Hoạt chất Dimethomorph

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Dimethomorph là hoạt chất có trong 67 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Cinnamic acid amides (CAA). Cơ chế tác động: tổng hợp cellulose (caa fungicides).

67Thuốc chứa hoạt chất
19Cây trồng đã đăng ký
17Dịch hại phòng trừ
32Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC 40
Nhóm hoá học
Cinnamic acid amides (CAA)
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,2 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Mốc sương 16
Chết nhanh 13
Giả sương mai 12
Sương mai 12
Rỉ sắt 7
Thán thư 6
Loét sọc mặt cạo 5
Phấn trắng 5
Xì mủ 3
Đốm nâu 3
Thối thân xì mủ 2
Chảy gôm 2
Nứt thân chảy nhựa 1
Bạch tạng 1
Nứt thân xì mủ 1
Đốm vòng 1
Đốm lá 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Dimethomorph trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Artiso (cả cây)2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Bông lơ xanh4Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại bắp cải6Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại nho3Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)1,5Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại rau bầu bí0,5Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Cần tây15Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Củ hành0,6Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Dâu tây0,5Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Dứa0,01Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,15Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Đậu hạt đã bóc vỏ0,7Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Hành hoa9Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Hành ta9Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Hẹ tây0,6Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Hoa bia khô80Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Khoai tây0,05Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Lá khoai môn10Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,01Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Ớt ta khô5Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Rau chân vịt30Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Rau mát10Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Rau xà lách10Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Su hào0,02Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Sữa nguyên liệu0,01Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Thịt gia cầm0,01Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Tỏi0,6Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Tỏi tây0,8Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo
Trứng0,01Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*)

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 40 với Dimethomorph, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Dimethomorph

67 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acrobat MZ 90/600WP
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Adu-modrich 80WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Akita-Konho 40SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Andibat 700WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Arissa 46SC
Công ty TNHH TM Grevo
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Avatop 60WG
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azofox 40SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azomoonpro 50SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azomor 300WG
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Banjo Forte 400SC
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bavimin gold 18.7WG
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Boocpha 40SC
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Carlotta 80WG
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Chusen 40SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Copperaniltv 50WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Cyamet 30SC
Công ty TNHH TM Agri Green
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyazo Cap 40SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cylen 500WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cymobgo 40SC
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Diman bul 70WP
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dimebin 220SC
Công ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Dimethor 500SC
Công ty TNHH Us Agro
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dimetop 480WP
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dimoxim 80WG
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dirobin 30WG
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dosimax gold 45SC
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
DP-Trust 19WG
Trustchem Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ecodrive 40SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Flick-Top 18.7WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hathomop 50WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Insuran 50WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jepway 40SC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kanbai 50WP
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Libero 800WP
Công ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Limo 70WG
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mabenzon 69WP
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Map hero 340WP
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Maxsuran 80WG
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
MDBintop 45SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Metho fen 50SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mixtan 600SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mor-AC 800WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Morphelmer 500WP
Công ty TNHH B. Helmer
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Morphindiatv 80WG
Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
NBC-Vixlet 48SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nekko 69WP
Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newsuran 500WG
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newtrobin 480WG
Công ty Cổ phần S New Rice
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Omega-downy 69WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Omega-downy rust 48WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Phytocide 50WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyramix 660WG
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rotamorph 500SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Salva 40SC
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Satoshi 72 WP
Công ty TNHH Master AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sil-Nice 18.7WG
Công ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Silt cyme 30SC
Công ty CP Tập đoàn King Elong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Spendora 690WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sun Momobul 70WG
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
Thuốc trừ bệnhGHS 5
TD-Lumordie 500WP
Công ty TNHH Nông Thái Dương
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Thanny 40SC
Công ty CP KT NN I.FI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Thomor-TAT 100SC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Travost 18.7WG
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
TV Morph 60WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ximor Extra 18.7WG
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Yezak 25SC
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao...
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Zomo 400SC
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ