Thuốc bảo vệ thực vật cho cây cải bắp

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 81 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cải bắp, phòng trừ 19 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên cải bắp

Sâu và động vật hại trên cải bắp

Điều hoà sinh trưởng trên cải bắp

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng4

Quy trình kỹ thuật canh tác cải bắp

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cải bắp · CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN

Một số thuốc đã đăng ký trên cải bắp

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
AC-max 300WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Emamectin benzoate80 g/ha7 ngàyGHS 4
ACE Cnidn 1EW
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Cnidiadin0.75 l/ha3 ngàyGHS 5
Ace sniper 30SC
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Methoxyfenozide 12%w/w + Metaflumizone 18%w/w0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Acplant 4TB
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%300 – 500 g/ha7 ngàyGHS 4
Agree 50WP
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Bacillus thuringiensis subp. aizawai0.7 kg/ha3 ngàyGHS 5
Bamectin 22.2WG
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin50 – 75 g/ha7 ngàyGHS 3
Bamectin 22.2WG
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin50 – 75 g/ha7 ngàyGHS 3
Bamectin 22.2WG
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin50 – 75 g/ha7 ngàyGHS 3
BH-Tamil 39.35SC
Công ty TNHH B.Helmer
Flubendiamide0.15 lít/ha5 ngàyGHS 5
Bio Power 1.15WP
Công ty TNHH Bioactive Việt Nam
Beauveria bassiana2.5 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Bio-Pro Tricho FG
Công ty TNHH Dalat Hasfarm
Trichoderma sp30 kg/ha Không xác định GHS 5
Bio-T Plus 16SL
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
Bacillus thuringiensis var. kurstaki1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Bioarrow 100SC
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Spinosad100 ml/ha3 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
BP.Green 25SC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Spinosad0.8 lít/ha3 ngàyGHS 5
Brano 0.01SL
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
24-Epibrassinolide200ml/ha7 ngàyGHS 5
Brassica 0.0075SL
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
28-homo brassinolide55 ml/ha Không xác định GHS 5
BT-Virus WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (Pr...1.0 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC
Công ty TNHH Ngân Anh
Azadirachtin3ml/ bình 8 lít nước Phụ thuộc vào thuốc được hỗ trợ GHS 5
Dipel 6.4WG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Bacillus thuringiensis var. kurstaki0.5 - 1.0 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Dompass 20SC
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
ET-Funpro 20SL
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Fungous proteoglycan0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên cải bắp trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ