Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Propiconazole là hoạt chất có trong 93 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazoles (DMI). Cơ chế tác động: c14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (dmi - sbi class i).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 72 |
| Cà phê | 24 |
| Lạc | 8 |
| Ngô | 5 |
| Cao su | 4 |
| Đậu tương | 4 |
| Điều | 3 |
| Hoa hồng | 3 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Hoa cúc | 2 |
| Khoai lang | 1 |
| Cỏ sân golf | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Lem lép hạt | 47 |
| Rỉ sắt | 27 |
| Khô vằn | 22 |
| Đạo ôn | 18 |
| Phấn trắng | 7 |
| Đốm nâu | 7 |
| Bệnh lem lép hạt | 5 |
| Thán thư | 4 |
| Đốm lá | 3 |
| Vàng lá | 3 |
| Chết nhanh | 2 |
| Nấm hồng | 2 |
| Bệnh đạo ôn | 1 |
| Thối thân | 1 |
| Đốm lá lớn | 1 |
| Vàng rụng lá | 1 |
| Đốm vòng | 1 |
| Đốm mắt cua | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Propiconazole trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bỏng ngô | 0,05 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà chua | 3 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — Po |
| Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam) | 9 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — Po |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 0,6 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — Po |
| Chuối | 0,1 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Củ cải đường | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dứa | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Đậu tương (khô) | 0,07 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cà phê | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cải dầu | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch | 0,2 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch đen | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì lai lúa mạch đen | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Mía | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,01 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Ngô | 0,05 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,05 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,5 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả đào | 5 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — Po |
| Quả hồ đào Pecan | 0,02 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Quả nam việt quất | 0,3 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,01 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat) |
| Thịt gia cầm | 0,01 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat) |
| Trứng | 0,01 | Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 3 với Propiconazole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
93 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acsupertil 300EC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Alfavin 700WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amicol 360EC Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Antabe 300EC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Apropo 200SE Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Arytop 300EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Atintin 400EC Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Autozole 300EC Công ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Banner Maxx® 156EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bembo 550SE Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bimtil 550SE Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bismer 780WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bn-azopro 35SC Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Boom 300EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bumper 250EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Canazole 250EC Công ty CP TST Cần Thơ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Catcat 250EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cure supe 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cy-pro 350EC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Daiwanper 300EC Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Famertil 300EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fiate 600SE Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Filia® 525SE Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Filyannong super 525 SE Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fluzone 400EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fordo 250EC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Forlita Gold 330EC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fungimaster 250EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Futitan 30SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gtop 400EC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hatilusa 50EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Iso tin 300EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jasmine 300SE Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jettilesuper 300EC Công ty CP Lan Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jiasupper 300EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kammuri 300EC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Kanavil 300EC Công ty TNHH Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kimsuper 300EC Công ty CP Nông dược Agriking | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kinazole 330EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kobesuper 350EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lukki 325EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Lunasa 25EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Maktin gold 27.8EC Công ty Cổ phần BVTV ATC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Map Super 300EC Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nano Gold 555SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nbctilfsuper 300EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Neutrino 330EC Công ty CP Lion Agrevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nevo® 330EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newlia Super 525SE Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Newsuper 260WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newsuper 330EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newyo 330EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nôngiabảo 310EC Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Novazole 525SE Công ty TNHH Agrohao Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Novazole 750WG Công ty TNHH Agrohao Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| OMEGA-VIL 32SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Osaka-Top 500SE Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pilarpro 295SE Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Prodifad 300EC Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Prohed 400EC Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Propazomix 18.7SC Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Propytil 250EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Protocol 340EC Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Quilt 200SE Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Rocksai super 425WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Sagograin 300EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Scooter 300EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sieubem super 555WP Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Sieuvil 333EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Still liver 300ME Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Suntioo 190SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunzole 30EC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Superice 30EC Công ty CP Itagro Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| SV-Legion 500EC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thiazol 44.9SE Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TIGH SUPER 330EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Til Pro 50EW Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilbest super 300EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilindia super 450EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tiljapanesuper 305SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilobama 320EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilobama 555WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilplus super 300EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilred Super 350EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilt Super® 300EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tin Euro Super 300EC Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tinitaly surper 300SE Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tinmynew 250EW Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tinmynew Super 300EC Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tstil super 300EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Uni-dipro 300EC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vitin New 250EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vitin-New 250 EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |