Hoạt chất Imidacloprid

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Imidacloprid là hoạt chất có trong 165 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 4A - Neonicotinoids. Cơ chế tác động: chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nachr).

165Thuốc chứa hoạt chất
24Cây trồng đã đăng ký
33Dịch hại phòng trừ
54Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 4A
Nhóm hoá học
4A - Neonicotinoids
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,06 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Rầy nâu 100
Bọ trĩ 35
Rệp sáp 18
Sâu cuốn lá 10
Mối 8
Rệp muội 7
Sâu khoang 7
Sâu đục thân 6
Rệp vảy 5
Rầy lưng trắng 5
Rệp sáp bột hồng 5
Bọ xít muỗi 4
Nhện gié 4
Rầy xanh 3
Bọ phấn 3
Sâu xanh da láng 3
Bọ phấn trắng 2
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ 2
Sâu xám 2
Sâu đục bẹ 2
Rệp 2
Ruồi hại lá 2
Châu chấu tre lưng vàng 1
Rệp bông xơ trắng 1
Ruồi hại quả 1
Rệp bông xơ 1
Sâu hồng 1
Lúa von 1
Sâu róm 1
Sâu keo mùa thu 1
Bọ xít lưới 1
Sâu xanh 1
Dòi đục lá 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Imidacloprid trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Anh đào ngọt0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Bí mùa hè1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Bông lơ xanh0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Bột lúa mì0,03Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Cà chua0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Cà tím0,2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Các loại bắp cải0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Các loại dưa, trừ dưa hấu0,2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Các loại đậu lăng2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid. — trừ đậu tương
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Các loại nho1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Các loại ớt1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Các loại quả hạch0,01Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Các loại quả mọng và quả nhỏ khác5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid. — trừ quả nam việt quất, nho và dâu tây
Các loại rau từ rễ và củ0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Cải Brussels0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Cám lúa mì chưa chế biến0,3Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Cần tây6Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Chuối0,05Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Củ hành0,1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Dâu tây0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Dưa chuột1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Dưa hấu0,2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Đậu (quả và hạt mọng non)5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Đậu bắp0,1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid. — (7)
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Hạt cà phê1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Hạt cải dầu0,05Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid. — (*)
Hạt hướng dương0,05Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid. — (*)
Hạt lạc1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Hạt ngũ cốc0,05Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Hoa bia khô10Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Hoa lơ0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid. — (*)
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,3Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Nội tạng ăn được của gia cầm0,05Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Ớt ta khô10Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Quả có múi thuộc họ cam quýt1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Quả đào0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Quả lựu1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Quả mơ0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Quả nam việt quất0,05Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid. — (*)
Quả xuân đào0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Rau xà lách2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Sữa nguyên liệu0,1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Táo0,5Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Thịt gia cầm0,02Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Tỏi tây0,05Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid. — (*)
Trứng0,02Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.
Xoài0,2Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 4A với Imidacloprid, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Acetamiprid73
Thiamethoxam65
Dinotefuran59
Nitenpyram46
Clothianidin17
Thiacloprid12

Thuốc thương phẩm chứa Imidacloprid

165 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Abagent 500WP
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 4
Abamix 1.45WP
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuGHS 5
Acdruoivang 900OL
Công ty TNHH MTV Lucky
Thuốc dẫn dụ côn trùngGHS 5
Actagold 120WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Actaone 246WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 5
Actaone 350WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Actaprid 20SL
Công ty TNHH TM ACT Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
AD-Overview 25WP
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Afenthin 300SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Aickacarb 250SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Aicmidae 100WP
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuGHS 5
Aicpyricyp 250WG
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Akindia 17.8 SL
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Alphador 50EC
Công ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuGHS 4
Amadi 200SC
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Thuốc trừ mốiGHS 5
Amico 200WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuGHS 4
Amida 100WP
Công ty TNHH TM Grevo
Thuốc trừ sâuGHS 5
Amida 700WG
Công ty TNHH TM Grevo
Thuốc trừ sâuGHS 4
Anchies 250WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuGHS 5
Anocis 200WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuGHS 5
Anvado 100WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Anvado 200SC
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Ascophy 220WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Asimo 10WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Azora 350EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuGHS 4
Azorin 400WP
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
Thuốc trừ sâuGHS 4
Babsax 300WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Barooco 600FS
Công ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Biffiny 10WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 5
Biffiny 400SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bombigold 500WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Brimgold 200WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuGHS 5
Canon 100SL
Công ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Centertrixx 750WP
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Closutap 70WP
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 4
Confidor 200OD
Bayer Vietnam Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Confidor 200SL
Bayer Vietnam Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Confidor 700WG
Bayer Vietnam Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Conphai 100SL
Công ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Conphai 10ME
Công ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Conphai 700WG
Công ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Cytoc 250WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuGHS 5
Daiphat 30WP
Công ty CP Futai
Thuốc trừ sâuGHS 5
Daran - HB 250WP
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dichest 111WP
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dichest 160WG
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dichest 260SC
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 4
Diflower 600WP
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Thuốc trừ sâuGHS 5
DIMIDA 600FS
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 4
Emicide 105EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâu
Explorer 200WP
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Thuốc trừ sâuGHS 5
Galil 300SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Gaotra 600FS
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 4
Gaucho 600 FS
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuGHS 4
Gold Tress 50WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ sâuGHS 5
Great 200SC
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
Thuốc trừ mốiGHS 5
Hamida 10WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Hapmisu 20EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ sâuGHS 5
Hasuper 300WP
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Hektor 246FS
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Helmer Admida 350SC
Công ty TNHH B.Helmer
Thuốc trừ sâuGHS 4
Hunter 200SL
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ mốiGHS 5
Hunter 50SC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ mốiGHS 5
Idi Ggo 30.5SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Iltersuper 380SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Imburad 300WP
Công ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ sâuGHS 5
Imi.moi 250SC
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Imida 20SL
Công ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuGHS 4
Imidova 150WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Imiprid 10WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ sâuGHS 5
Imithai 70WG
Công ty TNHH Bảo vệ thực vật Việt Thái
Thuốc trừ sâuGHS 4
Imitox 700WG
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Inmanda 100WP
Công ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuGHS 5
Iproimida 20SL
Công ty CP Futai
Thuốc trừ sâuGHS 5
Javidan 150SC
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuGHS 5
Javipas 450EC
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuGHS 4
Just 050EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Kimidac 050EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuGHS 5
Kola 600FS
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kola 700WG
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kola gold 660WP
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kongpi-da 151WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Kongpi-da 700WG
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Lanro 500EC
Công ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâuGHS 4
Leader 350WG
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
Thuốc trừ sâuGHS 5
Lion Ray 200SC
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 5
London-anh quốc 670FS
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mã lục 250WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mantra TC 30.5SC
Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem
Thuốc dẫn dụ côn trùngGHS 4
Map spin 350WP
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mega-mi 178SL
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ sâuGHS 5
MH-charita 100WP
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Midan 10WP
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuGHS 5
Midanix 60WP
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mikhada 45ME
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mikhada 70WG
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Thuốc trừ sâuGHS 4
Miretox 10EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Monopoly 440WP
Công ty TNHH Vestaron
Thuốc trừ sâuGHS 4
Napyrim 20SC
Công ty TNHH TM Agri Green
Thuốc trừ sâuGHS 5
Nôngiahy 155 SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuGHS 4
NOSOT Super 300SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Nospider 190EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 5
OFI 200SL
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ sâuGHS 5
Ohgold 300WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Peridor 200SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuGHS 4
Phenodan 10WP
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâuGHS 5
Premise 200SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ mốiGHS 4
Prochess 250WP
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Rakotajapane 500WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Ramsuper 75WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuGHS 5
Rid up 35WG
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Romano 250EC
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sachray 200WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sahara 25WP
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Saimida 100SL
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuGHS 5
Samida 70WG
Công ty CP SAM
Thuốc trừ sâuGHS 3
SAMIMI 17.8SL
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ sâuGHS 4
SAMIMI 20WP
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ sâuGHS 4
SAMIMI 30.5SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sectox 100WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sectox 700WG
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuGHS 4
Setusa 350WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sparkill 22.02SC
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide
Thuốc trừ sâuGHS 5
Stun 20SL
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sultapmax 58WP
Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
Thuốc trừ sâuGHS 4
Suntop 700WP
Sundat (S) PTe Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sutin 50SC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sutin 50WG
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sutin 50WP
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sutin 5EC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâu
SV-Cleanex 2GR
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Talor 26.8WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Termize 200SC
Imaspro Resources Sdn. Bhd.
Thuốc trừ mốiGHS 5
Thần Địch Trùng 200WP
Công ty TNHH Nam Nông Phát
Thuốc trừ sâuGHS 4
Thanasat 10WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tinomo 100SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tinomo 100WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tiuray TSC 350WP
Công ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuGHS 4
Toshinusa 300WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâu
Tvdan 300WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tvpymeda 350WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tvpymeda 650WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vdcpenalduc 145EC
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vetsemex 135WG
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
Vetsemex 40EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
Vicondor 50EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Vicondor 700WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vip super 300WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Vipespro 150SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vitasupe 250EC
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vk.Dan 40GR
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vk.Dan 950WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuGHS 4
VK.Superlau 120WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuGHS 5
Vote 34.2SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
VT-Lamic 15WP
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Thuốc trừ sâuGHS 4
Wealth 24WP
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Wegajapane 450WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Wofara 300WG
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuGHS 5
Xacarb 300SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Xarid 300SC
Công ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Yamida 100EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 5
Yamida 100SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 5
Yamida 10WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 5
Yamida 700WG
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Zobin 90WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ sâuGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ