Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Tebuconazole là hoạt chất có trong 110 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazoles (DMI). Cơ chế tác động: c14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (dmi - sbi class i).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 62 |
| Cà phê | 26 |
| Lạc | 12 |
| Hoa hồng | 12 |
| Hồ tiêu | 6 |
| Đậu tương | 6 |
| Xử lý hạt giống lúa | 6 |
| Hoa cúc | 4 |
| Ngô | 3 |
| Khoai tây | 3 |
| Điều | 2 |
| Lúa (xử lý hạt giống lúa) | 1 |
| Ca cao | 1 |
| Lúa (xử lý hạt giống) | 1 |
| Xử lý hạt giống ngô | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Lem lép hạt | 48 |
| Rỉ sắt | 27 |
| Đạo ôn | 22 |
| Khô vằn | 17 |
| Thán thư | 12 |
| Phấn trắng | 10 |
| Đốm lá | 9 |
| Lúa von | 9 |
| Đốm nâu | 4 |
| Lở cổ rễ | 2 |
| Đốm vòng | 2 |
| Mốc sương | 1 |
| Chết nhanh | 1 |
| Vàng lá do nấm | 1 |
| Vàng lá | 1 |
| Bệnh lem lép | 1 |
| Sâu xám | 1 |
| Chết chậm | 1 |
| Vàng lá chín sớm | 1 |
| Bệnh lem lép hạt | 1 |
| Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von | 1 |
| Thối cổ rễ | 1 |
| Sọc đen | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Tebuconazole trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào | 4 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Artiso (cả cây) | 0,6 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Bí mùa hè | 0,2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Bông lơ xanh | 0,2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà chua | 0,7 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà rốt | 0,4 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà tím | 0,1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại bắp cải | 1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,15 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — trừ mận khô |
| Các loại nho | 6 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả hạch | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Cải Brussels | 0,3 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Chanh leo | 0,1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Chuối | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Củ hành | 0,1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dưa chuột | 0,15 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu (khô) | 0,3 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu tương (khô) | 0,15 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đu đủ | 2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Gạo | 1,5 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cà phê | 0,1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cải dầu | 0,3 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cây bông | 2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt lạc | 0,15 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hoa bia khô | 40 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hoa lơ | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Lê | 1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch | 2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch đen | 0,15 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì | 0,15 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì lai lúa mạch đen | 0,15 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Mận khô | 3 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,6 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 7 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ớt ta khô | 10 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả cây cơm cháy | 1,5 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả đào | 2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả mơ | 2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả ôliu | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Quả xuân đào | 2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau xà lách | 5 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Táo | 1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Thịt gia cầm | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Tỏi | 0,1 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Tỏi tây | 0,7 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Trứng | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Xoài | 0,05 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Yến mạch | 2 | Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 3 với Tebuconazole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
110 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acdino 350SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Activo 750WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AD-Siva 45SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Aglasoto 30SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AGsouthstar 42WP Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ameed top 750WG Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amicol 360EC Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 271EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 340SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 500WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amtivo 75WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Arakawa 270WP Công ty TNHH TM-SX GNC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Atrozole 750WG Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BC-Latino 750WP Công ty TNHH BioCrop | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Beam™ Plus 360SC Dow AgroSciences B.V | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bembo 550SE Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bismer 780WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BN-Tepy 45WP Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bourbo 360SC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Buxyzole 240SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Capjapane 70WP Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Carolin 25SC Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Conaxel 150SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Custodia 320SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dolalya 525SC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fenozon 30SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ferssy 66SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Foniduc 450SC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Forlita 430SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fortil 25SC Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fozeni 250EW Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Goruden 350SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gtop 400EC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Haru 750WG Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hektor 246FS Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc xử lý hạt giống | GHS 5 |
| Huge 48SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Jiacure 25EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kobesuper 350EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Latimo super 500WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Latimo super 780WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lotususa 400SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lotususa 800WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Luna Experience 400SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Madex Top 70WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Map Unique 750WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Maxxa 500WG Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mdanzole 400SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mobipro 420SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nacazol-ND 425SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nafluz 270SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natiduc 800WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natigold 320SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natigold 450WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natisuper 270EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natisuper 455SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natisuper 750WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natitop 280EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natitop 420SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Natitop 800WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nativo 300SC Bayer Vietnam Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natoyo 750WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natrobin 750WG Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Navigator 750WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newthivo 500WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newthivo 780WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Novigold 800WP Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| OMEGA-MYTOP 50SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Pilartep 345SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Poly annong 250EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Poly annong 250EW Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Poly annong 450SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Provil 30EW Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Provil 450SC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rosy 30SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sanbang 30SC Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sforlicuajapane 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sieutino 500WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Sieutino 780WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Subway 750WG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sumbeam 45EW Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sun Coloraz 400EW Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunbeam 45EW Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| SV-calida 75WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| T-zole super 250EW Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| T-zole super 250SC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tanimax 750WG Công ty TNHH SX & KD Tam Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Teb 270WP Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tebaz 400SC Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Tebazo 29.3SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tebeauty 30SC Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Tebufurindiavb 75WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tebul Cap 40SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tebuzole 250SC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tepro 400EW Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thianzole 12.5EW Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilplus super 300EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilrice 410EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilvilusa 300EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tintin Super 40SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Topnati 281EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Topnati 330SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trido 450WG Công ty CP BVTV ATC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Triflo-top 750WG Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trustar 85WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Twinstar 75WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vatino super 500WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vatino super 780WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vitebu 250SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Yanibin 75WG Công ty TNHH TM Anh Thơ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |