Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Abamectin là hoạt chất có trong 189 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 6 - Avermectins/Milbemycins. Cơ chế tác động: chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (glucl).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 117 |
| Bắp cải | 45 |
| Cam | 43 |
| Lạc | 37 |
| Đậu tương | 27 |
| Chè | 27 |
| Dưa hấu | 25 |
| Cà chua | 20 |
| Vải | 16 |
| Cà phê | 13 |
| Xoài | 12 |
| Hồ tiêu | 11 |
| Điều | 9 |
| Ngô | 7 |
| Hoa hồng | 6 |
| Nhãn | 6 |
| Đậu xanh | 5 |
| Thông | 4 |
| Bông vải | 4 |
| Dưa chuột | 4 |
| Cải bắp | 4 |
| Thuốc lá | 4 |
| Sắn | 4 |
| Hành | 3 |
| Cải xanh | 3 |
| Khoai tây | 3 |
| Nho | 3 |
| Sầu riêng | 3 |
| Súp lơ | 2 |
| Phật thủ | 2 |
| Bưởi | 2 |
| Chôm chôm | 2 |
| Cải thảo | 2 |
| Rau cải | 2 |
| Mía | 2 |
| Bí xanh | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Bông xoài | 1 |
| Quýt | 1 |
| Ớt | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu cuốn lá | 89 |
| Nhện đỏ | 57 |
| Sâu tơ | 49 |
| Bọ trĩ | 45 |
| Nhện gié | 42 |
| Rầy nâu | 32 |
| Sâu khoang | 29 |
| Sâu vẽ bùa | 28 |
| Sâu xanh da láng | 23 |
| Sâu xanh | 22 |
| Sâu đục bẹ | 20 |
| Sâu đục quả | 15 |
| Sâu đục thân | 15 |
| Bọ cánh tơ | 14 |
| Rầy xanh | 13 |
| Dòi đục lá | 12 |
| Rệp sáp | 11 |
| Sâu xanh bướm trắng | 9 |
| Tuyến trùng | 9 |
| Bọ xít muỗi | 9 |
| Rầy bông | 9 |
| Bọ xít | 8 |
| Bọ nhảy | 8 |
| Rệp | 7 |
| Rầy chổng cánh | 7 |
| Nhện lông nhung | 6 |
| Sâu keo mùa thu | 5 |
| Sâu ăn lá | 5 |
| Sâu cuốn lá nhỏ | 5 |
| Rệp muội | 4 |
| Sâu phao đục bẹ | 4 |
| Sâu róm | 4 |
| Ốc bươu vàng | 4 |
| Sâu ăn bông | 3 |
| Sâu đục gân lá | 3 |
| Sâu hồng | 2 |
| Rầy | 2 |
| Rệp bông xơ | 2 |
| Sâu đo | 2 |
| Bọ phấn | 2 |
Giới hạn tối đa dư lượng Abamectin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bí mùa hè | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Cà chua | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Các loại quả óc chó | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Dâu tây | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Dưa chuột | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Dưa hấu | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Gan gia súc | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Hạnh nhân | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Hạt cây bông | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Hoa bìa khô | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Khoai tây | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Lá rau diếp | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Lê | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Mỡ gia súc | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Nội tạng ăn được của dê | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Ớt ta | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Ớt ta khô | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Sữa dê | 0,005 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Sữa gia súc | 0,005 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Táo | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Thận gia súc | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Thịt dê | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
| Thịt gia súc | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất bé... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 6 với Abamectin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
189 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Aba-navi 4.0EC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Ababen 10.5EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abachezt 666WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abafax 1.8 EC Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abagold 65EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Abamec-MQ 50EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abamine 5WG Công ty CP Thanh Điền | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Abamix 1.45WP Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Abapro 5.8EC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abatap 30ME Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abathi 10ME Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abavec gold 9.99EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abazateha 20SC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Abecyny 75EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Abekal 3.6EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 2 |
| Aben 168EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| ABT 2WP Công ty TNHH Nông Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Abvertin 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Aceny 3.6EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Acimetin 100WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Acpratin 250EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Acprodi 11.2WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Acprodi 75WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| ADU-Nonema 50GR Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| AF-Exatin 15SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Agromectin 1.8EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Agromectin 5.0WG Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Agrovertin 50EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Akido 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Akita-Spirofen 240SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Akka 22.2WP Eastchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Alfatin 18EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Amethoggo 10SC Công ty TNHH TM Nam Hải Group | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anb40 Super 1.8EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Andomec 5WP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Ankamec 3.6EC Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Aterkil 45SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Atoto 10SC Công ty TNHH Rồng Đại Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Atoxa 250SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Azaba 0.8EC Công ty TNHH Nông Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Azetin 36EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| B thai 136EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| B52duc 56EC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| B52duc 68WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bamectin 22.2WG Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Bamectin 5.55EC Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Banazat 20SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bayermunich-đức 800WP Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | — | Thuốc trừ ốc | GHS 4 |
| Binhtox 3.8EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Biofos 11GR Công ty CP Nicotex Đông Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bonich 20SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| BP Dy Gan 5.4EC Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Capover 150GR Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ ốc | GHS 4 |
| Carbamec 75EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Catex 100WG Công ty Cổ phần Nicotex. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Coxbus 11GR Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cymazin 35SC Công ty TNHH B. Helmer | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Cyrotat 31SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Daiwantin 5EC Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| DB-genji 3.2 EC Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dinosingold 300WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Divasusa 126WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dofama 77EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dofamec 177EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Drama 200EC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| DT Aba 60.5EC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Đầu trâu Merci 1.8EC Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Elincol 12ME Công ty CP Enasa Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emicide 105EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Et-cyvil 24SC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Etoggo 20SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Etomec 25SC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fanty 3.6EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Feat 25EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fenaba 100SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fidasuper 210EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Footsure 108WG Công ty TNHH Minh Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Footsure 55EC Công ty TNHH Minh Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Forces Cap 12SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Foszatin 10.5GR Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Gatuso 10SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Getsau 10EW Công ty TNHH TM DV Việt Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Globalhuk 31SC Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hadatin 6.8EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hải cẩu 3.0EC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Haihamec 3.6EC Công ty TNHH SX TM Hải Hằng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Himasiro 22SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Honest 54EC Công ty CP Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Invert 1.8EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Javitin 100WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Jia-mixper 5EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Jianontin 3.6EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Kaiser-Pro 35SC Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kakasuper 85EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Karatimec 54EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Karatimec 90WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kuraba WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lanotin 4EC Công ty CP Hoá nông Lâm Ngọc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Laura 160SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Limectin 4.5EC Công ty TNHH TM Thiên Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Lino sachoc 750WP Công ty CP Liên Nông Việt Nam | — | Thuốc trừ ốc | GHS 5 |
| Longphaba 3.6EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| MDAbamuron 50SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| MDChlorbentin 30SC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Megamectin 126WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Megamectin 20EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Melia 3.6EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Miktin 3.6EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Miktox 2.0EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| MiteTV 406ME Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Movemite 130EW Công ty TNHH TM DV Việt Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| N.Zigel 1.8 EC Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nabazole 20SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nafat 3.6EC Công ty TNHH Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Nara 37EC Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newmexone 80WG Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newsodant 5.5EC Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Newsodant 5.5WG Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newtoc 250EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Nhện chúa 200SC Công ty CP Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nimbus 6.0EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Noble 100SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nockout 1.8EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nockout 3.6GR Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nospider 190EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nouvo 3.6EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Novimec 3.6EC Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| OBV gold 720WP Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ ốc | GHS 4 |
| Petis 24.5EC Công ty TNHH TM Tùng Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Phesoltin 5.5EC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Phi ưng 4.0EC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Phumai 3.6EC Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pilaravia 155SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pompom 11.6WG Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pymite 10.5EC Công ty TNHH Visanto | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Redsuper 20WG Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Redsuper 39EC Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Rice NP 47SC Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| S-H Thôn Trang 4.8EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Safari 250EC Công ty TNHH TM-SX GNC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sau tiu 3.6EC Công ty CP TST Cần Thơ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| SBC-Thontrang 190EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieu fitoc 150EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Silsau 6.5EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Siutox 50EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Sixsess 65EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Smash 45EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Solvigo® 108SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Song Mã 63EC Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sudoku 22EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sunmite 25SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Super site 200EC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Superworm 90SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| SV-Proman 25SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Talor 26.8WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tervigo® 020SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tigibamec 6.0EC Công ty CP Lan Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tikrice 25EC Công ty CP XNK Thọ Khang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tineromec 70WG Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Tpower 40SC Công ty CP Nông dược Nhật Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tridan 21.8WP Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Uni-dualpack 5EC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Unimectin 116WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Unimectin 20EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Uron Extra 2.5EC Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vdcpenalduc 145EC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vdimectin 10SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Vetsemex 135WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Vetsemex 40EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Visober 88.3EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Voiduc 42EC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Voliam Targo® 063SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Waba 3.6EC Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Zozavic 10.5EC Công ty Cổ phần Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ω-Etosuper 150EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |