Thuốc dùng cho kích thích sinh trưởng trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 96 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích sinh trưởng trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

96Thuốc đã đăng ký
47Hoạt chất
1Nhóm kháng thuốc
1–15Ngày cách ly

Hoạt chất đã đăng ký cho kích thích sinh trưởng trên lúa

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-V-Tonic 10WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Gibberellic acid (min 90%)250-350 g/ha7 ngàyGHS 5
Ac Gabacyto 100SP
Công ty TNHH Một thành viên Lucky
Gibberellic acid (min 90%)40 g/ha5 ngàyGHS 5
Ac Gabacyto 200WP
Công ty TNHH Một thành viên Lucky
Gibberellic acid (min 90%)20 g/ha5 ngàyGHS 5
Acura 10SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Forchlorfenuron (min 97%)0.3-0.5 lít/ha3 ngàyGHS 5
AF-Growth 180SL
Công ty TNHH Agrifuture
Gibberellic acid25 ml/ha7 ngàyGHS 5
AF-Growth 20TB
Công ty TNHH Agrifuture
Gibberellic acid15 g/ha7 ngàyGHS 5
AGN-Tonic 18.5SL
Công ty TNHH An Nông
Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O-nitrophenolate 6g/l + Sodium-5...100 - 200 g/ha3 ngàyGHS 5
Agrohigh 20TB
Công ty TNHH Kiên Nam
Gibberellic acid (min 90%)25 – 40 g/ha5 ngàyGHS 5
Agrohigh 40SP
Công ty TNHH Kiên Nam
Gibberellic acid8 - 10 g/ha5 ngàyGHS 5
Agrohigh 40SP
Công ty TNHH Kiên Nam
Gibberellic acid8 - 10 g/ha5 ngàyGHS 5
Ankhang 20WT
Công ty TNHH Trường Thịnh
Gibberellic acid (min 90%)8 - 12 g/ha1 ngàyGHS 5
Atomin 15WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Paclobutrazol (min 95 %)0.5 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Atonik 1.8SL
Công ty TNHH ADC
Sodium-5-Nitroguaiacolate 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate 6g/l + Sodiu...0.15 - 0.2 lít/ha3 ngàyGHS 5
Ausin 1.8EC
Forward International Ltd
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6%+ Sodium...0.83 l /ha (10ml/ 6 lít nước)10 ngàyGHS 5
Azoxim 20SP
Công ty CP Nicotex
Gibberellic acid (min 90%)15 - 20 g/ha5 ngàyGHS 5
Bebahop 40WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Gibberellic acid (min 90%)10 g/ha7 ngàyGHS 5
Bidamin 15WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Paclobutrazol (min 95 %)0.8 - 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Bonsai 25SC
Map Pacific PTE Ltd
Paclobutrazol (min 95 %)0.5 - 0.7 lít/ha14 ngàyGHS 5
Bracylic 152WP
Công ty TNHH An Nông
Brassinolide 2g/kg + Salicylic acid 150g/kg100 - 200 g/ha3 ngàyGHS 5
Brano 0.01SL
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
24-Epibrassinolide100 ml/ha7 ngàyGHS 5
Chocaso 0.11SL
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn)0.4-0.5 lít/ha3 ngàyGHS 5
Cozoni 0.1SP
Công ty CP Nicotex
Brassinolide (min 98%)70 - 90 g/ha5 ngàyGHS 5
Daiwanron 1.95SL
Công ty CP Futai
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3% + Sodium-O- Nitropheno...0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dekamon 22.43SL
P.T.Harina Chemicals Industry
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitroph...3 ml/10 l nước14 ngàyGHS 5
Dibenro 0.15EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Brassinolide (min 98%)0.3 - 0.45 lít/ha1 ngàyGHS 5
Dibenro 0.15WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Brassinolide (min 98%)0.3 - 0.45 kg/ha1 ngàyGHS 5
Dogoc 5TB
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Gibberellic acid60 – 8 0 g/ha3 ngàyGHS 5
Dolping 40EC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Gibberellic acid25 ml/ha7 ngàyGHS 5
Dopaczol 15WP
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Paclobutrazol (min 95 %)0.8 - 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Falgro 18.4TB
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Gibberellic acid (min 90%)1 viên 4.9g/ 400 lít nước/haGHS 5
Flower-95 0.3SL
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
α - Naphthalene Acetic Acid (α - N.A.A) 30g/l + NPK+ Vi lượng10 ml/ 200 lít7 ngàyGHS 5
G3Top 20TB
Công ty TNHH Phú Nông
Gibberellic acid (min 90%)2 – 3 viên 5 g/ ha7 ngàyGHS 5
G3Top 3.33SL
Công ty TNHH Phú Nông
Gibberellic acid (min 90%)90 ml/ha7 ngàyGHS 5
G3Top 40SG
Công ty TNHH Phú Nông
Gibberellic acid (min 90%)5.0 – 7.5 g/ha7 ngàyGHS 5
GA3 Super 200TB
Công ty TNHH US.Chemical
Gibberellic acid (min 90%)20 g/ha5 ngàyGHS 5
Gib-Asia 100WP
Công ty TNHH Asia Agro
Gibberellic acid12.8 g/ha3 ngàyGHS 5
Gib-Asia 40TB
Công ty TNHH Asia Agro
Gibberellic acid32 g/ha3 ngàyGHS 5
Gib-Asia 800SG
Công ty TNHH Asia Agro
Gibberellic acid1.6 g/ha3 ngàyGHS 5
Gib-CA 800SG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Gibberellic acid1.6 g/ha3 ngàyGHS 5
Gib-gap 40SP
Công ty TNHH Gap Agro
Gibberellic acid2.5 g/ha3 ngàyGHS 5
Gibbeny 20TB
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Gibberellic acid (min 90%)20 g/ha5 ngàyGHS 5
Gibgro 10SP
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
Gibberellic acid1 g/20 - 40 lít nước7 ngàyGHS 5
Gibline 20TB
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Gibberellic acid (min 90%)15 g/ha (3 viên/ha)7 ngàyGHS 5
Gibow 200WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Gibberellic acid (min 90%)10-12 g/ha7 ngàyGHS 5
Gibta 20TB
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Gibberellic acid (min 90%)10 - 20 g/ha5 ngàyGHS 5
Gippo 20TB
Công ty TNHH ADC
Gibberellic acid (min 90%)20%10 ngàyGHS 5
Gold gibb 12SP
Công ty TNHH Tam Ngọ
Gibberellic acid20 g/ha7 ngàyGHS 5
Gonik 1.8SL
Công ty TNHH TM-SX GNC
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6%+ Sodium...0.3 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Greenstar 20TB
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Gibberellic acid (min 90%)0.3%7 ngàyGHS 5
HD 207 1SL
Công ty TNHH TM Thái Nông
a - Naphthalene Acetic Acid (a - N.A.A)0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
HD 207 1SL
Công ty TNHH TM Thái Nông
a - Naphthalene Acetic Acid (a - N.A.A)10 ml/ 300 lít nước Không xác định GHS 5
HQ-301 Fructonic 1%SL
Cơ sở Nông dược Sinh Nông
Alpha-Naphthyl acetic acid1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ingrain 200SG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
S-Abscisic acid20 g/ha Không xác định GHS 5
Javelin 0.4SL
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
28-epihomobrassinolide 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398%0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Jinhe-Brass 0.01SL
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd.
24-Epibrassinolide200 ml/ha1 ngàyGHS 5
Kihora 15WP
Công ty TNHH Nguyên liêu NN Mekong
Paclobutrazol0.8 kg/ha15 ngàyGHS 5
Kithita 1.4SL
Công ty CP BVTV I TW
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O-Nitrophenolate 0.4% + Sodium...12-15 ml/ bình 12-16 lít5 ngàyGHS 5
Lacasoto 4SP
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
Polyphenol chiết xuất từ cây hoa hoè (Sophora japonica L. Schott)10 g/ 10 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
Litosen 0.59GR
Forward International Ltd
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.085% + Sodium-O- Nitrophe...10 - 20 kg/ha7 ngàyGHS 5
Litosen 1.95EC
Forward International Ltd
Sodium-5 Nitroguaiacolate 3 g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6 g/l + Sodi...GHS 5
Lunar 150WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Paclobutrazol (min 95 %)0.4 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Map-Combo 10WP
Map Pacific PTE Ltd
Gibberellic acid (min 90%)30 - 50 g/ha7 ngàyGHS 5
NanoGA3 100WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Gibberellic acid (min 90%)20-50 g/ha7 ngàyGHS 5
NanoGA3 50TB
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Gibberellic acid (min 90%)16-24 g/ha7 ngàyGHS 5
Napgibb 18SP
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh
Gibberellin 10% + Calciumglucoheptonate 6% + Boric acid 2%0.5 - 1.5 g/ 20 lít nước7 ngày
Newbosa 150WP
Công ty TNHH An Nông
Paclobutrazol1.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Newbosa 250SC
Công ty TNHH An Nông
Paclobutrazol (min 95 %)0.4-0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Nyro 0.1SP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Brassinolide (min 98%)30 g/ha7 ngàyGHS 5
Paclovbusa 25SC
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Paclobutrazol0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Pacsai 25SC
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Paclobutrazol0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Palove gold 15WP
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
Paclobutrazol (min 95 %)0.8 kg/ha14 ngàyGHS 5
Paxlomex 15WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Paclobutrazol (min 95 %)0.8 – 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Plastimula 1SL
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera i...0.2% Không khuyến cáo GHS 5
Proger 20WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Gibberellic acid (min 90%)10 - 20 ppm7 ngàyGHS 5
ProGibb 10SP
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Gibberellic acid (min 90%)1 g/ 8lít nước7 ngàyGHS 5
Rice Holder 0.0075SL
Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd.
Brassinolide (min 98%)180-200 ml/ha3 ngày
Rizasa 3SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Oligo-Chitosan10 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Roots-super 10SL
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
4-indol-3-ylbutyric acid200 ml/ha3 ngàyGHS 5
Sài gòn P1 15WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Paclobutrazol (min 95 %)0.6-0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Samino 5.1SL
Công ty CP BVTV Sài Gòn
ATCA 5.0 % + Folic acid 0.1 %0.6 – 0.8 lít/ha Không áp dụng GHS 5
Siêu Việt 250SP
Công ty TNHH An Nông
Fulvic acid50 – 100 g/ha3 ngàyGHS 5
Siêu Việt 300SL
Công ty TNHH An Nông
Fulvic acid200 ml/ha3 ngàyGHS 5
Sieutonic 15WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Cytokinin 0.1% + Gibberellic 0.05%200-400 g/ ha5 ngàyGHS 5
Stopgrowth 15WP
Công ty CP Thanh Điền
Paclobutrazol (min 95 %)1.0 – 1.2 kg/ha14 ngàyGHS 5
Super Cultar Mix 15WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Paclobutrazol (min 95 %)1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Supernova 700SP
Công ty TNHH US.Chemical
Fulvic acid30 g/ha3 ngàyGHS 5
Tony 920 40EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Gibberellic acid (min 90%)100 - 200 ml/ha7 ngàyGHS 5
TT A7 3.6EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Gibberellic acid (1.8% GA4 + 1.8% GA7)30 ml/ha7 ngàyGHS 5
Vertusuper 1WP
Công ty CP Vagritex
Gibberellic acid (min 90%)0.3 – 0.6 kg/ha3 ngàyGHS 5
Vigibb 100SP
Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang
Gibberellic acid (min 90%)50 g/ha3 ngàyGHS 5
Vigibb 1SL
Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang
Gibberellic acid (min 90%)300 ml/ha3 ngàyGHS 5
Vimogreen 1.34SL
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Gibberellic acid (min 90%)0.8 - 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
VTL Super 0.4SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
24-Epibrassinolide 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398%100 ml/ha7 ngàyGHS 5
Yomione 31GR
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Gibberellic 0.3g/kg + [N 10.7g/kg +P2O5 10g/kg + K2O 10g/kg+ Vi lượng7 kg/ha5 ngàyGHS 5
Yomione 51SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Gibberellic 0.5g/l + [N 10.5g/l +P2O5 20g/l + K2O 20g/l + Vi lượng0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Yomione 51WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Gibberellic 0.5g/kg+ [N 10.5g/kg +P2O5 20g/l + K2O 20g/kg + Vi lượng0.6 kg/ha5 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc dùng cho kích thích sinh trưởng trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 15 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ