Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục hiện có 1,688 thuốc trừ bệnh được phép sử dụng tại Việt Nam. Điều 1 Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT công bố nhóm này gồm 725 hoạt chất với 1676 tên thương phẩm.
| Cây trồng | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 777 |
| Cà phê | 318 |
| Cà chua | 152 |
| Hồ tiêu | 148 |
| Hoa hồng | 133 |
| Lạc | 126 |
| Khoai tây | 108 |
| Xoài | 106 |
| Cao su | 101 |
| Dưa chuột | 91 |
| Dưa hấu | 82 |
| Cam | 70 |
| Bắp cải | 58 |
| Ớt | 55 |
| Điều | 48 |
| Ngô | 48 |
| Nho | 47 |
| Đậu tương | 46 |
| Vải | 43 |
| Sầu riêng | 39 |
| Thanh long | 36 |
| Hành | 36 |
| Hoa cúc | 29 |
| Thuốc lá | 23 |
| Cải bắp | 21 |
| Nhãn | 16 |
| Xử lý hạt giống lúa | 13 |
| Chè | 13 |
| Cà rốt | 12 |
| Bí xanh | 9 |
| Bầu bí | 8 |
| Ca cao | 8 |
| Gừng | 7 |
| Cây có múi | 6 |
| Khoai môn | 6 |
| Đậu trạch | 5 |
| Rau cải | 5 |
| Cải xanh | 5 |
| Dâu tây | 5 |
| Mít | 4 |
Mỗi trang hoạt chất liệt kê đầy đủ thuốc thương phẩm cùng hoạt chất, mức dư lượng tối đa cho phép và nhóm kháng thuốc để luân phiên.