Thuốc bảo vệ thực vật cho cây cải bắp
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 81 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cải bắp, phòng trừ 19 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Bệnh hại trên cải bắp
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Thối nhũn | 13 |
| Đốm vòng | 2 |
| Chết rạp cây con | 1 |
| Thối hạch | 1 |
| Sưng rễ | 1 |
| Thối nhũn vi khuẩn | 1 |
| Thối đen gân lá | 1 |
| Đốm lá vi khuẩn | 1 |
| Thối gốc | 1 |
| Lở cổ rễ | 1 |
Sâu và động vật hại trên cải bắp
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu tơ | 43 |
| Sâu xanh da láng | 7 |
| Sâu xanh bướm trắng | 5 |
| Sâu khoang | 2 |
| Sâu xanh | 2 |
| Bọ nhảy | 2 |
| Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu tơ | 1 |
| Rệp muội | 1 |
Điều hoà sinh trưởng trên cải bắp
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 4 |
Quy trình kỹ thuật canh tác cải bắp
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cải bắp · CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN |
Một số thuốc đã đăng ký trên cải bắp
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| AC-max 300WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Emamectin benzoate | 80 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| ACE Cnidn 1EW Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Cnidiadin | 0.75 l/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Ace sniper 30SC Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Methoxyfenozide 12%w/w + Metaflumizone 18%w/w | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Acplant 4TB Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 300 – 500 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Agree 50WP Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Bacillus thuringiensis subp. aizawai | 0.7 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Bamectin 22.2WG Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 50 – 75 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Bamectin 22.2WG Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 50 – 75 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Bamectin 22.2WG Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 50 – 75 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| BH-Tamil 39.35SC Công ty TNHH B.Helmer | Flubendiamide | 0.15 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bio Power 1.15WP Công ty TNHH Bioactive Việt Nam | Beauveria bassiana | 2.5 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Bio-Pro Tricho FG Công ty TNHH Dalat Hasfarm | Trichoderma sp | 30 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bio-T Plus 16SL Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bioarrow 100SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Spinosad | 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| BP.Green 25SC Công ty TNHH TM Bình Phương | Spinosad | 0.8 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Brano 0.01SL Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | 24-Epibrassinolide | 200ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Brassica 0.0075SL Công ty TNHH TM DV Đức Nông | 28-homo brassinolide | 55 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| BT-Virus WP Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (Pr... | 1.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC Công ty TNHH Ngân Anh | Azadirachtin | 3ml/ bình 8 lít nước | Phụ thuộc vào thuốc được hỗ trợ | GHS 5 |
| Dipel 6.4WG Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Bacillus thuringiensis var. kurstaki | 0.5 - 1.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Dompass 20SC Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l | 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| ET-Funpro 20SL Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Fungous proteoglycan | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên cải bắp trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
