Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Spirotetramat là hoạt chất có trong 53 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 23 - Tetronic and Tetramic acid derivatives. Cơ chế tác động: ức chế acetyl coa carboxylase.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Cà phê | 12 |
| Cam | 10 |
| Hoa hồng | 7 |
| Khoai tây | 6 |
| Sầu riêng | 4 |
| Lạc | 4 |
| Bưởi | 3 |
| Sắn | 3 |
| Chè | 3 |
| Thanh long | 3 |
| Hoa cúc | 2 |
| Nhãn | 2 |
| Dưa hấu | 2 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Cà chua | 2 |
| Xoài | 2 |
| Bắp cải | 2 |
| Vải | 1 |
| Na | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Cải xanh | 1 |
| Lúa | 1 |
| Điều | 1 |
| Ngô | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rệp sáp | 22 |
| Nhện đỏ | 12 |
| Bọ trĩ | 7 |
| Bọ phấn | 7 |
| Rệp muội | 7 |
| Sâu đục cuống quả | 2 |
| Rầy xanh | 1 |
| Rầy nhảy | 1 |
| Nhện trắng | 1 |
| Bọ phấn trắng | 1 |
| Rệp sáp giả | 1 |
| Rệp sáp bột hồng | 1 |
| Rầy chổng cánh | 1 |
| Bọ xít muỗi | 1 |
| Sâu xanh da láng | 1 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Sâu khoang | 1 |
| Rầy nâu | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 23 với Spirotetramat, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Spirodiclofen | 42 |
| Spiromesifen | 5 |
| Spiropidion | 1 |
53 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AA-Coach 220SC Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| AF-Fenromat 26SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Armata 22.4SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Aspiro 150OD Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Atdiphen 20SC Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bicide Extra 250SC Shandong Runke Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bispiro 360SC Công ty Cổ phần Thịnh Vượng Việt. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bufe-Pro 330SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dotramat 150 OD Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dotramat 150 OD Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dotramat 150OD Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ecudor 22.4SC Công ty Cổ phần Agri Shop | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Epicenter 360SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Et-cyvil 24SC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Etomat 450SC Công ty TNHH Sunwa | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Faster 150OD Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Faster 22.4SC Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Formite 45SC Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lisara 200SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mario 22.4SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| MDSpiro 330SC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| MH-Kafar 22.4SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Monaco 500SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Movento 150 OD Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Movento 150OD Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Natramat 24SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| New vario 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nicapi 150SC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Notary 22.4SC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pilaravia 155SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pimero 65WG Công ty TNHH Sunwa | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Protetra 30SC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ramat 120SC Công ty CP Global Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sentinet 22.4SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Seroto 224SC Công ty CP Hóa nông AMC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sharma 22.4SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Shipment 20SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sparkill 22.02SC Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Speramet 150OD Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Speramet Plus 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Spi Ggo 10SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spiro-TAT 39SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spiroviet Plus 40SC Công ty TNHH TM DV Vietcropchem | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sunprozin 33SC Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Suparep 22.4SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Takashi 22SC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tamatra S 18SC Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| TD-Pyritet 24SC Công ty TNHH Nông Thái Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tiramat 300SC Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vella 150SC Công ty TNHH Nông nghiệp Mặt Trời Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| VT-Flor 30SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Yoop Super 25SC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Zicron 45SC Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |