Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Kasugamycin là hoạt chất có trong 106 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Hexopyranosyl antibiotics. Cơ chế tác động: tổng hợp protein (ribosome - bước đầu).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 81 |
| Bắp cải | 15 |
| Cam | 13 |
| Cà chua | 13 |
| Xoài | 13 |
| Dưa chuột | 11 |
| Hành | 9 |
| Lạc | 8 |
| Vải | 8 |
| Nho | 7 |
| Cà phê | 7 |
| Dưa hấu | 6 |
| Hồ tiêu | 5 |
| Bí xanh | 5 |
| Hoa hồng | 5 |
| Cải bắp | 4 |
| Đậu trạch | 4 |
| Nhãn | 4 |
| Khoai tây | 3 |
| Thuốc lá | 3 |
| Hoa cúc | 2 |
| Thuốc lào | 2 |
| Điều | 2 |
| Đậu | 1 |
| Quýt | 1 |
| Mít | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Cao su | 1 |
| Gừng | 1 |
| Cải thảo | 1 |
| Ngô | 1 |
| Chè | 1 |
| Cải xanh | 1 |
| Ớt | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Đạo ôn | 54 |
| Bạc lá | 46 |
| Thán thư | 19 |
| Lem lép hạt | 18 |
| Thối nhũn | 17 |
| Phấn trắng | 9 |
| Khô vằn | 8 |
| Sẹo | 7 |
| Rỉ sắt | 6 |
| Đốm nâu | 6 |
| Thối đen | 5 |
| Đốm sọc | 4 |
| Chết ẻo cây con | 4 |
| Lở cổ rễ | 4 |
| Thối quả | 4 |
| Sương mai | 4 |
| Héo xanh vi khuẩn | 3 |
| Đốm lá | 3 |
| Vàng lá | 3 |
| Chết nhanh | 3 |
| Loét | 2 |
| Nấm hồng | 2 |
| Héo xanh | 2 |
| Thối nhũn do vi khuẩn | 2 |
| Mốc sương | 2 |
| Thối xanh | 1 |
| Loét sẹo vi khuẩn | 1 |
| Thối do vi khuẩn | 1 |
| Pseudomonas spp | 1 |
| Bệnh đạo ôn | 1 |
| Bệnh loét | 1 |
| Bệnh sẹo | 1 |
| Đốm lá lớn | 1 |
| Héo rũ | 1 |
| Đốm sọc vi khuẩn | 1 |
| Phồng lá | 1 |
| Cháy bìa lá gừng | 1 |
| Ghẻ sẹo | 1 |
106 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AD-Carp 2SL Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amigol-lux 100WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ankamycin 30SL Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Asana 2SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Asusu 36SC Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Beammy-kasu 300SC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Beammy-kasu 800WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bemsai 262WP Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bibojapane 800WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Binbinmy 80WP Công ty TNHH TM Thiên Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bingle 320WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Biolisa 10SL Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bisomin 2SL Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bisomin 6WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BN-Kakasu 2SL Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BV. Cropamin 50WP Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Calistar 20SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Calistar 25WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Chay bia la 2SL Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Chobits 50SL Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Citimycin 20SL Eastchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Daiwantocin 50WP Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Demon 21SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Emycin 4WP Công ty Cổ phần Agri Shop | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fenoba 268WP Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fortamin 3SL Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fujimin 20SL Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fujimin 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fujitil 820WP Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fukasu 42WP Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fukmin 20SL Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gallegold 47SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gamycinusa 150SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gamycinusa 185WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Golcol 20SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Golcol 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Goldkamin 20SL Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Grahitech 4WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hottawa 250SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| IKD-Keni 33SC Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD –... | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| IKD-Tamu 27WP Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD –... | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| JAVI Min 20SL Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| JAVI Min 60WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Javizole 777WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Kabim 30WP Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Kaminusavb 13WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kamsu 2SL Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kamsu 8WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kamycinjapane 20SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kamycinjapane 80WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kamycinusa 75SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kamycinusa 76WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kaoxin 33SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kargate 470WP Công ty TNHH B.Helmer | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Karide 3SL Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasai 21.2WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasai-S 92SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Kasuduc 100WP Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasuduc 3SL Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasuga 60WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasugacin 3 SL Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasugen 20SL Công ty CP Genta Thụy Sĩ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasuhan 4WP Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | — |
| Kasumira 60SL Công ty TNHH XNK TM Agriasian | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasuno 43.5WP Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasuran 50WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kasustar 62WP Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kata 2SL Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kusuman 50WP Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Laba 20WP Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lany super 440SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Lany super 80WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Linacin 40SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nano Diamond 808WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nanowall 300WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newfeno 268WP Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newkaride 3SL Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newkaride 6WP Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ngonta 250SC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| No-vaba 68WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Novinano 55WP Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Oli Bgo 4SL Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Osaku 435WP Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Phesolcheck 813 WP Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Probicol 200WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rankacin 5WP Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| RB-Trisu 28WP Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Saicado 220WP Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Saipan 2SL Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Stardoba 715WP Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Starsuper 10SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | — |
| Starsuper 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunner 40WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Surijapane 260SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tabla 20SL Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TDC Kasu 47WP Công ty TNHH TDC Thành Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Topaz 33SC Công ty CP US Farm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trasuminjapane 8WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trobinsuper 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 3 |
| Tutin 40SL Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Unitil 32WG Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Unitil 32WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Usakacin 30SL Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Usakacin 6WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vaba super 525SL Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Xperia 420WP Công ty TNHH Hoá chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |