Thuốc trị thán thư trên cà phê

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 95 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

95Thuốc đã đăng ký
41Hoạt chất
15Nhóm kháng thuốc
3–45Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Difenoconazole, Tebuconazole, Hexaconazole, Prochloraz, Propiconazole, Flutriafol, Prochloraz-Manganese complex, Triflumizole, Flusilazole
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Trifloxystrobin, Kresoxim-methyl, Picoxystrobin, Kresoxim methyl, Metominostrobin
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Propineb, Thiram, Metiram, Zineb
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl, Metalaxyl-M
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Thifluzamide, Fluxapyroxad
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper Sulfate Pentahydrate, Copper Sulfate (Tribasic), Copper sulfate, Copper Oxychloride, Copper oxychloride
FRAC M09Đa vị trí tác động - anthraquinonesDithianon
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-aluminium
FRAC P03Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủBismerthiazol
FRAC 16.2Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D)Fenoxanil
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Activo super 648WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg0.1%7 ngàyGHS 5
Adiconstar 325SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.2%14 ngàyGHS 5
Afenzole 325SC
Shandong Sino - Agri United Biotechnology
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l0.06%7 ngàyGHS 4
Antabe 300EC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.06%7 ngàyGHS 5
Astro-Top 29.6SC
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
Azoxystrobin 18.2% + Difenoconazole 11.4%0.2%14 ngàyGHS 4
Azoagri 30SC
Công ty TNHH Cửu Long MTV
Azoxystrobin 19% + Difenoconazole 11%0.2%3 ngàyGHS 5
Azodife 325SC
Công ty CP SAM
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l0.2%7 ngàyGHS 4
Azol 450SC
Công ty TNHH Kiên Nam.
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l0.25%14 ngàyGHS 4
Azopro Top 450EW
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Prochloraz0.12%14 ngàyGHS 5
Barivil 40SC
Công ty CP Delta Cropcare
Difenoconazole 20%w/w + Picoxystrobin 20%w/w0.1%7 ngàyGHS 5
BC-Phytopkill 65WP
Công ty TNHH BioCrop
Kresoxim-methyl 15% + Metalaxyl 50%0.08%7 ngàyGHS 4
Blockan 25SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Flutriafol (min 95%)0.3%7 ngàyGHS 5
Bourbo 360SC
Công ty TNHH ADC
Tebuconazole 240g/l + Trifloxystrobin 120g/l0.06%7 ngàyGHS 5
Buxyzole 240SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Azoxystrobin 80g/l + Tebuconazole 160g/l0.05%7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 600OS
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb0.2-0.3%7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 80WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb0.3 - 0.35%7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 600OS
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb0.2-0.3%7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 80WP
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb0.3 - 0.35%7 ngàyGHS 5
Dovatracol 72WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Propineb0.15%7 ngàyGHS 5
Dream heart 35SC
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Kresoxim methyl 20% + Triflumizole 15%0.25%7 ngàyGHS 5
Finish 700WP
Công ty CP Hóa chất SAM
Propineb0.2%7 ngàyGHS 5
Forvilnew 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l0.2% (16 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Green Keep 400EC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Difenoconazole 250g/l + Pyraclostrobin 150g/l0.15%7 ngàyGHS 5
Hametar gold 325SC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l0.08%14 ngàyGHS 5
Help 400OD
Công ty TNHH ADC
Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.067%7 ngày
Help 400SC
Công ty TNHH ADC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.04%7 ngàyGHS 5
Hexalazole 300SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l0.2%7 ngàyGHS 4
Inavil 150SC
Công ty TNHH TM Grevo
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l0.12%20 ngàyGHS 4
Isacop 65.2WG
Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
Copper Oxychloride0.45%7 ngàyGHS 5
Khabib 250EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Prochloraz0.2%7 ngàyGHS 5
Kimju 500WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Kresoxim-methyl0.08%7 ngàyGHS 5
Lashsuper 250SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l0.2-0.25%10 ngàyGHS 4
Lesthan 40SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Azoxystrobin 25%w/w + Difenoconazole 15%w/w0.13%14 ngàyGHS 5
Manmetpul 58WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Metalaxyl 10% +Mancozeb 48%0.4%10 ngàyGHS 5
Map Logic 90WP
Map Pacific PTE Ltd
Clinoptilolite1.2% Không khuyến cáo GHS 5
Map Unique 750WP
Map Pacific PTE Ltd
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg0.1-0.13%7 ngàyGHS 4
Mastertop 325SC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.12%14 ngàyGHS 5
MEXYL GOLD 580WP
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
Mancozeb 480 g/kg + Metalaxyl 100 g/kg0.4%7 ngàyGHS 5
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg0.04%7 ngàyGHS 5
Natrobin 750WG
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg0.04%7 ngàyGHS 4
Navigator 750WG
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg0.03%7 ngàyGHS 5
New Zia 800WP
Công ty CP S New Rice
Fosetyl-aluminium0.25%7 ngàyGHS 5
Newthiram 800WP
Công ty CP S New Rice
Thiram0.3%7 ngàyGHS 4
Newtracon 70WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Propineb (min 80%)32 - 40g/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Ngonta 250SC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Nova 70WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Propineb (min 80%)0.3%7 ngàyGHS 5
Novicure 400WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Copper Sulfate (Tribasic)0.3%5 ngàyGHS 5
OMEGA-COPPERSUL 70WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Copper sulfate0.17%7 ngàyGHS 4
Omega-downy 69WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Dimethomorph 9% + Mancozeb 60%0.25%7 ngàyGHS 5
Ortiva® 600SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l0.2%7 ngàyGHS 5
Oxi-cup 85WG
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Copper oxychloride0.2%14 ngàyGHS 4
Phuc dao 42.2SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Dithianon0.12%35 ngàyGHS 4
Phyton 240SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Copper Sulfate Pentahydrate0.3%14 ngàyGHS 4
Pilarwin 280ZC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Fenoxanil 112g/l+ Prochloraz 168g/l0.16%7 ngàyGHS 5
Priaxor 500SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Fluxapyroxad 167g/l + Pyraclostrobin 333g/l0,1%14 ngàyGHS 4
Pro-Thiram 80WG
Agspec Asia Pte Ltd
Thiram0,5%7 ngàyGHS 5
Prozamide 300SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Prochloraz 250g/l + Thifluzamide 50g/l0.2%7 ngàyGHS 5
Pymetop 60WG
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Metiram 55% w/w + Pyraclostrobin 5% w/w0.3%7 ngàyGHS 5
Pyra Gold 250SC
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Pyraclostrobin0.05%14 ngàyGHS 4
Pyrolax 250EC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Pyraclostrobin0.1%45 ngàyGHS 4
Pyrolax Plus 35SC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Difenoconazole 14% + Pyraclostrobin 21%0.009%7 ngàyGHS 4
RB-Trisu 28WP
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Kasugamycin 3.6% + Tricyclazole 24.4% w/w0.06%7 ngàyGHS 5
Ringo-L 20SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Metominostrobin0.04%7 ngàyGHS 5
Rovecc 40SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
Hexaconazole 20% + Thifluzamide 20%0.035%7 ngàyGHS 5
Sagoperfect 320SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Difenoconazole 120g/l + Picoxystrobin 200g/l0.15%7 ngàyGHS 5
Satno 250EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Prochloraz0.05%10 ngàyGHS 4
Starkonazole 40WP
Công ty CP Biostars
Difenoconazole 10% + Kresoxim-methyl 30%0.12%7 ngàyGHS 5
Strancolusa 70WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Propineb (min 80%)0.4 - 0.5%10 ngàyGHS 5
Sumbeam 45EW
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Prochloraz 30% + Tebuconazole 15%0.08%7 ngàyGHS 5
Sunline 25SC
Công ty TNHH Sun Agro
Pyraclostrobin0.08%7 ngàyGHS 5
Super tank 650WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Difenoconazole 100g/kg + Hexaconazole 100g/kg + Tricyclazole 450g/kg0.1 – 0.125%7 ngàyGHS 4
Suzuko 300SC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Azoxystrobin0.12%7 ngàyGHS 5
SV-Semeta 240SC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thifluzamide0.4%7 ngàyGHS 5
T-Control 25SC
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Flutriafol0.2%7 ngàyGHS 5
Tadashi 700WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Propineb (min 80%)0.3%7 ngàyGHS 5
Tanzent 20WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Pyraclostrobin0.1%7 ngàyGHS 5
Teacher 400SC
Công ty TNHH Phú Nông
Difenoconazole 150 g/l + Picoxystrobin 250 g/l0.08%7 ngàyGHS 4
Tecnoto 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Tepro 400EW
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
Prochloraz 267g/l + Tebuconazole 133g/l0.09%7 ngàyGHS 5
Thanstar 50WP
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Prochloraz-Manganese complex0.05%14 ngàyGHS 5
Tigineb 80WP
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Zineb 80%0.4%14 ngàyGHS 5
Tilt Super® 300EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.04-0.06%14 ngàyGHS 5
Topvil 111SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Hexaconazole (min 85 %)0.15%7 ngàyGHS 5
Trobin Master 29.6SC
Công ty TNHH Agro Việt
Azoxystrobin 18.2%w/w + Difenoconazole 11.4%w/w0.15%10 ngàyGHS 4
Trobin top 325SC
Công ty TNHH Phú Nông
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.125%14 ngàyGHS 5
Trobinsuper 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l0.1%7 ngàyGHS 3
TT-bemdex 600SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l0.09%10 ngàyGHS 5
Tvazomide 25WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Azoxystrobin 20% + Thifluzamide 5%0.1%7 ngàyGHS 5
Tvazostartop 300SC
Công ty Cổ phần Nông dược Unichem Việt Nam
Azoxystrobin0.1%7 ngàyGHS 5
VT-Manmet 58WP
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Mancozeb 48% + Metalaxyl 10%0.4%14 ngàyGHS 4
Walker 400SC
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.03%7 ngàyGHS 5
X-Glider 350SC
Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.15%7 ngàyGHS 4
Youtup 250EC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Pyraclostrobin0.06%7 ngàyGHS 5
Zaaloo 680WP
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg0.08%7 ngàyGHS 5
Zintracol 70WP
Công ty TNHH Phú Nông
Propineb (min 80%)0.375%7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị thán thư trên cà phê, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 45 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ