Thuốc bảo vệ thực vật cho cây lúa sạ
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 145 thuốc đã đăng ký sử dụng trên lúa sạ, phòng trừ 10 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Cỏ dại trên lúa sạ
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ | 68 |
| Cỏ các loại | 57 |
| Cỏ lá rộng | 9 |
| Cỏ hòa thảo | 7 |
| Cỏ dại | 5 |
| Cỏ lá hẹp | 3 |
| Cỏ hại lúa | 2 |
| Cỏ năn lác | 1 |
| Lúa cỏ | 1 |
| Cỏ năn lá | 1 |
Một số thuốc đã đăng ký trên lúa sạ
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Accura 34.5 WP Công ty TNHH TM ACP | Quinclorac 32.5 % + Pyrazosulfuron Ethyl 2.0 % | 0.85 - 1.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Afadax 170WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Acetochlor 145g/kg + Bensulfuron Methyl 25g/kg | 0.3 - 0.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Aloha 5GR Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Acetochlor 42 g/kg + Bensulfuron Methyl 8 g/kg | 2 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Alyalyaic 200WG Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Metsulfuron Methyl (min 93 %) | 20 – 25 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Alygold 200WG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Metsulfuron Methyl (min 93 %) | 20 – 30 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ankill A 40SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 34% | 0.4 – 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Basagran 480SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Bé bụ 30SE Công ty CP BVTV Sài Gòn | Bensulfuron Methyl 1.5 % + Butachlor 28.5% + Chất an toàn Fenclorim 10... | 1.2 – 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Beeco 345EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Butachlor 30g/l + Cyhalofopbutyl 315g/l | 0.3-0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bêlêr 620OD Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Bispyribac-sodium 20g/l + Thiobencarb 600g/l | 0.6 - 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bonzer 300EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | 0.3 – 0.35 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Buffalo 360EC Công ty CP Hóc Môn | Pretilachlor 360g/l + Chất an toàn Fenclorim 120 g/l | 1.3 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Burn-co 60EC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | 0.8 – 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bushusa 330EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l | 300 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bushusa 330EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l | 300 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Butoxim 5GR Công ty CP BVTV Sài Gòn | Butachlor 50g/kg | 25 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Butoxim 60EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Butachlor 50g/kg | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Buzanon 10WP FarmHannong Co., Ltd. | Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) | 0.3 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Calnil 404EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Oxadiazon 100g/l + Propanil 304g/l | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Canstar 25EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Oxadiazon (min 94%) | 1.2 - 1.6 lít/ha | Không xác định | — |
| Chesaco 300EC Công ty TNHH King Elong | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | 1.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cleanco 500EC Công ty CP Delta Cropcare | Pretilachlor 500g/l + Chất an toàn Fenclorim 150g/l | 0.6 – 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cleanshot 60OD Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Clinclip 60OD Công ty CP Long Hiệp | Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên lúa sạ trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
