Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 155 thuốc đã đăng ký trị sâu tơ trên bắp cải. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu tơ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Abamectin B2 |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad, Spinetoram |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var. aizawai, Bacillus thuringiensis (var. aizawai) |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Lufenuron, Chlorfluazuron |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Flubendiamide, Cyclaniliprole, Chlorantraniliprole, Tetraniliprole |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 30 | Điều tiết allosteric kênh clorua GABA | Broflanilide |
| IRAC 22B | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Metaflumizone |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Pyrethrins |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho bắp cải.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.7 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Aba B2 50EC Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật Asata Hoa Kỳ | Abamectin B2 | 0.8 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abamine 5WG Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 75 – 150 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| ABT 2WP Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg | 10 g/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Acemide 20SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Cyhalodiamide | 150 – 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.375 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l | 100-150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.2 – 0.5 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Agilatus 1EC Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Celastrus angulatus | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Ajisuper 0.5SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.3 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Akido 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg | 0.2 - 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Akka 22.2WP Eastchem Co., Ltd. | Abamectin | 40-60 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Alfatin 18EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Abamectin | 0.15 - 0.3 l/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Anb40 Super 1.8EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Abamectin | 0.50 – 0.70 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ANB52 Super 100EC Công ty TNHH An Nông | Liuyangmycin | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Angun 5ME Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Anisaf SH-01 2SL Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I... | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie... | 1-2% (80-160ml/ 8 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Aphophis 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Asin 0.5SL Công ty TNHH TM Thái Nông | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atabron 5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Chlorfluazuron (min 94%) | 0.5 - 1.0 lit/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Aterkil 45SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l | 8 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Azaba 0.8EC Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3% | 0.75 – 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Aztron WG Công ty TNHH Ngân Anh | Bacillus thuringiensis (var. aizawai) | 400 - 600 g/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 60 – 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Bamectin 5.55EC Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 100 – 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Baolus 50000 IU/mg WP Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 500 – 600 g/ha | 1 ngày | — |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Bemab 52WG Công ty TNHH TM DV Ánh Dương | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.1 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Binged 50WG Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Biocin 8000SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 1.5 – 2.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Biosun 3EW Công ty TNHH Nông Sinh | Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5% | 700 ml/ha | 1 ngày | GHS 4 |
| Bitadin WP Công ty TNHH Nông Sinh | Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108... | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Boema 50WG Công ty CP SAM | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 150 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| BP Dy Gan 5.4EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Abamectin | 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Brofreya 5SC Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. | Broflanilide | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Carbamec 75EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Abamectin | 125 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Chim ưng 3.8EC Công ty TNHH Sơn Thành | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 140 - 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Comazol (16000 IU/mg) WP Công ty CP Nicotex | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 1.0 - 2.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Comda 250EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l | 0.25 – 0.45 lít/ha | 3 ngày | — |
| Comda gold 5WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate | 100 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Crymax® 35 WP Công ty CP Cali Agritech USA | Bacillus thuringiensis var. kurstaki | 2.0 - 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Daiwansin 25SC Công ty CP Futai | Spinosad (min 96.4%) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Director 70EC Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | Chlorfluazuron 50g/l + Emamectin benzoate 20g/l | 0.34 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Disrex 0.6SL Công ty TNHH An Nông | Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1% | 0.6 – 0.8 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Dolagan 25EC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l | 0.3 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | — |
| Dotrine 0.6SL Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Matrine | 0.75-1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dylan 10WG Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate | 75-150g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 10WG Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate | 75-150g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.6 - 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Efphê 25EC Công ty TNHH ADC | Spinosad | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Elincol 12ME Công ty CP Enasa Việt Nam | Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l | 0.3 – 0.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Elyday WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | Bacillus thuringiensis 1x1010 spores/g + Emamectin benzoate 0.3%w/w | 1.8 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Ema king 40EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Emamectin benzoate | 0.1 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaben 3.6WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate | 60 - 80 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 350 - 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ematigi 3.8EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | Emamectin benzoate | 130 - 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaxtin 3.8EC Công ty TNHH US.Chemical | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emnus 1EC Công ty TNHH Trường Thịnh | Celastrus angulatus | 0.9 – 1.1 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fanty 3.6EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Abamectin | 150 – 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Feat 25EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8% | 0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Giefen 500SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Diafenthiuron | 0.8 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Goldemec 5.7EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Goldgun 0.6EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Azadirachtin | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Haihamec 3.6EC Công ty TNHH SX TM Hải Hằng | Abamectin | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Honest 54EC Công ty CP Hóc Môn | Abamectin | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Jianontin 3.6EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Abamectin | 150 - 200 ml/ha | 6 ngày | GHS 3 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Kunda 200SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Cyhalodiamide 50g/l + Flufiprole 150g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kuraba WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis | 0.5 - 0.6 kg/ ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Lambada 5EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l | 20 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.6 - 1.0 lít/ha | 2 ngày | GHS 4 |
| Longphaba 3.6EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Abamectin | 0.15 - 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Lucy 240SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Cyhalodiamide 180g/l + Lufenuron 60g/l | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lufenron 050EC Công ty CP Đồng Xanh | Lufenuron (min 96 %) | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ly 0.26SL Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.5 – 0.8 lít/ha | 3 ngày | — |
| Map Winner 5WG Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 g/ha | 7 ngày | — |
| Martadu 100SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | Lufenuron | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Match® 050 EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Lufenuron | 0.5 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mekomectin 135WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | Emamectin benzoate | 30 - 75 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Melia 3.6EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Abamectin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Miktin 3.6EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin | 200 – 300 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Miktox 2.0EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% | 120-150 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Nasdaq 150WG Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta | Emamectin benzoate 148 g/kg + Matrine 2 g/kg | 40 – 80 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC Công ty TNHH Ngân Anh | Azadirachtin | 15ml/ bình 8 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Newfatoc 75SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newgreen 2.0EC Công ty TNHH TM Thái Phong | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newsodant 5.5EC Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | Abamectin | 140 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Nimbus 6.0EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | Abamectin | 75 - 150 ml/ ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Nockout 1.8EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Abamectin | 0.025 – 0.05 % | 7 ngày | GHS 4 |
| Novimec 3.6EC Công ty CP Nông Việt | Abamectin | 200 - 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Oman 2EC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 3 - 5 ml/ 16 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Pesieu 500WP Công ty TNHH Việt Thắng | Diafenthiuron | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pesta 2SL Công ty TNHH Nam Bắc | Eucalyptol (min 70%) | 8 - 12 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Phesolbenzoate 3.8EC Công ty TNHH World Vision (VN) | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Phumai 3.6EC Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương | Abamectin | 150-300ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Prevathon® 5SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Chlorantraniliprole (min 93%) | 0.3 - 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Proclaim 1.9EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Emamectin benzoate | 0.65 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Promathion 25EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Azadirachtin 3 g/l + Emamectin benzoate 22 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Promathion 55WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Azadirachtin 3g/kg + Emamectin benzoate 52g/kg | 0.15 – 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Promectin 100WG Công ty CP Nông Việt | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 - 100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Promectin 5.0EC Công ty CP Nông Việt | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 - 150 ml/ha | 7 ngày | — |
| Quiluxny 6.0WG Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.1-0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Radiant® 60SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram (min 86.4%) | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Ratoin 5WG Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150g/ha | 7 ngày | — |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | GHS 3 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Redconfi 30EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l | 0.1 – 0.2 lít/ha | 5 ngày | — |
| Rinup 50EC Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Rinup 50WP Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sarkozy 0.3EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Azadirachtin | 0.2 - 0.5 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Sau tiu 3.6EC Công ty CP TST Cần Thơ | Abamectin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Sausto 1EC Công ty TNHH Nam Bắc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.04-0.06% (4-6 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Shipper 150EC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | Chlorfluazuron 100 g/l + Emamectin benzoate 50 g/l | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Silsau 6.5EC Công ty TNHH ADC | Abamectin | 110-140 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Silsau super 3.5EC Công ty TNHH ADC | Emamectin benzoate | 120 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Spinki 25SC Công ty TNHH Phú Nông | Spinosad | 15 - 20 ml/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 5 |
| Success 25SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinosad | 0.8-1.2 L/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Suhamcon 25SC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Spinosad | 0.8 – 1.2 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Suhamcon 25WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Spinosad | 0.8 – 1.2 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| SV-Incomex 5SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Spinosad | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Takiwa 22SC Công ty CP BMC Việt Nam | Metaflumizone | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Takumi 20SC Nihon Nohyaku Co., Ltd. | Flubendiamide | 200ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Takumi 20WG Nihon Nohyaku Co., Ltd. | Flubendiamide | 150 - 200 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Teppan 50SL Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | Cyclaniliprole | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Thuricide HP Công ty TNHH Việt Thắng | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 0.3 - 1.0 kg/ha | 1 ngày | — |
| Topcide tsc 100WG Công ty CP Lion Agrevo | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Topcide tsc 5.5EC Công ty CP Lion Agrevo | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.15-0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tridan 21.8WP Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g) | 0.5 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Trusach 2.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | Rotenone | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Trutat 0.32EC Công ty TNHH Nam Bắc | Azadirachtin | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| TT Gix 20SC Công ty CP Delta Cropcare | Flubendiamide | 0.2 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| V.K 16WP Công ty CP BVTV I TW | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 1.0 – 2.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Vayego 200SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Tetraniliprole | 0.20 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 50 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 50 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 3.6EC Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 0.15 – 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Xentari 35WG Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Bacillus thuringiensis var. aizawai | 1.5 - 2.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Xi-men 2SC Công ty TNHH MTV Lucky | Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4% | 1.8 – 2.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ω-Etosuper 150EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Abamectin 30 g/l + Etoxazole 120g/l | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |