Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 87 thuốc đã đăng ký trị chết nhanh trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Chết nhanh rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Propineb |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph, Flumorph |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl, Metalaxyl-M, Metalaxyl M |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium, Phosphorous acid, Fosetyl aluminium |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Kresoxim-methyl, Famoxadone |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 28 | Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất) | Propamocarb hydrochloride |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Difenoconazole, Propiconazole, Myclobutanil, Tebuconazole, Flusilazole |
| FRAC 9 | Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất) | Pyrimethanil |
| FRAC 32 | Tác động đến tổng hợp DNA/RNA (đề xuất) | Hymexazol |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride |
| FRAC 13 | Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết) | Fludioxonil |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Amisulbrom |
| FRAC 14 | Peroxid hóa tế bào (đề xuất) | Etridiazole |
| FRAC BM02 | Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác động | Bacillus subtilis |
| FRAC 49 | Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI) | Oxathiapiprolin |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Streptomycin |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 12 | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction | Iprodione |
| FRAC M04 | Đa vị trí tác động - phthalimides | Folpet |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acaete 80WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25 - 0.30% | 14 ngày | GHS 5 |
| Acrobat MZ 90/600WP BASF Vietnam Co., Ltd. | Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg | 20 – 25 g/8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Agri-Fos 400SL Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno) | Phosphorous acid | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | GHS 5 |
| Alfamil 350 WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Metalaxyl | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 0.25% | 14 ngày | GHS 5 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25 - 0.37% | 14 ngày | GHS 5 |
| Alle 800WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Alonil 80WP Công ty Cổ phần Nicotex. | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25 – 0.30% | 14 ngày | GHS 5 |
| Anlia 600WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Fosetyl-aluminium 400g/kg + Mancozeb 200g/kg | 0.075 - 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Ara-super 350SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.07% | 14 ngày | GHS 5 |
| Azomor 300WG Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Azoxystrobin 200g/kg + Dimethomorph 100g/kg | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Banjo Forte 400SC Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | Fluazinam 200 g/l + Dimethomorph 200 g/l | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Banking 110WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Gentamicin 10g/kg + Oxytetracyline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg | 0.1 – 0.125% | 5 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Calaeti 800WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Chlorothalonil 30% + Fosetyl-aluminium 50% | 0.22% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cobe Uc 70WP Công ty TNHH Cooperation Bio Đức | Mancozeb 25% + Fosetyl aluminium 45% | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Copperaniltv 50WP Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | Cymoxanil 10% + Dimethomorph 40% | 0.1% | 14 ngày | GHS 4 |
| Coup 55WP Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Copper Oxychloride 47% + Metalaxyl 8% | 0.3% | 7 ngày | GHS 4 |
| Crystal 80WG Công ty CP Bigfive Việt Nam | Folpet | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Curenox oc 85WP Công ty TNHH Ngân Anh | Copper Oxychloride | 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dafostyl 80WP Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 16 - 20 g/8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Dibajet 80WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 1.3 – 1.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Diman bul 70WP Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb 60% + Dimethomorph 10% | 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dosimax gold 45SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15% | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| ET-Hebal 5SL Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Berberin | 0.7% | 7 ngày | GHS 5 |
| ET-Pronam 45SC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | Fluazinam 30% + Iprodione 15% | 0.10% | 7 ngày | GHS 5 |
| Fluzone 400EC Công ty CP Kiên Nam | Flusilazole 100 g/l + Propiconazole 300 g/l | 0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
| Forliet 80WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25% (20 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Furama 680WP Công ty TNHH An Nông | Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Gekko 20SC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Amisulbrom | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hariwon 30SL Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Hymexazol | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hottawa 250SC Công ty CP Kiên Nam | Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Hymex 30SL Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Metalaxyl-M 5% + Hymexazol 25% | 0.15% | 14 ngày | GHS 5 |
| Iprocyman 72WP Công ty CP Futai | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | 1.18% | 14 ngày | GHS 5 |
| Kimju 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kresoxim-methyl | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kiwin 50SC Công ty CP Kiên Nam | Salicylic acid | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Libero 800WP Công ty TNHH Trường Thịnh | Dimethomorph 200g/kg + Mancozeb 600g/kg | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Limo 70WG Công ty TNHH TM DV Đức Nông | Cymoxanil 20% + Dimethomorph 50% | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Lusatex 5SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l | 0.05 – 0.07% | 3 ngày | GHS 5 |
| Manconil 72WP Công ty CP Global Farm | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Rota 50WP Map Pacific PTE Ltd | Kresoxim-methyl | 0.07% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mataxyl 500WG Map Pacific PTE Ltd | Metalaxyl (min 95 %) | 0.1% (8 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Mataxyl 500WP Map Pacific PTE Ltd | Metalaxyl (min 95 %) | 0.09% | 7 ngày | GHS 4 |
| Maxsuran 80WG Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Dimethomorph | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Meta-M-CMP 35WP Công ty CP Nông Nghiệp CMP | Metalaxyl | 0.2% | 14 ngày | GHS 4 |
| Metube 0.5SL Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Fungous Proteoglycan | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Micelo 125WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Myclobutanil | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mostika 109 CFU/ml SL Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn | Bacillus subtilis | 0.6% | 1 ngày | GHS 5 |
| Myclo 400WP Công ty Cổ phần Hóc Môn | Myclobutanil (min 98%) | 0.03-0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Newsuran 500WG Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Dimethomorph | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Novistar 360WP Công ty CP Nông Việt | Azoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + 100g/kg Dimethomorph | 00.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Omega-downy 69WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Dimethomorph 9% + Mancozeb 60% | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Omega-downy rust 48WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Dimethomorph 38% + Pyraclostrobin 10% | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| OMEGA-VIL 32SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Azoxystrobin 20% + Propiconazole 12% | 0.05% | 14 ngày | GHS 4 |
| Phytocide 50WP Công ty CP Hợp Trí Summit | Dimethomorph | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rampart 35SD Công ty TNHH UPL Việt Nam | Metalaxyl (min 95 %) | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ridokin 58WP Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Mancozeb 48% + Metalaxyl 10% | 1.0% | 21 ngày | GHS 5 |
| Ridomil Gold 68WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg | 0.3% | 14 ngày | GHS 5 |
| Rildzomigol super 68WG Công ty TNHH TM DV Nông Trang | Mancozeb 64% + Metalaxyl-M 4% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Romil 72WP Rotam Asia Pacific Limited | Metalaxyl 8% + Mancozeb 64% | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rovia 420SC Công ty TNHH Được Mùa | Pyrimethanil | 0.125% | 7 ngày | GHS 5 |
| Salegold 250EC Công ty TNHH Việt Thắng | Metalaxyl | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Shikoku 720WG Công ty TNHH TM SX GNC | Mancozeb 680g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Skywalk 679WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg | 0.3% | 21 ngày | GHS 5 |
| Sprayphos 620SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Phosphorous acid | 0.32% | 7 ngày | GHS 5 |
| Suncolex 68WP Sundat (S) PTe Ltd | Mancozeb 64% + Metalaxyl-M 4% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| SV Hebula 66.5SL Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Propamocarb hydrochloride | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| T-Promy MZ 72WP Công ty TNHH TM Thái Phong | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 0.65-0.75% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tân qui Talaxyl 25WP Công ty TNHH Ngân Anh | Metalaxyl | 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| TEAMWORK 525WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Cymoxanil 300 g/kg + Famoxadone 225 g/l | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tebazo 29.3SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Azoxystrobin 11% + Tebuconazole 18.3% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Terrazole 35WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Etridiazole | 0.1% | 10 ngày | GHS 5 |
| Thaxonil 500WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Fludioxonil | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| TKS-Anti Phytop WP Công ty TNHH Thủy Kim Sinh | Pseudomonas fluorescens | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Treppach Bul 607SL Agria S.A, Bulgaria | Propamocarb hydrochloride | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2... | 0.05-0.1% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Trobinsuper 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 3 |
| Tvpyranil 390SC Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | Azoxystrobin 282 g/l + Metalaxyl-M 108 g/l | 0.2% | 14 ngày | GHS 4 |
| Vaba super 525SL Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Propamocarb hydrochloride 500g/l + Kasugamycin 25g/l | 0.25-0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vialphos 80SP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 1.0 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vilaxyl 35WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Metalaxyl (min 95 %) | 20 - 25 g/8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| VT-Flunil 400SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Fludioxonil 80g/l + Pyrimethanil 320g/l | 0.13% | 14 ngày | GHS 5 |
| Yoshino 70WP Công ty TNHH TM SX GNC | Propineb | 0.6 % | 10 ngày | GHS 5 |
| Zorvec® Encantia® 330SE Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30g/l | 0.017% | 3 ngày | GHS 5 |
| Ω-Bingo 30WP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Difenoconazole 10% + Pyraclostrobin 20% | 0.07% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ω-Metano 15WP Công ty TNHH Agrohao Việt Nam | Metalaxyl-M 5% + Flumorph 10% | 0.07% | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |