Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 280 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cam, phòng trừ 35 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sẹo | 22 |
| Xì mủ | 9 |
| Loét | 8 |
| Bệnh loét | 6 |
| Thán thư | 5 |
| Ghẻ sẹo | 5 |
| Chảy gôm | 4 |
| Loét vi khuẩn | 4 |
| Thối quả | 2 |
| Ghẻ nhám | 2 |
| Ghẻ | 2 |
| Bệnh sẹo | 2 |
| Thối rễ | 1 |
| Loét sẹo vi khuẩn | 1 |
| Thối gốc chảy nhựa | 1 |
| Chảy nhựa | 1 |
| Vàng lá thối rễ | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Nhện đỏ | 134 |
| Sâu vẽ bùa | 75 |
| Rầy chổng cánh | 21 |
| Rệp sáp | 15 |
| Tuyến trùng | 3 |
| Bọ trĩ | 3 |
| Sâu ăn lá | 2 |
| Nhện | 1 |
| Ruồi đục quả | 1 |
| Bọ nhảy | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Rệp | 1 |
| Sâu tơ | 1 |
| Sâu xanh | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ lá rộng | 1 |
| Cỏ | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 6 |
| Điều hòa sinh trưởng | 1 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cẩm chướng · CÂY HOA CÂY CẢNH |
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cam · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.14% | 3 ngày | GHS 5 |
| Abagold 65EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Abamectin | 0.05-0.08% | 6 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 2.0 – 2.5 g/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 3 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abapro 5.8EC Sundat (S) PTe Ltd | Abamectin | 0.07% | 7 ngày | GHS 3 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 0.025 – 0.037% | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 0.025 – 0.037% | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 0.025 – 0.037% | 7 ngày | GHS 4 |
| Abvertin 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin | 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 3 |
| AC-max 300WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Emamectin benzoate | 0.02% | 7 ngày | GHS 4 |
| Aceny 3.6EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Abamectin | 3-4 ml/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 3 |
| Aceny 3.6EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Abamectin | 3-4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 3 |
| Aceny 3.6EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Abamectin | 3-4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 3 |
| Acrobat MZ 90/600WP BASF Vietnam Co., Ltd. | Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg | 2 - 3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Acstreptocinsuper 40TB Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Streptomycin sulfate 40% w/w | 0.0125% | 7 ngày | GHS 5 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 4 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.05 – 0.07 % | 2 ngày | GHS 5 |