Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 653 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cà phê, phòng trừ 47 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Rệp sáp | 135 |
| Tuyến trùng | 34 |
| Rệp vảy | 10 |
| Mọt đục cành | 7 |
| Nhện đỏ | 4 |
| Rệp sáp giả | 4 |
| Rệp | 4 |
| Ve sầu | 2 |
| Ấu trùng ve sầu | 2 |
| Sâu đục quả | 2 |
| Rệp muội | 2 |
| Rệp vảy xanh | 1 |
| Tuyến trùng rễ | 1 |
| Sâu đục cành | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ dại | 126 |
| Cỏ | 8 |
| Cỏ các loại | 5 |
| Cỏ lá rộng | 5 |
| Cỏ lá hẹp | 1 |
| Cỏ hòa thảo | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 8 |
| Điều hòa sinh trưởng | 1 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.14% | 3 ngày | GHS 5 |
| AA-Faros 30SC Công ty TNHH TM Biochem Việt Á | Clothianidin 15% + Pymetrozine 15% | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Abasa 755EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | 0.5 - 0.25% | 14 ngày | GHS 4 |
| Abasa 755EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | 0.5 - 0.25% | 14 ngày | GHS 4 |
| Aben 168EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l | 0.05 - 0.075% | 7 ngày | GHS 4 |
| Ablane 425EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 4 |
| Absolute 35SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 30% | 0.3% | 14 ngày | GHS 5 |
| ACE Gluffit 30SL Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Glufosinate-ammonium | 1.0 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Acjapanic 1.6WP Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Cytokinin (Zeatin 1.6% w/w) | 0.008% | 5 ngày | GHS 5 |
| Acsupertil 300EC Công ty TNHH MTV Lucky | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.06 - 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Actara 25WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Thiamethoxam | 25-30 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actatoc 200WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Acetamiprid (min 97%) | 0.3% | 14 ngày | GHS 4 |
| Activo super 648WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| AD-Siva 45SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Tebuconazole 30% + Trifloxystrobin 15% | 0.10% | 7 ngày | GHS 5 |
| Adiconstar 325SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| ADU-Nonema 50GR Công ty TNHH ADU Việt Nam | Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55% | 10 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| AF-Fulsta 200SL Công ty TNHH Agrifuture | Glufosinate ammonium | 400 ml/ha | Không xác định | GHS 4 |
| AF-Pycofen 40SC Công ty TNHH Agrifuture | Difenoconazole 15%w/w+ Pyraclostrobin 25%w/w | 0.2% | 14 ngày | GHS 4 |
| Afenzole 325SC Shandong Sino - Agri United Biotechnology | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agrohigh 20TB Công ty TNHH Kiên Nam | Gibberellic acid (min 90%) | 25 – 40 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |