Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 129 thuốc đã đăng ký trị nhện gié trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Nhện gié rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben, Fenpyroximate |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Quinalphos, Profenofos |
| IRAC 10A | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Hexythiazox |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Sulfur, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Acetamiprid |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Fenpropathrin, Deltamethrin, Bifenthrin, Cypermethrin, Alpha-cypermethrin |
| IRAC 12C | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Propargite |
| IRAC 12B | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Azocyclotin, Fenbutatin oxide |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 19 | Chủ vận thụ thể Octopamine | Amitraz |
| IRAC 20C | Ức chế phức hợp III Qo site | Fluacrypyrim |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Diflubenzuron, Lufenuron, Chlorfluazuron |
| IRAC 25A | Chất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thể | Cyflumetofen |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spiromesifen |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Aba-navi 4.0EC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Abamectin | 0.2-0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abagold 65EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Abamectin | 0.25 lít/ha | 6 ngày | GHS 3 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.1-0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abamine 5WG Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 75 – 150 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 100 - 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aben 168EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l | 0.32 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abvertin 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin | 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 3 |
| Acarina 250EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình | Pyridaben | 1.0 lít/ha | 7 ngày | — |
| Aceny 3.6EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Abamectin | 0.15 – 0.20 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Acimetin 100WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Abamectin | 200 – 400 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Acprodi 75WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Abamectin 25g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg | 100 - 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Agromectin 1.8EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Akka 22.2WP Eastchem Co., Ltd. | Abamectin | 40-60 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Alantic 140WP Công ty TNHH Nam Bộ | Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg | 0.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alex 20SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Chlorfenapyr | 400 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Alfamite 200WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pyridaben | 0.8 kg/ha | 12 ngày | GHS 5 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.15 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anb40 Super 1.8EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Abamectin | 0.50 – 0.70 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ANB52 Super 100EC Công ty TNHH An Nông | Liuyangmycin | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ang.clean 250SC Công ty TNHH An Nông | Fluacrypyrim (min 95%) | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 150 - 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Atamite 73EC Công ty TNHH Việt Thắng | Propargite | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Avio 150SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Indoxacarb | 125 ml/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| B thai 136EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| B52duc 56EC Công ty TNHH Việt Đức | Abamectin 36g/l + Emamectin benzoate 20g/l | 0.2 – 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| B52duc 68WG Công ty TNHH Việt Đức | Abamectin 18g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg | 180 – 220 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 60 – 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Binhtac 20EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Amitraz (min 97%) | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Binhtox 3.8EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Abamectin | 0.2-0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Bung 700WP Công ty TNHH An Nông | Azocyclotin 400g/kg + Cyflumetofen 300g/kg | 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Calicydan 150EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Fenpropathrin 100g/l + Pyridaben 10g/l + Profenofos 40g/l | 0.2-0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chlorferan 240SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Chlorfenapyr (min 94%) | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Comite® 570EW Công ty TNHH UPL Việt Nam | Propargite (min 85 %) | 0.5-0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Coven 200EC Công ty CP Hóc Môn | Pyridaben | 300 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Daiwantin 5EC Công ty CP Futai | Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dietnhen 150EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | Pyridaben (min 95 %) | 1.5 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dotrine 0.6SL Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Matrine | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Doxagan 150SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Indoxacarb | 0.1 - 0.12 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| DT Ema 40EC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.1 – 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150-200 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Efphê 25EC Công ty TNHH ADC | Spinosad | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Emaben 3.6WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate | 60 - 80 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaplant 3.8EC Công ty CP Thanh Điền | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 50 – 75 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 - 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Emathai 10WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Emamectin benzoate | 40-60 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Erafen 300SC Công ty CP Global Farm | Cyetpyrafen | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fanty 3.6EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Abamectin | 150 – 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fidasuper 210EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Flame 500SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Fluazinam (min 95%) | 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Galil 300SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l | 400 - 500 ml/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Goldemec 5.55WG Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.12 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Good 150SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Flufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/l | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Haihamec 3.6EC Công ty TNHH SX TM Hải Hằng | Abamectin | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hapmisu 20EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Imidacloprid 2% + Pyridaben 18% | 0.4 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Honest 54EC Công ty CP Hóc Môn | Abamectin | 80-100 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Indosuper 150SC Công ty TNHH Phú Nông | Indoxacarb | 0.09 - 0.1 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Indosuper 300WG Công ty TNHH Phú Nông | Indoxacarb | 50-62 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Jianontin 3.6EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Abamectin | 150 - 200 ml/ha | 6 ngày | GHS 3 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Khủng 100WG Công ty TNHH Việt Đức | Emamectin benzoate | 100 – 120 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kinagold 23EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Cypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/l | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Kinalux 25EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Quinalphos (min 70%) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 20 ngày | GHS 3 |
| Koben 15EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Pyridaben (min 95 %) | 0.4-0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kumulus 80WG BASF Vietnam Co., Ltd. | Sulfur | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lama 50EC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Hexythiazox | 0.7 lít/ha | 28 ngày | GHS 5 |
| Longphaba 3.6EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Abamectin | 0.15 - 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Map Genie 12EC Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Go 20ME Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 0.4% + Monosultap 19.6% | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Map Go 39.6SL Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 4g/l + Monosultap 392g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| May 050SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Fenpyroximate (min 96%) | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Mekomectin 135WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | Emamectin benzoate | 75 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Meta 2.5EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Deltamethrin (min 98 %) | 0.6 lít/ha | 14 ngày | — |
| Methink 25EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông. | Quinalphos (min 70%) | 1.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Miktin 3.6EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin | 200 – 300 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Miktox 2.0EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% | 120-150 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Mitac 20EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Amitraz | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nafat 3.6EC Công ty TNHH Kiên Nam | Abamectin | 70 - 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Naldaphos 350EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Fenpropathrin 100g/l + Quinalphos 250g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| New Tapky 10EC Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newdive 350EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l | 0.5 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Newsodant 5.5EC Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | Abamectin | 140 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Nhendo 5EC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Hexythiazox (min 94 %) | 450 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nilmite 550SC Công ty CP Hợp Trí Summit | Fenbutatin oxide | 0.15-0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nissorun 5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Hexythiazox | 0.4 - 0.6 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nospider 190EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/l | 0.3-0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Obamax 25EC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Quinalphos (min 70%) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Ongtrum 200EC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Pyridaben (min 95 %) | 700 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Phi ưng 4.0EC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Pyphos-HB 500EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | Pyridaben 200 g/l + Quinalphos 300 g/l | 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Pyramite 500SC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Pyridaben 150 g/l + Sulfur 350 g/l | 250 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Quiafos 25EC Công ty CP Đồng Xanh | Quinalphos (min 70%) | 1.02 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Quiluxny 6.0WG Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.1-0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Quiluxny 72EC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 ml/ha | 7 ngày | — |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | GHS 3 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Rebat 20SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l | 0.3 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Saromite 57EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Propargite (min 85 %) | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sau tiu 3.6EC Công ty CP TST Cần Thơ | Abamectin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Sauso 10EC Công ty TNHH Nam Bắc | Fenpropathrin | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Secsorun 100SC Công ty CP Nông Việt | Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l | 0.35 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sedox 200EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Acetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/l | 1.2 lít/ha | Không sử dụng thuốc này kể từ khi lúa tr... | GHS 4 |
| Sieu fitoc 150EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Silsau 6.5EC Công ty TNHH ADC | Abamectin | 140 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Spider man 220EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Fenpropathrin 160 g/l + Hexythiazox 60g/l | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sul-elong 80WG Công ty TNHH King Elong | Sulfur | 3.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sulfex 80WG Excel Crop Care Ltd. | Sulfur | 1.5 – 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sulox 80WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Sulfur | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Super bomb 200EC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l | 0.5-0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Takare 2EC Công ty CP Nông dược HAI | Karanjin | 0.75 -1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Tik-tot 60EC Công ty CP XNK Thọ Khang | Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l | 300-500 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Trextot 350SC Công ty TNHH An Nông | Azocyclotin 150g/l + Spiromesifen (min 97%) 200g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| TT-Anonin 1EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Annonin (min 95%) | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Usagtox 750WP Công ty TNHH An Nông | Azocyclotin 450g/kg + Buprofezin 250g/kg + Diflubenzuron 50g/kg | 0.3 – 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vetsemex 40EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Vimatox 1.9EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Emamectin benzoate | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Voiduc 42EC Công ty TNHH Việt Đức | Abamectin | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 50 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 50 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 3.6EC Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 0.15 – 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |