Thuốc trị nhện gié trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 129 thuốc đã đăng ký trị nhện gié trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

129Thuốc đã đăng ký
42Hoạt chất
19Nhóm kháng thuốc
3–28Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Nhện gié rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben, Fenpyroximate
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Quinalphos, Profenofos
IRAC 10AỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Hexythiazox
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC UNMoA chưa xác địnhSulfur, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Acetamiprid
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriFenpropathrin, Deltamethrin, Bifenthrin, Cypermethrin, Alpha-cypermethrin
IRAC 12CỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthasePropargite
IRAC 12BỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseAzocyclotin, Fenbutatin oxide
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 19Chủ vận thụ thể OctopamineAmitraz
IRAC 20CỨc chế phức hợp III Qo siteFluacrypyrim
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Diflubenzuron, Lufenuron, Chlorfluazuron
IRAC 25AChất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thểCyflumetofen
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpiromesifen
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Aba-navi 4.0EC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Abamectin0.2-0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abagold 65EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Abamectin0.25 lít/ha6 ngàyGHS 3
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin0.1-0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abamine 5WG
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin75 – 150 g/ha7 ngàyGHS 3
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin100 - 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Aben 168EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l0.32 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abvertin 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin4 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 3
Acarina 250EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
Pyridaben1.0 lít/ha7 ngày
Aceny 3.6EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Abamectin0.15 – 0.20 lít/ha7 ngàyGHS 3
Acimetin 100WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Abamectin200 – 400 g/ha7 ngàyGHS 3
Acprodi 75WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Abamectin 25g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg100 - 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyGHS 4
Agromectin 1.8EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin0.2 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Akka 22.2WP
Eastchem Co., Ltd.
Abamectin40-60 g/ha7 ngàyGHS 3
Alantic 140WP
Công ty TNHH Nam Bộ
Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg0.25 kg/ha14 ngàyGHS 4
Alex 20SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Chlorfenapyr400 ml/ha14 ngàyGHS 5
Alfamite 200WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pyridaben0.8 kg/ha12 ngàyGHS 5
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.15 – 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anb40 Super 1.8EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Abamectin0.50 – 0.70 lít/ha7 ngàyGHS 5
ANB52 Super 100EC
Công ty TNHH An Nông
Liuyangmycin0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ang.clean 250SC
Công ty TNHH An Nông
Fluacrypyrim (min 95%)0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%150 - 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Atamite 73EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Propargite0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Avio 150SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Indoxacarb125 ml/ha10 ngàyGHS 4
B thai 136EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l0.25 lít/ha7 ngàyGHS 3
B52duc 56EC
Công ty TNHH Việt Đức
Abamectin 36g/l + Emamectin benzoate 20g/l0.2 – 0.25 lít/ha7 ngàyGHS 3
B52duc 68WG
Công ty TNHH Việt Đức
Abamectin 18g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg180 – 220 g/ha7 ngàyGHS 4
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)60 – 100 ml/ha3 ngàyGHS 4
Binhtac 20EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Amitraz (min 97%)1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Binhtox 3.8EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Abamectin0.2-0.3 lít/ha7 ngàyGHS 3
Bung 700WP
Công ty TNHH An Nông
Azocyclotin 400g/kg + Cyflumetofen 300g/kg0.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Calicydan 150EW
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Fenpropathrin 100g/l + Pyridaben 10g/l + Profenofos 40g/l0.2-0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Chlorferan 240SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Chlorfenapyr (min 94%)0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
Comite® 570EW
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Propargite (min 85 %)0.5-0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Coven 200EC
Công ty CP Hóc Môn
Pyridaben300 ml/ha14 ngàyGHS 5
Daiwantin 5EC
Công ty CP Futai
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Dietnhen 150EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Pyridaben (min 95 %)1.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Dotrine 0.6SL
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Matrine0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Doxagan 150SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Indoxacarb0.1 - 0.12 lít/ha7 ngàyGHS 4
DT Ema 40EC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1 – 0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150-200 ml/ha5 ngàyGHS 5
Efphê 25EC
Công ty TNHH ADC
Spinosad1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)60 – 100 ml7 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate60 - 80 g/ha7 ngàyGHS 4
Emaplant 3.8EC
Công ty CP Thanh Điền
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)50 – 75 ml/ha7 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 - 350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Emathai 10WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Emamectin benzoate40-60 g/ha7 ngàyGHS 4
Erafen 300SC
Công ty CP Global Farm
Cyetpyrafen200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fanty 3.6EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Abamectin150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Fidasuper 210EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Flame 500SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Fluazinam (min 95%)0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Galil 300SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l400 - 500 ml/ha10 ngàyGHS 4
Goldemec 5.55WG
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.12 kg/ha7 ngàyGHS 4
Good 150SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Flufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/l300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Abamectin0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hapmisu 20EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Imidacloprid 2% + Pyridaben 18%0.4 – 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Honest 54EC
Công ty CP Hóc Môn
Abamectin80-100 ml/ha7 ngàyGHS 3
Indosuper 150SC
Công ty TNHH Phú Nông
Indoxacarb0.09 - 0.1 lít/ha7 ngàyGHS 4
Indosuper 300WG
Công ty TNHH Phú Nông
Indoxacarb50-62 g/ha7 ngàyGHS 4
Jianontin 3.6EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Abamectin150 - 200 ml/ha6 ngàyGHS 3
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Khủng 100WG
Công ty TNHH Việt Đức
Emamectin benzoate100 – 120 g/ha7 ngàyGHS 4
Kinagold 23EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Cypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/l0.6 lít/ha14 ngàyGHS 4
Kinalux 25EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Quinalphos (min 70%)1.0 - 1.5 lít/ha20 ngàyGHS 3
Koben 15EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Pyridaben (min 95 %)0.4-0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kumulus 80WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Sulfur1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Lama 50EC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Hexythiazox0.7 lít/ha28 ngàyGHS 5
Longphaba 3.6EC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Abamectin0.15 - 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 4
Map Genie 12EC
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Map Go 20ME
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 0.4% + Monosultap 19.6%1.0 – 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Map Go 39.6SL
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 4g/l + Monosultap 392g/l0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
May 050SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Fenpyroximate (min 96%)1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Mekomectin 135WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Emamectin benzoate75 g/ha7 ngàyGHS 4
Meta 2.5EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Deltamethrin (min 98 %)0.6 lít/ha14 ngày
Methink 25EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông.
Quinalphos (min 70%)1.6 lít/ha14 ngàyGHS 3
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin200 – 300 ml/ha5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%120-150 ml/ha5 ngàyGHS 4
Mitac 20EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Amitraz1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Nafat 3.6EC
Công ty TNHH Kiên Nam
Abamectin70 - 100 ml/ha7 ngàyGHS 3
Naldaphos 350EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Fenpropathrin 100g/l + Quinalphos 250g/l0.4 lít/ha14 ngàyGHS 3
New Tapky 10EC
Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Newdive 350EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Newsodant 5.5EC
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Abamectin140 ml/ha7 ngàyGHS 3
Nhendo 5EC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Hexythiazox (min 94 %)450 ml/ha7 ngàyGHS 5
Nilmite 550SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Fenbutatin oxide0.15-0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Nissorun 5EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Hexythiazox0.4 - 0.6 l/ha7 ngàyGHS 5
Nospider 190EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/l0.3-0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Obamax 25EC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Quinalphos (min 70%)1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 3
Ongtrum 200EC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Pyridaben (min 95 %)700 ml/ha7 ngàyGHS 5
Phi ưng 4.0EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Abamectin200 – 250 ml/ha3 ngàyGHS 3
Pyphos-HB 500EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l0.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Pyramite 500SC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Pyridaben 150 g/l + Sulfur 350 g/l250 g/ha7 ngàyGHS 5
Quiafos 25EC
Công ty CP Đồng Xanh
Quinalphos (min 70%)1.02 lít/ha14 ngàyGHS 3
Quiluxny 6.0WG
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1-0.15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Quiluxny 72EC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 ml/ha7 ngày
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha17 ngàyGHS 3
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 3
Rebat 20SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Saromite 57EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Propargite (min 85 %)0.4 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sau tiu 3.6EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Abamectin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Sauso 10EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Fenpropathrin0.8 lít/ha14 ngàyGHS 3
Secsorun 100SC
Công ty CP Nông Việt
Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l0.35 - 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sedox 200EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Acetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/l1.2 lít/ha Không sử dụng thuốc này kể từ khi lúa tr... GHS 4
Sieu fitoc 150EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l0.5 lít/ha14 ngàyGHS 3
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Silsau 6.5EC
Công ty TNHH ADC
Abamectin140 ml/ha7 ngàyGHS 3
Spider man 220EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Fenpropathrin 160 g/l + Hexythiazox 60g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Sul-elong 80WG
Công ty TNHH King Elong
Sulfur3.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sulfex 80WG
Excel Crop Care Ltd.
Sulfur1.5 – 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sulox 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Sulfur1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Super bomb 200EC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l0.5-0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Takare 2EC
Công ty CP Nông dược HAI
Karanjin0.75 -1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 g/ha5 ngàyGHS 4
Tik-tot 60EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l300-500 ml/ha5 ngàyGHS 5
Trextot 350SC
Công ty TNHH An Nông
Azocyclotin 150g/l + Spiromesifen (min 97%) 200g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
TT-Anonin 1EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Annonin (min 95%)500 ml/ha7 ngàyGHS 4
Usagtox 750WP
Công ty TNHH An Nông
Azocyclotin 450g/kg + Buprofezin 250g/kg + Diflubenzuron 50g/kg0.3 – 0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Vetsemex 40EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l0.125 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Vimatox 1.9EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Emamectin benzoate200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 5
Voiduc 42EC
Công ty TNHH Việt Đức
Abamectin0.25 lít/ha7 ngàyGHS 3
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 3.6EC
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin0.15 – 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 3
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị nhện gié trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 28 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ