram, Thiamethoxam, Clothianidin, Thiacloprid
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Isoprocarb, Fenobucarb, Fenobucarb (BPMC), Carbosulfan, Benfuracarb, Carbaryl, Thiodicarb, Fenobucar, Metolcarb
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Dimethoate, Profenofos, Fenitrothion, Chlorpyrifos Methyl, Phenthoate, Naled, Quinalphos
IRAC 29Điều tiết cơ quan chordotonalFlonicamid
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Azadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Benzpyrimoxan
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriLambda-cyhalothrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Etofenprox, Beta-cypermethrin, Alpha-cypermethrin, Etofenprox min, Fenvalerate, Bifenthrin, Esfenvalerate
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Chlorfluazuron, Novaluron, Diflubenzuron
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneTebufenozide
IRAC 4EChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Triflumezopyrim
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineCyantraniliprole
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium, Cartap, Thiosultap-sodium (Nereistoxin), Thiosultap-sodium (Monosultap)
IRAC 2BĐối kháng kênh clorua - GABAEthiprole
IRAC 17Rối loạn vũ hóa DipteranCyromazin
IRAC 4CChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Sulfoxaflor
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat, Spiromesifen
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinetoram, Spinosad
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis var. kurstaki
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben, Tolfenpyrad
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 7CMimics Juvenile hormone (Giả hoocmon trẻ)Pyriproxyfen
IRAC 12BỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseAzocyclotin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.5 lít/ha3 ngàyGHS 5
Aba-top 960WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg0.15 - 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 3
Abachezt 666WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Abakill 10WP
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
Abamectin0.1- 0.125 kg/ha7 ngàyGHS 3
Abakill 10WP
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
Abamectin0.1- 0.125 kg/ha7 ngàyGHS 3
Abasa 755EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin100 - 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abecyny 75EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 3
Abekal 3.6EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Abamectin200 - 400 ml/ha5 ngàyGHS 2
Aben 168EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l0.32 lít/ha7 ngàyGHS 4
Aceny 3.6EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Abamectin0.15 – 0.20 lít/ha7 ngàyGHS 3
Achetray 500WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Acme 300WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg500g/ha7 ngàyGHS 5
Acnipyram 50WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Nitenpyram (min 95%)0.3 - 0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Acprodi 11.2WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Abamectin 7.2% + Emamectin benzoate 4.0%0.2 kg/ha7 ngàyGHS 3
Actaone 246WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Buprofezin 190g/kg + Imidacloprid 18g/kg + Thiosultap-sodium 38g/kg0.2 - 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Actaone 350WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiosultap-sodium 50g/kg0.3 kg/ha7 ngàyGHS 4
Actatoc 200WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Acetamiprid (min 97%)0.3 – 0.4 kg/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Ahoado 50WP
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Primicarb280 g/ha14 ngàyGHS 4
Aicmidae 100WP
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Imidacloprid (min 96 %)0.4 – 0.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Aicpyricyp 250WG
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg0.14 – 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Akido 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg0.2 - 0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Akka 22.2WP
Eastchem Co., Ltd.
Abamectin40-60 g/ha7 ngàyGHS 3
Akulagold 570EC
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Beta-cypermethrin 20g/l + Profenofos 500g/l + Thiamethoxam 50g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Alantic 140WG
Công ty TNHH Nam Bộ
Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Alantic 140WP
Công ty TNHH Nam Bộ
Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Amender 200SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Acetamiprid0.12 - 0.16 kg/ha Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... GHS 4
Amico 200WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Imidacloprid0.5 kg/ha10 ngàyGHS 4
Amino 15SL
Công ty CP Đông Nam Đức Thành
Amino acid1.0 - 1.5 lít/haGHS 5
Amitage 200EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Carbosulfan (min 93%)625 ml/ha14 ngàyGHS 4
Anb40 Super 1.8EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Abamectin0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
ANB52 Super 100EC
Công ty TNHH An Nông
Liuyangmycin0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anba 50EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)1.5 lít/ha10 ngàyGHS 4
Anbas 300EC
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Fenobucarb 150g/l + Isoprocarb 150g/l1.5 - 2.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Ances-B 108 CFU/g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Beauveria bassiana1.2 kg/ha Không xác định GHS 5
Anchies 250WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 50g/kg0.6 – 0.7 kg/ha14 ngàyGHS 5
Anfaza 250WG
Công ty TNHH An Nông
Thiamethoxam (min 95 %)30 – 40 g/ha10 ngàyGHS 5
Ang-Sachray 700WP
Công ty TNHH An Nông
Nitenpyram 500 g/kg + Spiromesifen 200g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Annongaplau 400WG
Công ty TNHH An Nông
Buprofezin (min 98%)0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Anocis 200WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Dinotefuran 150g.kg + Imidacloprid 50g/kg150-170 g/ha7 ngàyGHS 5
Anproud 70WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Buprofezin (min 98%)150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 5
Anvado 200SC
Công ty TNHH Việt Thắng
Imidacloprid0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Apfara 25WG
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Thiamethoxam (min 95 %)30 g/ha14 ngàyGHS 5
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Apolo 25WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Buprofezin (min 98%)0.4 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Applaud 25SC
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Buprofezin (min 98%)0.4 lit/ha7 ngàyGHS 5
Applaud 25WP
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Buprofezin (min 98%)700 g/ha7 ngàyGHS 5
Apta 300WP
Công ty TNHH ADC
Buprofezin 25% + Dinotefuran 5%1.0 - 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Aquinphos 40EC
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam
Quinalphos (min 70%)1.25 lít/ha15 ngàyGHS 3
Arc-clar 400WP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Dinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kg0.3-0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Asa Ray 350OD
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Nitenpyram 150g/kg + Pymetrozine 200g/kg0.5 l/haGHS 5
Ascophy 220WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Buprofezin 195 g/kg + Imidacloprid 25g/kg0.4 – 0.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Asimo super 550WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Acetamiprid 170g/kg + Buprofezin 380g/kg0.4 - 0.5 kg/ha Không xác định vì không sử dụng thuốc nà... GHS 4
Asinjapane 20WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Dinotefuran (min 89%)0.75 - 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Asmai 100WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Buprofezin0.8 – 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Atylo 650WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg0.3 - 0.4 kg/ha Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... GHS 5
Auschet 80WP
Công ty TNHH Một thành viên Lucky
Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40%400 g/ha7 ngàyGHS 5
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%0.75 – 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Azora 350EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Fenobucarb 300g/l + Imidacloprid 50g/l0.7 - 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Azorin 400WP
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
Acetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kg0.3 kg/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
B-41 350WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg25 g/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này trên l... GHS 4
Ba Đăng 500WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Acetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 350 g/kg0.22 kg/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc kể từ khi... GHS 4
Babsax 300WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 50 g/kg0.5-0.7 kg/ha7 ngàyGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)60 – 100 ml/ha3 ngàyGHS 4
Bakari 275SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chlorfluazuron 10g/l + Profenofos 1g/l + Thiamethoxam 264g/l0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
BB-Tigi 5GR
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Dimethoate 3% + Fenobucarb 2%20 - 25 kg/ha14 ngàyGHS 5
Bemab 52WG
Công ty TNHH TM DV Ánh Dương
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.1 kg/ha7 ngàyGHS 4
Benevia® 100 OD
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cyantraniliprole0.75-1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Benusa 600WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Nitenpyram0.8 kg/ha7 ngàyGHS 4
Biffiny 10WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Imidacloprid (min 96 %)300 – 400 g/ha7 ngàyGHS 5
Biffiny 400SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Imidacloprid (min 96 %)0.2 - 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Biggun 700WP
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Buprofezin 200g/kg + Pymetrozine 500g/kg0.48-0.62 kg/ha10 ngàyGHS 5
Bigsun 300EC
Công ty TNHH An Nông
Pyriproxyfen 170g/l + Tolfenpyrad 130g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Binova 45WP
Công ty CP Đồng Xanh
Acetamiprid 20% + Buprofezin 25%0.3 kg/ha Không xác định vì không dùng thuốc kể từ... GHS 4
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.5-0.7 l/ha5 ngàyGHS 5
Biovip 1.5 x 109 bào tử/g
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
Beauveria bassiana Vuill4.0 kg/haGHS 5
BM-Tigi 5GR
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Dimethoate 2% + Isoprocarb 3%20 - 25 kg/ha14 ngàyGHS 5
Bolo 25SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Buprofezin (min 98%)0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Bombi 300WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Buprofezin (min 98%)0.5 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Bombigold 500WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Dinotefuran 100g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 250g/kg90 g/ha7 ngàyGHS 4
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Abamectin100 ml/ha3 ngàyGHS 3
BP Ram 500SG
Công ty TNHH TM Bình Phương
Nitenpyram0.3 kg/ha10 ngàyGHS 4
Brimgold 200WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Dinotefuran 5% + Imidacloprid 15%0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Bupte-HB 300WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg150 g/ha14 ngàyGHS 5
Butal 25WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Buprofezin (min 98%)0.28 – 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Butyl 10WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Buprofezin (min 98%)0.8 - 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Butyl 400SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Buprofezin (min 98%)0.1 – 0.125 lít/ha7 ngàyGHS 5
Carbosan 25EC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Carbosulfan (min 93%)1.0 - 1.5 l/ha14 ngàyGHS 3
Cayman 25WP
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Acetamiprid170 g/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
Centertrixx 750WP
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
Imidacloprid 250g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/ kg0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Centrum 75WG
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Acetamiprid 25% + Pymetrozine 50%0.25 – 0.3 kg/ha Không xác định vì tuyệt đối không sử dụn... GHS 4
Charge 500WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Nitenpyram0.75 kg/ha14 ngàyGHS 5
Chat 20WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Dinotefuran (min 89%)130 g/ha7 ngàyGHS 5
Chatot 600WG
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Chavez 230EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Acetamiprid 10g/l + Buprofezin 20g/l + Fenobucarb 200g/l0.3-0.5 lít/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
Checknp 70WG
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Pymetrozine (min 95%)0.2-0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Cheesapc 500WG
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
Pymetrozine (min 95%)300 - 450 g/ha7 ngàyGHS 5
Chersieu 50WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Pymetrozine0.3-0.5 kg/ha10 ngàyGHS 5
Chesgold 170WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Pymetrozine 20g/kg + Buprofezin 150g/kg0.2-0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Chesone 370EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Acetamiprid 50g/l + Buprofezin 20g/l + Isoprocarb 300g/l0.3 - 0.6 lít/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
Chess 50WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Pymetrozine0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Chetsduc 700WG
Công ty TNHH Việt Đức
Dinotefuran 90g/kg + Pymetrozine 610g/kg0.2-0.25 kg/ha14 ngàyGHS 5
Chim ưng 3.8EC
Công ty TNHH Sơn Thành
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%140 - 180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Click 75WP
Công ty TNHH Phú Nông
Thiodicarb0.3 - 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Clodin 360WG
Công ty CP BVTV Kiên Giang
Clothianidin 160g/kg + Dinotefuran 200g/kg0.2 - 0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Closer® 500WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Sulfoxaflor175-200 g/ha3 ngàyGHS 5
Comda gold 5WG
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate80 - 100 g/ha3 ngàyGHS 4
Comet 85WP
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Carbaryl (min 99.0 %)1.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Confidor 200OD
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.10 - 0.14 lít/ha7 ngàyGHS 5
Confidor 200SL
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Confidor 700WG
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid (min 96 %)0.03 kg/ha10 ngàyGHS 4
Conphai 100SL
Công ty TNHH Trường Thịnh
Imidacloprid0.4 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Conphai 10ME
Công ty TNHH Trường Thịnh
Imidacloprid0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Conphai 700WG
Công ty TNHH Trường Thịnh
Imidacloprid50 g/ha7 ngàyGHS 4
Coral 200SC
Công ty TNHH TM ACP
Carbosulfan (min 93%)0.8 - 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Cynite 425WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Isoprocarb 400g/kg + Thiamethoxam 25g/kg0.6 - 0.8 kg/ha7 ngàyGHS 4
Cyo super 200WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Dinotefuran130 - 260 g/ha7 ngàyGHS 5
Cytoc 250WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg0.3 - 0.4 kg/ha14 ngàyGHS 5
Daiphat 30WP
Công ty CP Futai
Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%0.7 kg/ha10 ngàyGHS 5
Daiwance 200SP
Công ty CP Futai
Acetamiprid (min 97%)0.3 - 0.5 kg/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
Dantotsu 16SG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Clothianidin (min 95%)44.0 - 62.5 g/ha14 ngàyGHS 5
Dantotsu 16SG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Clothianidin (min 95%)140 g/ha14 ngàyGHS 5
Daran - HB 250WP
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg75 g/ha7 ngàyGHS 5
Dibadan 18SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)3.5 – 5.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Diditox 40EC
Công ty CP BVTV I TW
Cypermethrin 30g/l + Dimethoate 370g/l1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Diệt rầy 277WP
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg0.2 kg/ha Không xác định vì tuyệt đối không sử dụn... GHS 4
Difentox 20EC
Công ty CP BVTV I TW
Dimethoate 15 % + Etofenprox 5 %1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Difetigi 75EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Fenitrothion 45% + Fenoburcarb 30%1.0 – 1.25 lit/ha14 ngàyGHS 4
Diflower 600WP
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Buprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kg0.2 - 0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dinosingold 300WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 100g/kg + Dinotefuran 200g/kg0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Dinosinjapane 350WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Alpha-cypermethrin 150g/kg + Dinotefuran 200 g/kg150 g/ha14 ngàyGHS 4
Diny 20WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Dinotefuran (min 89%)0.15-0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Domosphi 10SP
Công ty CP Thanh Điền
Acetamiprid (min 97%)400 g/ha Không xác định vì không dùng thuốc kể từ... GHS 4
Doramto 50SP
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Nitenpyram0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dovasin 20WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Dinotefuran (min 89%)0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dyman 500WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Nitenpyram (min 95%)0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Đầu trâu Merci 1.8EC
Công ty CP Bình Điền MeKong
Abamectin0.7 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Elsin 500SL
Công ty CP Enasa Việt Nam
Nitenpyram (min 95%)0.3 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Elsin 600WP
Công ty CP Enasa Việt Nam
Nitenpyram (min 95%)0.25 – 0.35 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)60 – 100 ml7 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate60 - 80 g/ha7 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 - 350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Emathai 4EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Emamectin benzoate120 ml/ha7 ngàyGHS 4
Emaxtin 3.8EC
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Emicide 105EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l0.375 lít/ha14 ngày
Encofezin 250WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Buprofezin0.7 - 0.9 kg/ha7 ngàyGHS 5
Everest 500WP
Công ty TNHH Nam Bộ
Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250 g/kg0.4 - 0.6 kg/ha Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... GHS 4
Exami 20WG
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Flonicamid0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Excel Basa 50EC
Công ty CP Việt Thắng Group
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)1.6 - 2.0 lit/ha14 ngàyGHS 4
Explorer 200WP
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg0.3 - 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Faini 0.288EC
Công ty CP Nicotex
Matrine0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Fantasy 20EC
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Fenvalerate (min 92 %)0.7 - 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Florid 700WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg0.2 - 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Fonica 600WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Nitenpyram600 g/ha7 ngàyGHS 5
Forcin 50EC
Forward International Ltd
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)0.8 - 1.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Fortaras 25WG
Công ty TNHH Phú Nông
Thiamethoxam (min 95 %)24 g/ha7 ngàyGHS 5
Fortaras top 247SC
Công ty TNHH Phú Nông
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l0.2 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fucarb 20EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Benfuracarb (min 92 %)600 ml/ha14 ngàyGHS 4
Fuze 24.7SC
Công ty CP SX TM Bio Vina
Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l0.3 – 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 4
Gadgete 80WG
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60%190 g/ha14 ngàyGHS 4
Galil 300SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l0.6 lít/ha10 ngàyGHS 4
Gepa 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Pymetrozine (min 95%)0.25 – 0.35 kg/ha7 ngàyGHS 5
Gold Tress 50WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Buprofezin 40% + Imidacloprid 10%0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Goldemec 5.7EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Google 30WP
Công ty TNHH TM SX GNC
Acetamiprid (min 97%)0.3 – 0.4 kg/ha Tuyệt đói không sử dụng thuốc kể từ khi... GHS 4
Hasuper 300WP
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg400 g/ha14 ngàyGHS 5
Hello 700WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Buprofezin (min 98%)0.15-0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Helloone 370SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Buprofezin 10g/l + Fenobucarb 10g/l + Thiamethoxam 350g/l0.2 lít/ha15 ngàyGHS 4
Heygold 200SE
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Dinotefuran 100g/l + Novaluron 100g/l0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hibifen® 220WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram 120g/kg + Triflumezopyrim 100g/kg0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hibifen® 220WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram 120g/kg + Triflumezopyrim 100g/kg0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hichespro 500WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Pymetrozine (min 95%)0.3 – 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hitoshi 125ME
Công ty TNHH An Nông
Dinotefuran (min 89%)0.3 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hits 50WG
Công ty CP SX TM Bio Vina
Pymetrozine (min 95%)0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Homectin 40EC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.12 - 0.18 lít/ha7 ngày
Honest 54EC
Công ty CP Hóc Môn
Abamectin150ml/ha7 ngàyGHS 3
Hoppecin 50EC
Công ty CP Nông dược HAI
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hoptara2 600EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Buprofezin 100g/l + Fenobucarb 500g/l1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Hotosin 75WP
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Cyromazin 25% + Monosultap 50%0.5 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 4
Hotray 200SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Acetamiprid (min 97%)0.2 - 0.3 lít/ha Không sử dụng thuốc này kể từ khi lúa tr... GHS 4
Ikuzu 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Dinotefuran (min 89%)0.15 – 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Iltersuper 380SC
Công ty TNHH An Nông
Buprofezin 300g/l + Imidacloprid 30g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Imburad 300WP
Công ty CP Bình Điền MeKong
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg0.35 kg/ha14 ngàyGHS 5
Imida 20SL
Công ty CP Long Hiệp
Imidacloprid0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Imidova 150WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Imidacloprid0.2 kg/ha14 ngàyGHS 5
Imiprid 10WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%1.2 - 1.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Impalasuper 25WG
Công ty TNHH Nam Bộ
Thiamethoxam (min 95 %)75 g/ha7 ngàyGHS 5
Inmanda 100WP
Công ty TNHH TM Bình Phương
Imidacloprid0.5 kg/ ha14 ngàyGHS 5
Iproimida 20SL
Công ty CP Futai
Imidacloprid (min 96 %)0.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Isaen 100SL
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Nitenpyram1.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Jabara 25WP
FarmHannong Co., Ltd.
Buprofezin 5.0 % + Isoprocarb 20.0 %1.0 – 1.2 kg/ha14 ngàyGHS 4
Janeiro 25WP
Công ty TNHH TM-SX GNC
Dinotefuran (min 89%)0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Javidan 150SC
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Imidacloprid0.3 – 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Javipas 450EC
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Fenobucarb 415g/l + Imidacloprid 35g/l0.8 - 1.0 lÝt/ha14 ngàyGHS 4
Jette 50WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Pymetrozine (min 95%)280 – 300 g/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị rầy nâu trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 29 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ