Hoạt chất Tebuconazole

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Tebuconazole là hoạt chất có trong 110 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazoles (DMI). Cơ chế tác động: c14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (dmi - sbi class i).

110Thuốc chứa hoạt chất
15Cây trồng đã đăng ký
23Dịch hại phòng trừ
54Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC 3
Nhóm hoá học
Triazoles (DMI)
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,03 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Lem lép hạt 48
Rỉ sắt 27
Đạo ôn 22
Khô vằn 17
Thán thư 12
Phấn trắng 10
Đốm lá 9
Lúa von 9
Đốm nâu 4
Lở cổ rễ 2
Đốm vòng 2
Mốc sương 1
Chết nhanh 1
Vàng lá do nấm 1
Vàng lá 1
Bệnh lem lép 1
Sâu xám 1
Chết chậm 1
Vàng lá chín sớm 1
Bệnh lem lép hạt 1
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von 1
Thối cổ rễ 1
Sọc đen 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Tebuconazole trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Anh đào4Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Artiso (cả cây)0,6Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Bí mùa hè0,2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Bông lơ xanh0,2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Cà chua0,7Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Cà rốt0,4Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Cà tím0,1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại bắp cải1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại dưa, trừ dưa hấu0,15Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — trừ mận khô
Các loại nho6Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả hạch0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Cải Brussels0,3Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Chanh leo0,1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Chuối0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Củ hành0,1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Dưa chuột0,15Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu (khô)0,3Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu tương (khô)0,15Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Đu đủ2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Gạo1,5Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cà phê0,1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cải dầu0,3Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cây bông2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt lạc0,15Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Hoa bia khô40Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Hoa lơ0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mạch2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mạch đen0,15Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì0,15Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì lai lúa mạch đen0,15Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Mận khô3Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,6Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)7Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của gia cầm0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Ớt ta khô10Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Quả cây cơm cháy1,5Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Quả đào2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Quả mơ2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Quả ôliu0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Quả xuân đào2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Rau xà lách5Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Sữa nguyên liệu0,01Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Táo1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Thịt động vật có vú trừ động vật có vú ở biển0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Thịt gia cầm0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Tỏi0,1Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Tỏi tây0,7Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Trứng0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Xoài0,05Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo
Yến mạch2Tebuconazole. Tồn dư tan trong chất béo

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 3 với Tebuconazole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Tebuconazole

110 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acdino 350SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Activo 750WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
AD-Siva 45SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Aglasoto 30SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
AGsouthstar 42WP
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ameed top 750WG
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amicol 360EC
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 271EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 340SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 500WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amtivo 75WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Arakawa 270WP
Công ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Atrozole 750WG
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BC-Latino 750WP
Công ty TNHH BioCrop
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Beam™ Plus 360SC
Dow AgroSciences B.V
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bembo 550SE
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bismer 780WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BN-Tepy 45WP
Công ty CP Bảo Nông Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bourbo 360SC
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Buxyzole 240SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Capjapane 70WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Carolin 25SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Conaxel 150SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Custodia 320SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dolalya 525SC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fenozon 30SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ferssy 66SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Foniduc 450SC
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Forlita 430SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fortil 25SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fozeni 250EW
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Goruden 350SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Gtop 400EC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Haru 750WG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hektor 246FS
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Huge 48SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Jiacure 25EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kobesuper 350EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Latimo super 500WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Latimo super 780WG
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lotususa 400SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lotususa 800WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Luna Experience 400SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Madex Top 70WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Map Unique 750WP
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Maxxa 500WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mdanzole 400SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mobipro 420SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nacazol-ND 425SC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nafluz 270SC
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natiduc 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natigold 320SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natigold 450WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natisuper 270EW
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natisuper 455SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natisuper 750WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natitop 280EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natitop 420SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Natitop 800WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nativo 300SC
Bayer Vietnam Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natoyo 750WG
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natrobin 750WG
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Navigator 750WG
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newthivo 500WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newthivo 780WG
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Novigold 800WP
Công ty CP Nông Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
OMEGA-MYTOP 50SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Pilartep 345SC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Poly annong 250EC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Poly annong 250EW
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Poly annong 450SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Provil 30EW
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Provil 450SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rosy 30SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sanbang 30SC
Công ty CP BMC Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sforlicuajapane 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sieutino 500WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Sieutino 780WG
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Subway 750WG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sumbeam 45EW
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sun Coloraz 400EW
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sunbeam 45EW
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
SV-calida 75WP
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
T-zole super 250EW
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ bệnhGHS 5
T-zole super 250SC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tanimax 750WG
Công ty TNHH SX & KD Tam Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Teb 270WP
Sundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tebaz 400SC
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tebazo 29.3SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tebeauty 30SC
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tebufurindiavb 75WG
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tebul Cap 40SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tebuzole 250SC
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tepro 400EW
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Thianzole 12.5EW
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilplus super 300EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilrice 410EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilvilusa 300EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tintin Super 40SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Topnati 281EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Topnati 330SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trido 450WG
Công ty CP BVTV ATC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Triflo-top 750WG
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trustar 85WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Twinstar 75WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vatino super 500WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vatino super 780WG
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vitebu 250SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Yanibin 75WG
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ