Hoạt chất Abamectin

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Abamectin là hoạt chất có trong 189 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 6 - Avermectins/Milbemycins. Cơ chế tác động: chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (glucl).

189Thuốc chứa hoạt chất
40Cây trồng đã đăng ký
40Dịch hại phòng trừ
26Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 6
Nhóm hoá học
6 - Avermectins/Milbemycins
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,001 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Sâu cuốn lá 89
Nhện đỏ 57
Sâu tơ 49
Bọ trĩ 45
Nhện gié 42
Rầy nâu 32
Sâu khoang 29
Sâu vẽ bùa 28
Sâu xanh da láng 23
Sâu xanh 22
Sâu đục bẹ 20
Sâu đục quả 15
Sâu đục thân 15
Bọ cánh tơ 14
Rầy xanh 13
Dòi đục lá 12
Rệp sáp 11
Sâu xanh bướm trắng 9
Tuyến trùng 9
Bọ xít muỗi 9
Rầy bông 9
Bọ xít 8
Bọ nhảy 8
Rệp 7
Rầy chổng cánh 7
Nhện lông nhung 6
Sâu keo mùa thu 5
Sâu ăn lá 5
Sâu cuốn lá nhỏ 5
Rệp muội 4
Sâu phao đục bẹ 4
Sâu róm 4
Ốc bươu vàng 4
Sâu ăn bông 3
Sâu đục gân lá 3
Sâu hồng 2
Rầy 2
Rệp bông xơ 2
Sâu đo 2
Bọ phấn 2

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Abamectin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Bí mùa hè0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Cà chua0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Các loại dưa, trừ dưa hấu0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Các loại quả óc chó0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Dâu tây0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Dưa chuột0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Dưa hấu0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Gan gia súc0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Hạnh nhân0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Hạt cây bông0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Hoa bìa khô0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Khoai tây0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Lá rau diếp0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Mỡ gia súc0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Nội tạng ăn được của dê0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Ớt ta0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Ớt ta khô0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Sữa dê0,005Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Sữa gia súc0,005Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Táo0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Thận gia súc0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Thịt dê0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...
Thịt gia súc0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé...

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 6 với Abamectin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Abamectin

189 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Aba-navi 4.0EC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ sâuGHS 4
Aba-top 960WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Thuốc trừ sâuGHS 3
Ababen 10.5EC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abachezt 666WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abafax 1.8 EC
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abagold 65EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ sâuGHS 3
Abakill 10WP
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 3
Abamec-MQ 50EC
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abamine 5WG
Công ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuGHS 3
Abamix 1.45WP
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuGHS 5
Abapro 5.8EC
Sundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 3
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abatap 30ME
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abathi 10ME
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 3
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abavec gold 9.99EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abazateha 20SC
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abecyny 75EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 3
Abekal 3.6EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Thuốc trừ sâuGHS 2
Aben 168EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuGHS 4
ABT 2WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Abvertin 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 3
Aceny 3.6EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 3
Acimetin 100WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuGHS 3
Acpratin 250EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuGHS 3
Acprodi 11.2WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuGHS 3
Acprodi 75WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuGHS 4
ADU-Nonema 50GR
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
AF-Exatin 15SC
Công ty TNHH Agrifuture
Thuốc trừ sâuGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Thuốc trừ sâuGHS 4
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 3
Agromectin 1.8EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 4
Agromectin 5.0WG
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 3
Agrovertin 50EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông.
Thuốc trừ sâuGHS 3
Akido 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuGHS 5
Akita-Spirofen 240SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Akka 22.2WP
Eastchem Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 3
Alfatin 18EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuGHS 4
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Amethoggo 10SC
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
Thuốc trừ sâuGHS 4
Anb40 Super 1.8EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ sâuGHS 5
Andomec 5WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuGHS 3
Ankamec 3.6EC
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
Aterkil 45SC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Atoto 10SC
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
Thuốc trừ sâuGHS 5
Atoxa 250SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Azetin 36EC
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuGHS 4
B thai 136EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuGHS 3
B52duc 56EC
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 3
B52duc 68WG
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bamectin 22.2WG
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 3
Bamectin 5.55EC
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Banazat 20SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ sâuGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bayermunich-đức 800WP
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Thuốc trừ ốcGHS 4
Binhtox 3.8EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 3
Biofos 11GR
Công ty CP Nicotex Đông Thái
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bonich 20SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuGHS 4
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuGHS 3
Capover 150GR
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ ốcGHS 4
Carbamec 75EC
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuGHS 3
Catex 100WG
Công ty Cổ phần Nicotex.
Thuốc trừ sâuGHS 3
Coxbus 11GR
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 4
Cymazin 35SC
Công ty TNHH B. Helmer
Thuốc trừ sâuGHS 5
Cyrotat 31SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Daiwantin 5EC
Công ty CP Futai
Thuốc trừ sâuGHS 4
DB-genji 3.2 EC
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dinosingold 300WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Divasusa 126WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dofama 77EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dofamec 177EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuGHS 4
Drama 200EC
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
DT Aba 60.5EC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ sâuGHS 3
Đầu trâu Merci 1.8EC
Công ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ sâuGHS 4
Elincol 12ME
Công ty CP Enasa Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Emicide 105EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâu
Et-cyvil 24SC
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Etoggo 20SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Etomec 25SC
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuGHS 4
Fanty 3.6EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Feat 25EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fenaba 100SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fidasuper 210EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Footsure 108WG
Công ty TNHH Minh Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Footsure 55EC
Công ty TNHH Minh Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Forces Cap 12SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Foszatin 10.5GR
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Gatuso 10SC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Getsau 10EW
Công ty TNHH TM DV Việt Phát
Thuốc trừ sâuGHS 5
Globalhuk 31SC
Công ty TNHH Agrofarm
Thuốc trừ sâuGHS 5
Hadatin 6.8EC
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Hải cẩu 3.0EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Himasiro 22SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Thuốc trừ sâuGHS 4
Honest 54EC
Công ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuGHS 3
Invert 1.8EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Javitin 100WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuGHS 3
Jia-mixper 5EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 3
Jianontin 3.6EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 3
Kaiser-Pro 35SC
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kakasuper 85EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Karatimec 54EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Karatimec 90WG
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ sâuGHS 5
Lanotin 4EC
Công ty CP Hoá nông Lâm Ngọc
Thuốc trừ sâuGHS 4
Laura 160SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Limectin 4.5EC
Công ty TNHH TM Thiên Nông
Thuốc trừ sâuGHS 3
Lino sachoc 750WP
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Thuốc trừ ốcGHS 5
Longphaba 3.6EC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuGHS 4
MDAbamuron 50SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ sâuGHS 4
MDChlorbentin 30SC
Công ty CP Mạnh Đan
Thuốc trừ sâuGHS 5
Megamectin 126WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 3
Megamectin 20EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Melia 3.6EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Thuốc trừ sâuGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Thuốc trừ sâuGHS 4
MiteTV 406ME
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Movemite 130EW
Công ty TNHH TM DV Việt Phát
Thuốc trừ sâuGHS 4
N.Zigel 1.8 EC
Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nabazole 20SC
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nafat 3.6EC
Công ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
Nara 37EC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Newmexone 80WG
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 4
Newsodant 5.5EC
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Thuốc trừ sâuGHS 3
Newsodant 5.5WG
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Thuốc trừ sâuGHS 4
Newtoc 250EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâu
Nhện chúa 200SC
Công ty CP Multiagro
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâuGHS 3
Noble 100SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nockout 1.8EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nockout 3.6GR
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nospider 190EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Nouvo 3.6EC
Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuGHS 3
Novimec 3.6EC
Công ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuGHS 3
OBV gold 720WP
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ ốcGHS 4
Petis 24.5EC
Công ty TNHH TM Tùng Dương
Thuốc trừ sâuGHS 4
Phesoltin 5.5EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 4
Phi ưng 4.0EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 3
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Thuốc trừ sâuGHS 4
Pilaravia 155SC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Pompom 11.6WG
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
Thuốc trừ sâuGHS 5
Pymite 10.5EC
Công ty TNHH Visanto
Thuốc trừ sâuGHS 4
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 3
Redsuper 20WG
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 3
Redsuper 39EC
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 3
Rice NP 47SC
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuGHS 4
S-H Thôn Trang 4.8EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Safari 250EC
Công ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sau tiu 3.6EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuGHS 3
SBC-Thontrang 190EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sieu fitoc 150EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 3
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Silsau 6.5EC
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuGHS 3
Siutox 50EC
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuGHS 3
Sixsess 65EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Smash 45EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâuGHS 5
Solvigo® 108SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Song Mã 63EC
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sudoku 22EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sunmite 25SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 4
Super site 200EC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Superworm 90SC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 4
SV-Proman 25SC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Talor 26.8WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tervigo® 020SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tigibamec 6.0EC
Công ty CP Lan Anh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tikrice 25EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tineromec 70WG
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâu
Tpower 40SC
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ sâuGHS 5
Uni-dualpack 5EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 4
Unimectin 116WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Unimectin 20EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Uron Extra 2.5EC
Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Vdcpenalduc 145EC
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vdimectin 10SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 3
Vetsemex 135WG
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
Vetsemex 40EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
Visober 88.3EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Voiduc 42EC
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 3
Voliam Targo® 063SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ sâuGHS 3
Waba 3.6EC
Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ sâuGHS 3
Zozavic 10.5EC
Công ty Cổ phần Multiagro
Thuốc trừ sâuGHS 4
Ω-Etosuper 150EC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ