Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục hiện có 23 thuốc trừ mối được phép sử dụng tại Việt Nam. Điều 1 Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT công bố nhóm này gồm 16 hoạt chất với 27 tên thương phẩm.
| Cây trồng | Số thuốc |
|---|---|
| Công trình xây dựng | 21 |
| Đê điều | 2 |
| Đập | 1 |
| Đê | 1 |
| Gỗ | 1 |
Mỗi trang hoạt chất liệt kê đầy đủ thuốc thương phẩm cùng hoạt chất, mức dư lượng tối đa cho phép và nhóm kháng thuốc để luân phiên.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Số thuốc |
|---|---|---|
| Imidacloprid | IRAC 4A | 6 |
| Chlorfenapyr | IRAC 13 | 4 |
| Hexaflumuron | IRAC 15 | 2 |
| Chlorfluazuron | IRAC 15 | 2 |
| Fenvalerate | IRAC 3A | 2 |
| Indoxacarb | IRAC 22A | 1 |
| Permethrin | IRAC 3A | 1 |
| Spinosad | IRAC 5 | 1 |
| Bifenthrin | IRAC 3A | 1 |
| Chlorantraniliprole | IRAC 28 | 1 |
| Bistrifluron | IRAC 15 | 1 |
| Metarhizium anisopliae var. anisopliae M2 & M5 | — | 1 |
| Disodium Octoborate Tetrahydrate | — | 1 |
| Beta-naphthol | — | 1 |