Thuốc bảo vệ thực vật cho cây cà phê

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 653 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cà phê, phòng trừ 47 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên cà phê

Sâu và động vật hại trên cà phê

Cỏ dại trên cà phê

Điều hoà sinh trưởng trên cà phê

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng8
Điều hòa sinh trưởng1

Một số thuốc đã đăng ký trên cà phê

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.14%3 ngàyGHS 5
AA-Faros 30SC
Công ty TNHH TM Biochem Việt Á
Clothianidin 15% + Pymetrozine 15%0.04%7 ngàyGHS 5
Abasa 755EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l0.5 - 0.25%14 ngàyGHS 4
Abasa 755EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l0.5 - 0.25%14 ngàyGHS 4
Aben 168EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l0.05 - 0.075%7 ngàyGHS 4
Ablane 425EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l0.2%7 ngàyGHS 4
Absolute 35SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 30%0.3%14 ngàyGHS 5
ACE Gluffit 30SL
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Glufosinate-ammonium1.0 l/ha Không xác định GHS 5
Acjapanic 1.6WP
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Cytokinin (Zeatin 1.6% w/w)0.008%5 ngàyGHS 5
Acsupertil 300EC
Công ty TNHH MTV Lucky
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.06 - 0.1%7 ngàyGHS 5
Actara 25WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thiamethoxam25-30 g/ha7 ngàyGHS 5
Actatoc 200WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Acetamiprid (min 97%)0.3%14 ngàyGHS 4
Activo super 648WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg0.1%7 ngàyGHS 5
AD-Siva 45SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Tebuconazole 30% + Trifloxystrobin 15%0.10%7 ngàyGHS 5
Adiconstar 325SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.2%14 ngàyGHS 5
ADU-Nonema 50GR
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55%10 kg/ha14 ngàyGHS 3
AF-Fulsta 200SL
Công ty TNHH Agrifuture
Glufosinate ammonium400 ml/ha Không xác định GHS 4
AF-Pycofen 40SC
Công ty TNHH Agrifuture
Difenoconazole 15%w/w+ Pyraclostrobin 25%w/w0.2%14 ngàyGHS 4
Afenzole 325SC
Shandong Sino - Agri United Biotechnology
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l0.06%7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agrohigh 20TB
Công ty TNHH Kiên Nam
Gibberellic acid (min 90%)25 – 40 g/ha5 ngàyGHS 5
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên cà phê trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ