Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 95 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Difenoconazole, Tebuconazole, Hexaconazole, Prochloraz, Propiconazole, Flutriafol, Prochloraz-Manganese complex, Triflumizole, Flusilazole |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Trifloxystrobin, Kresoxim-methyl, Picoxystrobin, Kresoxim methyl, Metominostrobin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Propineb, Thiram, Metiram, Zineb |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl, Metalaxyl-M |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Thifluzamide, Fluxapyroxad |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Sulfate Pentahydrate, Copper Sulfate (Tribasic), Copper sulfate, Copper Oxychloride, Copper oxychloride |
| FRAC M09 | Đa vị trí tác động - anthraquinones | Dithianon |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium |
| FRAC P03 | Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Bismerthiazol |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Activo super 648WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Adiconstar 325SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Afenzole 325SC Shandong Sino - Agri United Biotechnology | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
| Antabe 300EC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Astro-Top 29.6SC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | Azoxystrobin 18.2% + Difenoconazole 11.4% | 0.2% | 14 ngày | GHS 4 |
| Azoagri 30SC Công ty TNHH Cửu Long MTV | Azoxystrobin 19% + Difenoconazole 11% | 0.2% | 3 ngày | GHS 5 |
| Azodife 325SC Công ty CP SAM | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 4 |
| Azol 450SC Công ty TNHH Kiên Nam. | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l | 0.25% | 14 ngày | GHS 4 |
| Azopro Top 450EW Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Prochloraz | 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| Barivil 40SC Công ty CP Delta Cropcare | Difenoconazole 20%w/w + Picoxystrobin 20%w/w | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| BC-Phytopkill 65WP Công ty TNHH BioCrop | Kresoxim-methyl 15% + Metalaxyl 50% | 0.08% | 7 ngày | GHS 4 |
| Blockan 25SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Flutriafol (min 95%) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bourbo 360SC Công ty TNHH ADC | Tebuconazole 240g/l + Trifloxystrobin 120g/l | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Buxyzole 240SC Albaugh Asia Pacific Limited | Azoxystrobin 80g/l + Tebuconazole 160g/l | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 600OS Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 0.2-0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 0.3 - 0.35% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 600OS Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 0.2-0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 0.3 - 0.35% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dovatracol 72WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Propineb | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dream heart 35SC Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Kresoxim methyl 20% + Triflumizole 15% | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Finish 700WP Công ty CP Hóa chất SAM | Propineb | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Forvilnew 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l | 0.2% (16 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Green Keep 400EC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | Difenoconazole 250g/l + Pyraclostrobin 150g/l | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hametar gold 325SC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.08% | 14 ngày | GHS 5 |
| Help 400OD Công ty TNHH ADC | Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.067% | 7 ngày | — |
| Help 400SC Công ty TNHH ADC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hexalazole 300SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 4 |
| Inavil 150SC Công ty TNHH TM Grevo | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l | 0.12% | 20 ngày | GHS 4 |
| Isacop 65.2WG Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy | Copper Oxychloride | 0.45% | 7 ngày | GHS 5 |
| Khabib 250EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Prochloraz | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kimju 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kresoxim-methyl | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Lashsuper 250SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l | 0.2-0.25% | 10 ngày | GHS 4 |
| Lesthan 40SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Azoxystrobin 25%w/w + Difenoconazole 15%w/w | 0.13% | 14 ngày | GHS 5 |
| Manmetpul 58WP Công ty TNHH Nam Bắc | Metalaxyl 10% +Mancozeb 48% | 0.4% | 10 ngày | GHS 5 |
| Map Logic 90WP Map Pacific PTE Ltd | Clinoptilolite | 1.2% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Map Unique 750WP Map Pacific PTE Ltd | Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg | 0.1-0.13% | 7 ngày | GHS 4 |
| Mastertop 325SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| MEXYL GOLD 580WP Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản | Mancozeb 480 g/kg + Metalaxyl 100 g/kg | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Natrobin 750WG Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg | 0.04% | 7 ngày | GHS 4 |
| Navigator 750WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| New Zia 800WP Công ty CP S New Rice | Fosetyl-aluminium | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Newthiram 800WP Công ty CP S New Rice | Thiram | 0.3% | 7 ngày | GHS 4 |
| Newtracon 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Propineb (min 80%) | 32 - 40g/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Ngonta 250SC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nova 70WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Propineb (min 80%) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Novicure 400WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Copper Sulfate (Tribasic) | 0.3% | 5 ngày | GHS 5 |
| OMEGA-COPPERSUL 70WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Copper sulfate | 0.17% | 7 ngày | GHS 4 |
| Omega-downy 69WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Dimethomorph 9% + Mancozeb 60% | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Oxi-cup 85WG Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | Copper oxychloride | 0.2% | 14 ngày | GHS 4 |
| Phuc dao 42.2SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Dithianon | 0.12% | 35 ngày | GHS 4 |
| Phyton 240SC Công ty CP Hợp Trí Summit | Copper Sulfate Pentahydrate | 0.3% | 14 ngày | GHS 4 |
| Pilarwin 280ZC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | Fenoxanil 112g/l+ Prochloraz 168g/l | 0.16% | 7 ngày | GHS 5 |
| Priaxor 500SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Fluxapyroxad 167g/l + Pyraclostrobin 333g/l | 0,1% | 14 ngày | GHS 4 |
| Pro-Thiram 80WG Agspec Asia Pte Ltd | Thiram | 0,5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Prozamide 300SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Prochloraz 250g/l + Thifluzamide 50g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pymetop 60WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Metiram 55% w/w + Pyraclostrobin 5% w/w | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pyra Gold 250SC Công ty TNHH XNK TM Agriasian | Pyraclostrobin | 0.05% | 14 ngày | GHS 4 |
| Pyrolax 250EC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | Pyraclostrobin | 0.1% | 45 ngày | GHS 4 |
| Pyrolax Plus 35SC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | Difenoconazole 14% + Pyraclostrobin 21% | 0.009% | 7 ngày | GHS 4 |
| RB-Trisu 28WP Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | Kasugamycin 3.6% + Tricyclazole 24.4% w/w | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ringo-L 20SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Metominostrobin | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rovecc 40SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd. | Hexaconazole 20% + Thifluzamide 20% | 0.035% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sagoperfect 320SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Difenoconazole 120g/l + Picoxystrobin 200g/l | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Satno 250EC Công ty TNHH World Vision (VN) | Prochloraz | 0.05% | 10 ngày | GHS 4 |
| Starkonazole 40WP Công ty CP Biostars | Difenoconazole 10% + Kresoxim-methyl 30% | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Strancolusa 70WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Propineb (min 80%) | 0.4 - 0.5% | 10 ngày | GHS 5 |
| Sumbeam 45EW Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Prochloraz 30% + Tebuconazole 15% | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunline 25SC Công ty TNHH Sun Agro | Pyraclostrobin | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Super tank 650WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Difenoconazole 100g/kg + Hexaconazole 100g/kg + Tricyclazole 450g/kg | 0.1 – 0.125% | 7 ngày | GHS 4 |
| Suzuko 300SC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Azoxystrobin | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| SV-Semeta 240SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Thifluzamide | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| T-Control 25SC Công ty CP Nông dược Nhật Thành | Flutriafol | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tadashi 700WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Propineb (min 80%) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tanzent 20WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Pyraclostrobin | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Teacher 400SC Công ty TNHH Phú Nông | Difenoconazole 150 g/l + Picoxystrobin 250 g/l | 0.08% | 7 ngày | GHS 4 |
| Tecnoto 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tepro 400EW Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | Prochloraz 267g/l + Tebuconazole 133g/l | 0.09% | 7 ngày | GHS 5 |
| Thanstar 50WP Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | Prochloraz-Manganese complex | 0.05% | 14 ngày | GHS 5 |
| Tigineb 80WP Công ty CP VTNN Tiền Giang | Zineb 80% | 0.4% | 14 ngày | GHS 5 |
| Tilt Super® 300EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.04-0.06% | 14 ngày | GHS 5 |
| Topvil 111SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Hexaconazole (min 85 %) | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Trobin Master 29.6SC Công ty TNHH Agro Việt | Azoxystrobin 18.2%w/w + Difenoconazole 11.4%w/w | 0.15% | 10 ngày | GHS 4 |
| Trobin top 325SC Công ty TNHH Phú Nông | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.125% | 14 ngày | GHS 5 |
| Trobinsuper 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 3 |
| TT-bemdex 600SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l | 0.09% | 10 ngày | GHS 5 |
| Tvazomide 25WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ | Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 5% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tvazostartop 300SC Công ty Cổ phần Nông dược Unichem Việt Nam | Azoxystrobin | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| VT-Manmet 58WP Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Mancozeb 48% + Metalaxyl 10% | 0.4% | 14 ngày | GHS 4 |
| Walker 400SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| X-Glider 350SC Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.15% | 7 ngày | GHS 4 |
| Youtup 250EC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Pyraclostrobin | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Zaaloo 680WP Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Zintracol 70WP Công ty TNHH Phú Nông | Propineb (min 80%) | 0.375% | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |