Hoạt chất Kasugamycin

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Kasugamycin là hoạt chất có trong 106 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Hexopyranosyl antibiotics. Cơ chế tác động: tổng hợp protein (ribosome - bước đầu).

106Thuốc chứa hoạt chất
34Cây trồng đã đăng ký
38Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC 24
Nhóm hoá học
Hexopyranosyl antibiotics

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Đạo ôn 54
Bạc lá 46
Thán thư 19
Lem lép hạt 18
Thối nhũn 17
Phấn trắng 9
Khô vằn 8
Sẹo 7
Rỉ sắt 6
Đốm nâu 6
Thối đen 5
Đốm sọc 4
Chết ẻo cây con 4
Lở cổ rễ 4
Thối quả 4
Sương mai 4
Héo xanh vi khuẩn 3
Đốm lá 3
Vàng lá 3
Chết nhanh 3
Loét 2
Nấm hồng 2
Héo xanh 2
Thối nhũn do vi khuẩn 2
Mốc sương 2
Thối xanh 1
Loét sẹo vi khuẩn 1
Thối do vi khuẩn 1
Pseudomonas spp 1
Bệnh đạo ôn 1
Bệnh loét 1
Bệnh sẹo 1
Đốm lá lớn 1
Héo rũ 1
Đốm sọc vi khuẩn 1
Phồng lá 1
Cháy bìa lá gừng 1
Ghẻ sẹo 1

Thuốc thương phẩm chứa Kasugamycin

106 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
AD-Carp 2SL
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amigol-lux 100WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ankamycin 30SL
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Asana 2SL
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Asusu 36SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Beammy-kasu 300SC
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Beammy-kasu 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bemsai 262WP
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bibojapane 800WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Binbinmy 80WP
Công ty TNHH TM Thiên Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bingle 320WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Biolisa 10SL
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bisomin 2SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bisomin 6WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BN-Kakasu 2SL
Công ty CP Bảo Nông Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BV. Cropamin 50WP
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Calistar 20SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Calistar 25WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Chay bia la 2SL
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Chobits 50SL
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Citimycin 20SL
Eastchem Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Daiwantocin 50WP
Công ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Demon 21SC
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Emycin 4WP
Công ty Cổ phần Agri Shop
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenoba 268WP
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fortamin 3SL
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fujimin 20SL
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fujimin 50WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fujitil 820WP
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fukasu 42WP
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fukmin 20SL
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Gallegold 47SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Gamycinusa 150SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Gamycinusa 185WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Golcol 20SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Golcol 50WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Goldkamin 20SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Grahitech 4WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hottawa 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
IKD-Keni 33SC
Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD –...
Thuốc trừ bệnhGHS 5
IKD-Tamu 27WP
Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD –...
Thuốc trừ bệnhGHS 5
JAVI Min 20SL
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
JAVI Min 60WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Javizole 777WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kabim 30WP
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kaminusavb 13WG
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kamsu 2SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kamsu 8WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kamycinjapane 20SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kamycinjapane 80WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kamycinusa 75SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kamycinusa 76WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kaoxin 33SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kargate 470WP
Công ty TNHH B.Helmer
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Karide 3SL
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasai 21.2WP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasai-S 92SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kasuduc 100WP
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasuduc 3SL
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasuga 60WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasugacin 3 SL
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasugen 20SL
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasuhan 4WP
Công ty CP BMC Việt Nam
Thuốc trừ bệnh
Kasumira 60SL
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasuno 43.5WP
Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasuran 50WP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasustar 62WP
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kata 2SL
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kusuman 50WP
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Laba 20WP
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lany super 440SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Lany super 80WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Linacin 40SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nano Diamond 808WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nanowall 300WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newfeno 268WP
Công ty CP S New Rice
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newkaride 3SL
Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newkaride 6WP
Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ngonta 250SC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
No-vaba 68WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Novinano 55WP
Công ty CP Nông Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Oli Bgo 4SL
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Osaku 435WP
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Phesolcheck 813 WP
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Probicol 200WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rankacin 5WP
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
RB-Trisu 28WP
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Saicado 220WP
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Saipan 2SL
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Stardoba 715WP
Công ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Starsuper 10SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnh
Starsuper 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sunner 40WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Surijapane 260SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tabla 20SL
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
TDC Kasu 47WP
Công ty TNHH TDC Thành Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Topaz 33SC
Công ty CP US Farm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trasuminjapane 8WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trobinsuper 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 3
Tutin 40SL
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Unitil 32WG
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Unitil 32WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Usakacin 30SL
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Usakacin 6WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vaba super 525SL
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Xperia 420WP
Công ty TNHH Hoá chất Mạnh Hùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ