Thuốc bảo vệ thực vật cho cây hồ tiêu
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 219 thuốc đã đăng ký sử dụng trên hồ tiêu, phòng trừ 41 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Bệnh hại trên hồ tiêu
Sâu và động vật hại trên hồ tiêu
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Tuyến trùng | 32 |
| Rệp sáp | 20 |
| Bọ xít lưới | 4 |
| Rầy | 2 |
| Rệp muội | 2 |
| Nhện đỏ | 1 |
| Tuyến trùng rễ | 1 |
| Sâu xanh | 1 |
| Sâu ăn lá | 1 |
| Rệp | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Bọ xít | 1 |
Cỏ dại trên hồ tiêu
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ dại | 6 |
| Lá rộng | 1 |
| Cỏ các loại | 1 |
| Cỏ | 1 |
| Cỏ hòa thảo | 1 |
Điều hoà sinh trưởng trên hồ tiêu
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 4 |
| Ktst | 1 |
Quy trình kỹ thuật canh tác hồ tiêu
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hồ tiêu · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
Một số thuốc đã đăng ký trên hồ tiêu
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abathi 10ME Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | Abamectin 0.48% + Fosthiazate 9.52% | 0.4% | 21 ngày | GHS 3 |
| Aben 168EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l | 0.05 - 0.075% | 7 ngày | GHS 4 |
| Acaete 80WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25 - 0.30% | 14 ngày | GHS 5 |
| Acjapanic 1.6WP Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Cytokinin (Zeatin 1.6% w/w) | 0.008% | 5 ngày | GHS 5 |
| Acodyl 25EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Metalaxyl | 0.35 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Acodyl 35WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Metalaxyl (min 95 %) | 13 - 16 g/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Acrobat MZ 90/600WP BASF Vietnam Co., Ltd. | Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg | 20 – 25 g/8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 0.006% | 1 ngày | GHS 5 |
| Adiconstar 325SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Agri-Fos 400SL Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno) | Phosphorous acid | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | GHS 5 |
| Agri-Fos 400SL Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno) | Phosphorous acid | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | GHS 5 |
| Agsorento 28SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | Hexaconazole 14%+ Thifluzamide 14% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Alfamil 350 WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Metalaxyl | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 0.25% | 14 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 20 g/8 lít nước | 14 ngày | GHS 5 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25 - 0.37% | 14 ngày | GHS 5 |
| Alle 800WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Alonil 80WP Công ty Cổ phần Nicotex. | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25 – 0.30% | 14 ngày | GHS 5 |
| Alphador 50EC Công ty CP Thanh Điền | Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l | 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Amistar Top® 325SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.1% | 10 ngày | GHS 5 |
| Amitage 200EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông | Carbosulfan (min 93%) | 0.13% | 14 ngày | GHS 4 |
| Anba 50EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) | 0.25 - 0.3% | 10 ngày | GHS 4 |
| Andofonat 200SL Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Glufosinate ammonium | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên hồ tiêu trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
