Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Dimethomorph là hoạt chất có trong 67 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Cinnamic acid amides (CAA). Cơ chế tác động: tổng hợp cellulose (caa fungicides).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Hồ tiêu | 13 |
| Cà chua | 13 |
| Khoai tây | 11 |
| Cà phê | 8 |
| Dưa chuột | 8 |
| Dưa hấu | 8 |
| Hoa hồng | 6 |
| Sầu riêng | 5 |
| Cao su | 5 |
| Vải | 3 |
| Đậu tương | 3 |
| Xoài | 2 |
| Cam | 2 |
| Ngô | 1 |
| Cải bắp | 1 |
| Lạc | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Mít | 1 |
| Bơ | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Mốc sương | 16 |
| Chết nhanh | 13 |
| Giả sương mai | 12 |
| Sương mai | 12 |
| Rỉ sắt | 7 |
| Thán thư | 6 |
| Loét sọc mặt cạo | 5 |
| Phấn trắng | 5 |
| Xì mủ | 3 |
| Đốm nâu | 3 |
| Thối thân xì mủ | 2 |
| Chảy gôm | 2 |
| Nứt thân chảy nhựa | 1 |
| Bạch tạng | 1 |
| Nứt thân xì mủ | 1 |
| Đốm vòng | 1 |
| Đốm lá | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Dimethomorph trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Artiso (cả cây) | 2 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Bông lơ xanh | 4 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại bắp cải | 6 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại nho | 3 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 1,5 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại rau bầu bí | 0,5 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Cần tây | 15 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Củ hành | 0,6 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Dâu tây | 0,5 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Dứa | 0,01 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Đậu đã tách vỏ (hạt mọng) | 0,15 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Đậu hạt đã bóc vỏ | 0,7 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Hành hoa | 9 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Hành ta | 9 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Hẹ tây | 0,6 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Hoa bia khô | 80 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Khoai tây | 0,05 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Lá khoai môn | 10 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 5 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,01 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ta khô | 5 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Rau chân vịt | 30 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Rau mát | 10 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Rau xà lách | 10 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Su hào | 0,02 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,01 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Thịt gia cầm | 0,01 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Tỏi | 0,6 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Tỏi tây | 0,8 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo |
| Trứng | 0,01 | Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 40 với Dimethomorph, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Iprovalicarb | 3 |
| Flumorph | 2 |
| Mandipropamid | 1 |
| Benthiavalicarb-isopropyl | 1 |
| Benthiavalicarb | 1 |
67 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acrobat MZ 90/600WP BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Adu-modrich 80WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Akita-Konho 40SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Andibat 700WP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Arissa 46SC Công ty TNHH TM Grevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avatop 60WG Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azofox 40SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azomoonpro 50SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azomor 300WG Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Banjo Forte 400SC Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bavimin gold 18.7WG Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Boocpha 40SC Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Carlotta 80WG Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Chusen 40SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Copperaniltv 50WP Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Cyamet 30SC Công ty TNHH TM Agri Green | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyazo Cap 40SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cylen 500WP Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cymobgo 40SC Công ty TNHH TM Nam Hải Group | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Diman bul 70WP Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dimebin 220SC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Dimethor 500SC Công ty TNHH Us Agro | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dimetop 480WP Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dimoxim 80WG Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dirobin 30WG Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dosimax gold 45SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| DP-Trust 19WG Trustchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ecodrive 40SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Flick-Top 18.7WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hathomop 50WP Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Insuran 50WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jepway 40SC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kanbai 50WP Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Libero 800WP Công ty TNHH Trường Thịnh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Limo 70WG Công ty TNHH TM DV Đức Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mabenzon 69WP Công ty TNHH TCT Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Map hero 340WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Maxsuran 80WG Công ty CP Genta Thụy Sĩ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| MDBintop 45SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Metho fen 50SC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mixtan 600SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mor-AC 800WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Morphelmer 500WP Công ty TNHH B. Helmer | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Morphindiatv 80WG Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| NBC-Vixlet 48SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nekko 69WP Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newsuran 500WG Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newtrobin 480WG Công ty Cổ phần S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Omega-downy 69WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Omega-downy rust 48WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Phytocide 50WP Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyramix 660WG Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rotamorph 500SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Salva 40SC Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Satoshi 72 WP Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sil-Nice 18.7WG Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Silt cyme 30SC Công ty CP Tập đoàn King Elong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Spendora 690WP Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sun Momobul 70WG Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TD-Lumordie 500WP Công ty TNHH Nông Thái Dương | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thanny 40SC Công ty CP KT NN I.FI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thomor-TAT 100SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Travost 18.7WG Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TV Morph 60WP Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ximor Extra 18.7WG Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Yezak 25SC Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao... | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Zomo 400SC Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |