Hoạt chất Propiconazole

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Propiconazole là hoạt chất có trong 93 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazoles (DMI). Cơ chế tác động: c14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (dmi - sbi class i).

93Thuốc chứa hoạt chất
12Cây trồng đã đăng ký
18Dịch hại phòng trừ
26Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC 3
Nhóm hoá học
Triazoles (DMI)
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,07 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Lem lép hạt 47
Rỉ sắt 27
Khô vằn 22
Đạo ôn 18
Phấn trắng 7
Đốm nâu 7
Bệnh lem lép hạt 5
Thán thư 4
Đốm lá 3
Vàng lá 3
Chết nhanh 2
Nấm hồng 2
Bệnh đạo ôn 1
Thối thân 1
Đốm lá lớn 1
Vàng rụng lá 1
Đốm vòng 1
Đốm mắt cua 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Propiconazole trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Bỏng ngô0,05Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Cà chua3Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — Po
Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)9Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — Po
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,6Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — Po
Chuối0,1Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Củ cải đường0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Dứa0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Đậu tương (khô)0,07Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cà phê0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cải dầu0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mạch0,2Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mạch đen0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì lai lúa mạch đen0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Mía0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ngô0,05Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,05Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,5Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Quả đào5Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — Po
Quả hồ đào Pecan0,02Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Quả nam việt quất0,3Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Sữa nguyên liệu0,01Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat)
Thịt gia cầm0,01Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat)
Trứng0,01Propiconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 3 với Propiconazole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Propiconazole

93 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acsupertil 300EC
Công ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Alfavin 700WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amicol 360EC
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Antabe 300EC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Apropo 200SE
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Arytop 300EC
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Atintin 400EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Autozole 300EC
Công ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Banner Maxx® 156EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bembo 550SE
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bimtil 550SE
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bismer 780WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bn-azopro 35SC
Công ty CP Bảo Nông Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Boom 300EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bumper 250EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Canazole 250EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Catcat 250EC
Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cure supe 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cy-pro 350EC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Daiwanper 300EC
Công ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Famertil 300EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fiate 600SE
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Filia® 525SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Filyannong super 525 SE
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fluzone 400EC
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fordo 250EC
Forward International Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Forlita Gold 330EC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fungimaster 250EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Futitan 30SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Gtop 400EC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hatilusa 50EC
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Iso tin 300EC
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jasmine 300SE
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jettilesuper 300EC
Công ty CP Lan Anh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jiasupper 300EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kammuri 300EC
Công ty CP SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kanavil 300EC
Công ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kimsuper 300EC
Công ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kinazole 330EC
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kobesuper 350EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lukki 325EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Lunasa 25EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Maktin gold 27.8EC
Công ty Cổ phần BVTV ATC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Map Super 300EC
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nano Gold 555SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nbctilfsuper 300EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Neutrino 330EC
Công ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nevo® 330EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newlia Super 525SE
Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newsuper 260WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newsuper 330EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newyo 330EC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nôngiabảo 310EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Novazole 525SE
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Novazole 750WG
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
OMEGA-VIL 32SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Osaka-Top 500SE
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pilarpro 295SE
Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Prodifad 300EC
Công ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Prohed 400EC
Công ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Propazomix 18.7SC
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Propytil 250EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Protocol 340EC
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Quilt 200SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Rocksai super 425WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Sagograin 300EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Scooter 300EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sieubem super 555WP
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Sieuvil 333EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Still liver 300ME
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Suntioo 190SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sunzole 30EC
Sundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Superice 30EC
Công ty CP Itagro Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
SV-Legion 500EC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Thiazol 44.9SE
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Thuốc trừ bệnhGHS 5
TIGH SUPER 330EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Til Pro 50EW
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilbest super 300EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilindia super 450EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tiljapanesuper 305SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilobama 320EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilobama 555WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilplus super 300EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilred Super 350EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilt Super® 300EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tin Euro Super 300EC
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tinitaly surper 300SE
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tinmynew 250EW
Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tinmynew Super 300EC
Công ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tstil super 300EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Uni-dipro 300EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vitin New 250EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vitin-New 250 EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ