Thuốc bảo vệ thực vật cho cây lúa
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 1941 thuốc đã đăng ký sử dụng trên lúa, phòng trừ 84 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Bệnh hại trên lúa
Sâu và động vật hại trên lúa
Cỏ dại trên lúa
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ các loại | 11 |
| Cỏ | 3 |
| Cỏ lá rộng | 2 |
| Cỏ (gồm cả lúa cỏ) | 1 |
| Cỏ chác lác | 1 |
| Cỏ hòa thảo và lá rộng | 1 |
| Cỏ lá rộng và hòa thảo | 1 |
| Cỏ lá hẹp | 1 |
| Cỏ lồng vực | 1 |
| Cỏ hòa thảo | 1 |
Ốc hại trên lúa
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Ốc bươu vàng | 122 |
Chuột trên lúa
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Chuột | 3 |
Điều hoà sinh trưởng trên lúa
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 94 |
| Điều hòa sinh trưởng | 8 |
Khác trên lúa
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ | 4 |
| Mọt đục hạt nhỏ | 1 |
| Tăng hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa | 1 |
| Bệnh lúa von | 1 |
Quy trình kỹ thuật canh tác lúa
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây lúa · CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM |
Một số thuốc đã đăng ký trên lúa
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 5 Lua 20WP Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| 5 Lua 20WP Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.8 – 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| 5 Lua 20WP Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.8 – 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| 5 Lua 3SL Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.7 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| 5 Lua 3SL Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.5 – 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| A-V-Tonic 10WP Công ty TNHH Việt Thắng | Gibberellic acid (min 90%) | 250-350 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Aba-navi 4.0EC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Abamectin | 0.2-0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg | 0.15 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg | 0.15 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg | 0.15 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg | 0.15 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg | 0.15 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abachezt 666WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Abafax 1.8 EC Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Abamectin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abafax 1.8 EC Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Abamectin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abagent 500WP Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg | 0.75 – 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Abagold 65EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Abamectin | 0.25 lít/ha | 6 ngày | GHS 3 |
| Abagold 65EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Abamectin | 0.25 lít/ha | 6 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 0.1- 0.125 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 0.1- 0.125 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 0.1- 0.125 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 0.1- 0.125 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên lúa trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
