Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 60 thuốc đã đăng ký sử dụng trên lúa gieo thẳng, phòng trừ 12 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ | 14 |
| Cỏ hòa thảo | 14 |
| Cỏ dại | 13 |
| Cỏ lá rộng | 12 |
| Năn lác | 8 |
| Lá rộng | 5 |
| Cỏ các loại | 2 |
| Cỏ lá rộng và năn lác | 2 |
| Cỏ năn lác | 1 |
| Cỏ hòa thảo lá rộng | 1 |
| Cỏ hòa thảo và lá rộng | 1 |
| Cỏ năn lác lá rộng | 1 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Aciben 440SL Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Acifluorfen 80g/l + Bentazone 360g/l | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Aicerus 100WP Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Pyrazosulfuron Ethyl | 0.1 – 0.15 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| anRUMA 75SC Công ty TNHH An Nông | Fenoxaprop-P-Ethyl | 0.3 – 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Baloric 310EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Florpyrauxifen benzyl 10g/l + Pretilachlor 300g/l (chất an toàn Fenclo... | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Basegold 480SL Công ty CP Nicotex | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Basegold 480SL Công ty CP Nicotex | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bentagold 560SL Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | Bentazone | 1.3 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bentagold 560SL Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | Bentazone | 1.3 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Benton 480SL Công ty CP Hợp Trí Summit | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Benzema 480SL Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Benzema 480SL Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bignil 39EC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Clomazone 12%w/w + Propanil 27%w/w | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bignil 39EC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Clomazone 12%w/w + Propanil 27%w/w | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bm Weedclean 80WG Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Propanil | 3.0 – 3.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bolero 480SL Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | — |
| Bolero 480SL Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | — |
| Bup 700OD Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Butachlor 350 g/l + Propanil 350 g/l | 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Butoxim 5GR Công ty CP BVTV Sài Gòn | Butachlor 50g/kg | 25 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cambio Pro 460SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Bentazone 400g/l + MCPA 60g/l | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Cambio Pro 460SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Bentazone 400g/l + MCPA 60g/l | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Cinorice 25WP Công ty CP Đồng Xanh | Cinosulfuron (min 92%) | 80 – 100 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Clincher® 200EC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | 0.5 - 0.7 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Clipper® 25OD Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Penoxsulam (min 98.5%) | 0.4 - 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Council Complete 300SC Bayer Vietnam Ltd. | Tefuryltrione 200 g/l + Triafamone 100 g/l | 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |