Thuốc trị chết nhanh trên hồ tiêu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 87 thuốc đã đăng ký trị chết nhanh trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

87Thuốc đã đăng ký
47Hoạt chất
22Nhóm kháng thuốc
1–30Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Chết nhanh rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Propineb
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph, Flumorph
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl, Metalaxyl-M, Metalaxyl M
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-aluminium, Phosphorous acid, Fosetyl aluminium
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Kresoxim-methyl, Famoxadone
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC 28Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất)Propamocarb hydrochloride
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Difenoconazole, Propiconazole, Myclobutanil, Tebuconazole, Flusilazole
FRAC 9Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất)Pyrimethanil
FRAC 32Tác động đến tổng hợp DNA/RNA (đề xuất)Hymexazol
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper Oxychloride
FRAC 13Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết)Fludioxonil
FRAC 21Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Amisulbrom
FRAC 14Peroxid hóa tế bào (đề xuất)Etridiazole
FRAC BM02Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác độngBacillus subtilis
FRAC 49Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI)Oxathiapiprolin
FRAC 41Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài)Streptomycin
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione
FRAC M04Đa vị trí tác động - phthalimidesFolpet

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Acaete 80WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.25 - 0.30%14 ngàyGHS 5
Acrobat MZ 90/600WP
BASF Vietnam Co., Ltd.
Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg20 – 25 g/8 lít nước7 ngàyGHS 5
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước)30 ngàyGHS 5
Alfamil 350 WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Metalaxyl1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Aliette 800WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fosetyl-aluminium.0.25%14 ngàyGHS 5
Alimet 80WP
Công ty CP Kiên Nam
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.25 - 0.37%14 ngàyGHS 5
Alle 800WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.2%14 ngàyGHS 5
Alonil 80WP
Công ty Cổ phần Nicotex.
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.25 – 0.30%14 ngàyGHS 5
Anlia 600WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Fosetyl-aluminium 400g/kg + Mancozeb 200g/kg0.075 - 0.1%14 ngàyGHS 5
Ara-super 350SC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.07%14 ngàyGHS 5
Azomor 300WG
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Azoxystrobin 200g/kg + Dimethomorph 100g/kg0.12%7 ngàyGHS 5
Banjo Forte 400SC
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Fluazinam 200 g/l + Dimethomorph 200 g/l0.3%7 ngàyGHS 5
Banking 110WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Gentamicin 10g/kg + Oxytetracyline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg0.1 – 0.125%5 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Calaeti 800WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Chlorothalonil 30% + Fosetyl-aluminium 50%0.22%7 ngàyGHS 5
Cobe Uc 70WP
Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
Mancozeb 25% + Fosetyl aluminium 45%0.4%7 ngàyGHS 5
Copperaniltv 50WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Cymoxanil 10% + Dimethomorph 40%0.1%14 ngàyGHS 4
Coup 55WP
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Copper Oxychloride 47% + Metalaxyl 8%0.3%7 ngàyGHS 4
Crystal 80WG
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Folpet0.2%7 ngàyGHS 5
Curenox oc 85WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Copper Oxychloride0.5%7 ngàyGHS 5
Dafostyl 80WP
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Fosetyl-aluminium (min 95 %)16 - 20 g/8 lít nước7 ngàyGHS 5
Dibajet 80WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Fosetyl-aluminium (min 95 %)1.3 – 1.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Diman bul 70WP
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb 60% + Dimethomorph 10%0.5%7 ngàyGHS 5
Dosimax gold 45SC
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15%0.15%7 ngàyGHS 5
ET-Hebal 5SL
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Berberin0.7%7 ngàyGHS 5
ET-Pronam 45SC
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
Fluazinam 30% + Iprodione 15%0.10%7 ngàyGHS 5
Fluzone 400EC
Công ty CP Kiên Nam
Flusilazole 100 g/l + Propiconazole 300 g/l0.06%7 ngàyGHS 4
Forliet 80WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.25% (20 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 5
Furama 680WP
Công ty TNHH An Nông
Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg0.1%7 ngàyGHS 5
Gekko 20SC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Amisulbrom0.03%7 ngàyGHS 5
Hariwon 30SL
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Hymexazol0.2%7 ngàyGHS 5
Hottawa 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l0.1%7 ngàyGHS 4
Hymex 30SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Metalaxyl-M 5% + Hymexazol 25%0.15%14 ngàyGHS 5
Iprocyman 72WP
Công ty CP Futai
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%1.18%14 ngàyGHS 5
Kimju 500WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Kresoxim-methyl0.08%7 ngàyGHS 5
Kiwin 50SC
Công ty CP Kiên Nam
Salicylic acid0.1%7 ngàyGHS 5
Libero 800WP
Công ty TNHH Trường Thịnh
Dimethomorph 200g/kg + Mancozeb 600g/kg0.2%14 ngàyGHS 5
Limo 70WG
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
Cymoxanil 20% + Dimethomorph 50%0.05%7 ngàyGHS 5
Lusatex 5SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l0.05 – 0.07%3 ngàyGHS 5
Manconil 72WP
Công ty CP Global Farm
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%0.2%7 ngàyGHS 5
Map Rota 50WP
Map Pacific PTE Ltd
Kresoxim-methyl0.07%7 ngàyGHS 5
Mataxyl 500WG
Map Pacific PTE Ltd
Metalaxyl (min 95 %)0.1% (8 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 5
Mataxyl 500WP
Map Pacific PTE Ltd
Metalaxyl (min 95 %)0.09%7 ngàyGHS 4
Maxsuran 80WG
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Dimethomorph0.06%7 ngàyGHS 5
Meta-M-CMP 35WP
Công ty CP Nông Nghiệp CMP
Metalaxyl0.2%14 ngàyGHS 4
Metube 0.5SL
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Fungous Proteoglycan0.15%7 ngàyGHS 5
Micelo 125WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Myclobutanil0.08%7 ngàyGHS 5
Mostika 109 CFU/ml SL
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
Bacillus subtilis0.6%1 ngàyGHS 5
Myclo 400WP
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Myclobutanil (min 98%)0.03-0.05%7 ngàyGHS 5
Newsuran 500WG
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Dimethomorph0.08%7 ngàyGHS 5
Novistar 360WP
Công ty CP Nông Việt
Azoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + 100g/kg Dimethomorph00.1%7 ngàyGHS 5
Omega-downy 69WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Dimethomorph 9% + Mancozeb 60%0.2%7 ngàyGHS 5
Omega-downy rust 48WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Dimethomorph 38% + Pyraclostrobin 10%0.1%7 ngàyGHS 4
OMEGA-VIL 32SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 12%0.05%14 ngàyGHS 4
Phytocide 50WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
Dimethomorph0.1%7 ngàyGHS 5
Rampart 35SD
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Metalaxyl (min 95 %)0.2%7 ngàyGHS 5
Ridokin 58WP
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Mancozeb 48% + Metalaxyl 10%1.0%21 ngàyGHS 5
Ridomil Gold 68WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg0.3%14 ngàyGHS 5
Rildzomigol super 68WG
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
Mancozeb 64% + Metalaxyl-M 4%0.3%7 ngàyGHS 5
Romil 72WP
Rotam Asia Pacific Limited
Metalaxyl 8% + Mancozeb 64%0.4%7 ngàyGHS 5
Rovia 420SC
Công ty TNHH Được Mùa
Pyrimethanil0.125%7 ngàyGHS 5
Salegold 250EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Metalaxyl0.3%7 ngàyGHS 5
Shikoku 720WG
Công ty TNHH TM SX GNC
Mancozeb 680g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg0.4%7 ngàyGHS 5
Skywalk 679WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg0.3%21 ngàyGHS 5
Sprayphos 620SL
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Phosphorous acid0.32%7 ngàyGHS 5
Suncolex 68WP
Sundat (S) PTe Ltd
Mancozeb 64% + Metalaxyl-M 4%0.3%7 ngàyGHS 5
SV Hebula 66.5SL
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Propamocarb hydrochloride0.4%7 ngàyGHS 5
T-Promy MZ 72WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%0.65-0.75%7 ngàyGHS 5
Tân qui Talaxyl 25WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Metalaxyl0.5%7 ngàyGHS 5
TEAMWORK 525WG
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Cymoxanil 300 g/kg + Famoxadone 225 g/l0.12%7 ngàyGHS 5
Tebazo 29.3SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Azoxystrobin 11% + Tebuconazole 18.3%0.1%7 ngàyGHS 5
Terrazole 35WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Etridiazole0.1%10 ngàyGHS 5
Thaxonil 500WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Fludioxonil0.1%7 ngàyGHS 5
TKS-Anti Phytop WP
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
Pseudomonas fluorescens0.2%7 ngàyGHS 5
Treppach Bul 607SL
Agria S.A, Bulgaria
Propamocarb hydrochloride0.3%7 ngàyGHS 5
Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2...0.05-0.1% Không áp dụng GHS 5
Trobinsuper 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l0.1%7 ngàyGHS 3
Tvpyranil 390SC
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Azoxystrobin 282 g/l + Metalaxyl-M 108 g/l0.2%14 ngàyGHS 4
Vaba super 525SL
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Propamocarb hydrochloride 500g/l + Kasugamycin 25g/l0.25-0.3%7 ngàyGHS 5
Vialphos 80SP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Fosetyl-aluminium (min 95 %)1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Vilaxyl 35WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Metalaxyl (min 95 %)20 - 25 g/8 lít nước7 ngàyGHS 4
VT-Flunil 400SC
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Fludioxonil 80g/l + Pyrimethanil 320g/l0.13%14 ngàyGHS 5
Yoshino 70WP
Công ty TNHH TM SX GNC
Propineb0.6 %10 ngàyGHS 5
Zorvec® Encantia® 330SE
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30g/l0.017%3 ngàyGHS 5
Ω-Bingo 30WP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Difenoconazole 10% + Pyraclostrobin 20%0.07%7 ngàyGHS 5
Ω-Metano 15WP
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
Metalaxyl-M 5% + Flumorph 10%0.07%3 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị chết nhanh trên hồ tiêu, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 30 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ