Thuốc bảo vệ thực vật cho cây hồ tiêu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 219 thuốc đã đăng ký sử dụng trên hồ tiêu, phòng trừ 41 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên hồ tiêu

Sâu và động vật hại trên hồ tiêu

Cỏ dại trên hồ tiêu

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Cỏ dại6
Lá rộng1
Cỏ các loại1
Cỏ1
Cỏ hòa thảo1

Điều hoà sinh trưởng trên hồ tiêu

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng4
Ktst1

Quy trình kỹ thuật canh tác hồ tiêu

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hồ tiêu · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ

Một số thuốc đã đăng ký trên hồ tiêu

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abathi 10ME
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Abamectin 0.48% + Fosthiazate 9.52%0.4%21 ngàyGHS 3
Aben 168EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l0.05 - 0.075%7 ngàyGHS 4
Acaete 80WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.25 - 0.30%14 ngàyGHS 5
Acjapanic 1.6WP
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Cytokinin (Zeatin 1.6% w/w)0.008%5 ngàyGHS 5
Acodyl 25EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Metalaxyl0.35 %7 ngàyGHS 5
Acodyl 35WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Metalaxyl (min 95 %)13 - 16 g/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Acrobat MZ 90/600WP
BASF Vietnam Co., Ltd.
Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg20 – 25 g/8 lít nước7 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1080.006%1 ngàyGHS 5
Adiconstar 325SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.1%14 ngàyGHS 5
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước)30 ngàyGHS 5
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước)30 ngàyGHS 5
Agsorento 28SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Hexaconazole 14%+ Thifluzamide 14%0.3%7 ngàyGHS 5
Alfamil 350 WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Metalaxyl1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Aliette 800WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fosetyl-aluminium.0.25%14 ngàyGHS 5
Aliette 800WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fosetyl-aluminium.20 g/8 lít nước14 ngàyGHS 5
Alimet 80WP
Công ty CP Kiên Nam
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.25 - 0.37%14 ngàyGHS 5
Alle 800WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.2%14 ngàyGHS 5
Alonil 80WP
Công ty Cổ phần Nicotex.
Fosetyl-aluminium (min 95 %)0.25 – 0.30%14 ngàyGHS 5
Alphador 50EC
Công ty CP Thanh Điền
Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l0.15%14 ngàyGHS 4
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.05% (4ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Amistar Top® 325SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125 g/l0.1%10 ngàyGHS 5
Amitage 200EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Carbosulfan (min 93%)0.13%14 ngàyGHS 4
Anba 50EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)0.25 - 0.3%10 ngàyGHS 4
Andofonat 200SL
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên hồ tiêu trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ