Thuốc trị sâu tơ trên bắp cải

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 155 thuốc đã đăng ký trị sâu tơ trên bắp cải. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

155Thuốc đã đăng ký
38Hoạt chất
12Nhóm kháng thuốc
1–17Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu tơ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Abamectin B2
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad, Spinetoram
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var. aizawai, Bacillus thuringiensis (var. aizawai)
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Lufenuron, Chlorfluazuron
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineFlubendiamide, Cyclaniliprole, Chlorantraniliprole, Tetraniliprole
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 30Điều tiết allosteric kênh clorua GABABroflanilide
IRAC 22BChặn kênh natri phụ thuộc điện ápMetaflumizone
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriPyrethrins
IRAC 10BỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Etoxazole

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho bắp cải.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.7 lít/ha3 ngàyGHS 5
Aba B2 50EC
Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật Asata Hoa Kỳ
Abamectin B20.8 lít/ha3 ngàyGHS 5
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin0.1 – 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abamine 5WG
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin75 – 150 g/ha7 ngàyGHS 3
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin150 - 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
ABT 2WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg10 g/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Acemide 20SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cyhalodiamide150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.375 kg/ha7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.2 – 0.5 lít/ha2 ngàyGHS 5
Agilatus 1EC
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Celastrus angulatus0.3 - 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Ajisuper 0.5SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Akido 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg0.2 - 0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Akka 22.2WP
Eastchem Co., Ltd.
Abamectin40-60 g/ha7 ngàyGHS 3
Alfatin 18EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Abamectin0.15 - 0.3 l/ha3 ngàyGHS 4
Anb40 Super 1.8EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Abamectin0.50 – 0.70 lít/ha7 ngàyGHS 5
ANB52 Super 100EC
Công ty TNHH An Nông
Liuyangmycin0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Angun 5ME
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%200 - 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%200 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Anisaf SH-01 2SL
Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I...
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie...1-2% (80-160ml/ 8 lít nước)3 ngàyGHS 5
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Asin 0.5SL
Công ty TNHH TM Thái Nông
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Atabron 5EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Chlorfluazuron (min 94%)0.5 - 1.0 lit/ha3 ngàyGHS 5
Aterkil 45SC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l8 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%0.75 – 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Aztron WG
Công ty TNHH Ngân Anh
Bacillus thuringiensis (var. aizawai)400 - 600 g/ha2 ngàyGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)60 – 100 ml/ha3 ngàyGHS 4
Bamectin 5.55EC
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin100 – 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Baolus 50000 IU/mg WP
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Bacillus thuringiensis var.kurstaki500 – 600 g/ha1 ngày
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Bemab 52WG
Công ty TNHH TM DV Ánh Dương
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.1 kg/ha7 ngàyGHS 4
Binged 50WG
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Biocin 8000SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Bacillus thuringiensis var.kurstaki1.5 – 2.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.5-0.7 l/ha5 ngàyGHS 5
Biosun 3EW
Công ty TNHH Nông Sinh
Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%700 ml/ha1 ngàyGHS 4
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Boema 50WG
Công ty CP SAM
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%150 g/ha7 ngàyGHS 4
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Abamectin100 ml/ha3 ngàyGHS 3
Brofreya 5SC
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
Broflanilide0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Carbamec 75EC
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Abamectin125 ml/ha7 ngàyGHS 3
Chim ưng 3.8EC
Công ty TNHH Sơn Thành
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%140 - 180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Comazol (16000 IU/mg) WP
Công ty CP Nicotex
Bacillus thuringiensis var.kurstaki1.0 - 2.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Comda 250EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l0.25 – 0.45 lít/ha3 ngày
Comda gold 5WG
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate100 g/ha3 ngàyGHS 4
Crymax® 35 WP
Công ty CP Cali Agritech USA
Bacillus thuringiensis var. kurstaki2.0 - 2.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Daiwansin 25SC
Công ty CP Futai
Spinosad (min 96.4%)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Director 70EC
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Chlorfluazuron 50g/l + Emamectin benzoate 20g/l0.34 lít/ha7 ngàyGHS 5
Disrex 0.6SL
Công ty TNHH An Nông
Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1%0.6 – 0.8 lít/ha3 ngàyGHS 5
Dolagan 25EC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l0.3 – 0.4 lít/ha7 ngày
Dotrine 0.6SL
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Matrine0.75-1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dylan 10WG
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate75-150g/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 10WG
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate75-150g/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.6 - 1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Efphê 25EC
Công ty TNHH ADC
Spinosad1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Elincol 12ME
Công ty CP Enasa Việt Nam
Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l0.3 – 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 4
Elyday WP
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Bacillus thuringiensis 1x1010 spores/g + Emamectin benzoate 0.3%w/w1.8 kg/ha5 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)60 – 100 ml7 ngàyGHS 5
Ema king 40EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Emamectin benzoate0.1 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate60 - 80 g/ha7 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)350 - 400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Ematigi 3.8EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Emamectin benzoate130 - 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Emaxtin 3.8EC
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Emnus 1EC
Công ty TNHH Trường Thịnh
Celastrus angulatus0.9 – 1.1 lít/ha3 ngàyGHS 5
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fanty 3.6EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Abamectin150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Feat 25EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Giefen 500SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Diafenthiuron0.8 lít/ha5 ngàyGHS 5
Goldemec 5.7EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Abamectin0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
Honest 54EC
Công ty CP Hóc Môn
Abamectin150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Jianontin 3.6EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Abamectin150 - 200 ml/ha6 ngàyGHS 3
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Kunda 200SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Cyhalodiamide 50g/l + Flufiprole 150g/l0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyGHS 5
Lambada 5EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l20 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyGHS 4
Longphaba 3.6EC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Abamectin0.15 - 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 4
Lucy 240SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cyhalodiamide 180g/l + Lufenuron 60g/l200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Lufenron 050EC
Công ty CP Đồng Xanh
Lufenuron (min 96 %)0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ly 0.26SL
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.5 – 0.8 lít/ha3 ngày
Map Winner 5WG
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 g/ha7 ngày
Martadu 100SC
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Lufenuron0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Match® 050 EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Lufenuron0.5 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mekomectin 135WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Emamectin benzoate30 - 75 g/ha7 ngàyGHS 4
Melia 3.6EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Abamectin0.2 – 0.4 lít/ha5 ngàyGHS 4
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin200 – 300 ml/ha5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%120-150 ml/ha5 ngàyGHS 4
Nasdaq 150WG
Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta
Emamectin benzoate 148 g/kg + Matrine 2 g/kg40 – 80 g/ha7 ngàyGHS 4
Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC
Công ty TNHH Ngân Anh
Azadirachtin15ml/ bình 8 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Newgreen 2.0EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Newsodant 5.5EC
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Abamectin140 ml/ha7 ngàyGHS 3
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin75 - 150 ml/ ha7 ngàyGHS 3
Nockout 1.8EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Abamectin0.025 – 0.05 %7 ngàyGHS 4
Novimec 3.6EC
Công ty CP Nông Việt
Abamectin200 - 250 ml/ha7 ngàyGHS 3
Oman 2EC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)3 - 5 ml/ 16 lít nước3 ngàyGHS 5
Pesieu 500WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Diafenthiuron1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Pesta 2SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Eucalyptol (min 70%)8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Phesolbenzoate 3.8EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Abamectin150-300ml/ha7 ngàyGHS 4
Prevathon® 5SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Chlorantraniliprole (min 93%)0.3 - 0.5 lít/ha3 ngàyGHS 5
Proclaim 1.9EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Emamectin benzoate0.65 - 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Promathion 25EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Azadirachtin 3 g/l + Emamectin benzoate 22 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Promathion 55WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Azadirachtin 3g/kg + Emamectin benzoate 52g/kg0.15 – 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Promectin 100WG
Công ty CP Nông Việt
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 - 100 g/ha7 ngàyGHS 4
Promectin 5.0EC
Công ty CP Nông Việt
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 - 150 ml/ha7 ngày
Quiluxny 6.0WG
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1-0.15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Radiant® 60SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram (min 86.4%)0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Ratoin 5WG
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150g/ha7 ngày
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha17 ngàyGHS 3
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 3
Redconfi 30EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l0.1 – 0.2 lít/ha5 ngày
Rinup 50EC
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rinup 50WP
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sarkozy 0.3EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Azadirachtin0.2 - 0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Sau tiu 3.6EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Abamectin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Sausto 1EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.04-0.06% (4-6 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Shipper 150EC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Chlorfluazuron 100 g/l + Emamectin benzoate 50 g/l600 ml/ha7 ngàyGHS 5
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Silsau 6.5EC
Công ty TNHH ADC
Abamectin110-140 ml/ha7 ngàyGHS 3
Silsau super 3.5EC
Công ty TNHH ADC
Emamectin benzoate120 ml/ha7 ngàyGHS 4
Spinki 25SC
Công ty TNHH Phú Nông
Spinosad15 - 20 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
Success 25SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinosad0.8-1.2 L/ha1 ngàyGHS 5
Suhamcon 25SC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Spinosad0.8 – 1.2 lít/ha3 ngàyGHS 5
Suhamcon 25WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Spinosad0.8 – 1.2 kg/ha3 ngàyGHS 5
SV-Incomex 5SC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Spinosad0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Takiwa 22SC
Công ty CP BMC Việt Nam
Metaflumizone0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Takumi 20SC
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Flubendiamide200ml/ha5 ngàyGHS 5
Takumi 20WG
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Flubendiamide150 - 200 g/ha5 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 - 250 g/ha5 ngàyGHS 4
Teppan 50SL
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Cyclaniliprole0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thuricide HP
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.3 - 1.0 kg/ha1 ngày
Topcide tsc 100WG
Công ty CP Lion Agrevo
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Topcide tsc 5.5EC
Công ty CP Lion Agrevo
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.15-0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)0.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
Trusach 2.5EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Rotenone0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Trutat 0.32EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azadirachtin0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
TT Gix 20SC
Công ty CP Delta Cropcare
Flubendiamide0.2 lít/ha5 ngàyGHS 5
V.K 16WP
Công ty CP BVTV I TW
Bacillus thuringiensis var.kurstaki1.0 – 2.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Vayego 200SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Tetraniliprole0.20 lít/ha7 ngàyGHS 5
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 3.6EC
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin0.15 – 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 3
Xentari 35WG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Bacillus thuringiensis var. aizawai1.5 - 2.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Xi-men 2SC
Công ty TNHH MTV Lucky
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4%1.8 – 2.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ω-Etosuper 150EC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Abamectin 30 g/l + Etoxazole 120g/l0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu tơ trên bắp cải, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 17 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ